Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

SOFI chuỗi quyền chọn SoFi Technologies, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 22:03 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±14.0% (12.30–16.30) · ATM IV 58.6% · Open interest P/C 0.74

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
6.25 6.45 77 87.4% 0.99 0.0063 -0.001 8 0.0100 0.0400 1 3,517 98.2% -0.01 0.0063 -0.001
5.30 5.45 193 83.7% 0.98 0.0134 -0.002 9 0.0200 0.0600 406 87.1% -0.02 0.0134 -0.002
4.30 4.45 52 329 65.5% 0.96 0.0268 -0.003 10 0.0400 0.0500 2 7,639 71.6% -0.04 0.0270 -0.004
3.40 3.50 89 241 66.3% 0.92 0.0503 -0.006 11 0.0900 0.1000 22 7,037 65.7% -0.08 0.0505 -0.006
2.94 3.05 63.7% 0.89 0.0665 -0.008 11.5 0.1300 0.1400 37 62.8% -0.11 0.0669 -0.008
2.51 2.60 31 847 61.1% 0.85 0.0856 -0.009 12 0.2000 0.2100 201 7,987 61.7% -0.15 0.0861 -0.010
2.10 2.20 59.9% 0.80 0.1064 -0.011 12.5 0.3000 0.3100 144 60.9% -0.20 0.1071 -0.011
1.75 1.83 142 854 59.7% 0.74 0.1272 -0.013 13 0.4000 0.4400 702 62.9K 58.9% -0.26 0.1282 -0.013
1.42 1.50 16 59.1% 0.67 0.1454 -0.014 13.5 0.6000 0.6100 448 59.4% -0.33 0.1466 -0.014
1.15 1.18 286 3,569 58.2% 0.59 0.1581 -0.015 14 0.8100 0.8200 2,711 15.5K 58.9% -0.41 0.1596 -0.015
0.9100 0.9400 259 58.3% 0.51 0.1635 -0.015 14.5 1.06 1.09 1,190 59.0% -0.49 0.1655 -0.015
0.7000 0.7300 3,109 13.5K 57.9% 0.43 0.1613 -0.015 15 1.34 1.39 652 25.3K 58.5% -0.57 0.1636 -0.015
0.5400 0.6000 1,239 59.1% 0.36 0.1526 -0.014 15.5 1.65 1.73 93 57.9% -0.64 0.1553 -0.014
0.4200 0.4300 4,337 29.2K 58.5% 0.30 0.1396 -0.013 16 2.05 2.10 277 15.9K 59.1% -0.71 0.1427 -0.013
0.3100 0.3300 1,387 58.5% 0.24 0.1244 -0.012 16.5 2.42 2.53 68 59.5% -0.77 0.1278 -0.012
0.2300 0.2500 3,395 18.5K 58.8% 0.20 0.1087 -0.011 17 2.84 2.94 153 17.6K 59.2% -0.81 0.1124 -0.011
0.1600 0.1900 570 58.7% 0.16 0.0939 -0.010 17.5 3.30 3.45 22 64.0% -0.85 0.0977 -0.010
0.1400 0.1500 2,113 19.8K 60.8% 0.13 0.0804 -0.009 18 3.75 3.85 79 7,334 61.4% -0.88 0.0845 -0.009
0.1000 0.1200 266 61.4% 0.11 0.0687 -0.008 18.5 4.20 4.35 1 63.1% -0.90 0.0729 -0.008
0.0800 0.0900 488 15.0K 62.2% 0.09 0.0585 -0.007 19 4.70 4.85 4 3,074 67.8% -0.92 0.0629 -0.007
0.0400 0.0800 160 61.9% 0.08 0.0499 -0.006 19.5 5.15 5.30 62.3% -0.94 0.0544 -0.006
0.0600 0.0700 710 39.8K 66.8% 0.06 0.0426 -0.005 20 5.70 5.80 20 1,874 72.2% -0.95 0.0470 -0.005
0.0400 0.0500 108 66.0% 0.05 0.0366 -0.005 20.5 6.15 6.30 1 70.2% -0.96 0.0402 -0.005
0.0400 0.0500 187 8,035 69.5% 0.05 0.0314 -0.004 21 6.65 6.80 139 1,366 74.0% -0.97 0.0366 -0.004

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

53%57%61%65%14.3012.0016.50
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company