Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

SNOW chuỗi quyền chọn Snowflake Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 15:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±13.8% (317.08–418.98) · ATM IV 46.7% · P/C open interest —

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
132.15 139.10 70.7% 0.98 0.0005 0.000 235 0 4.65 79.8% -0.02 0.0005 -0.032
127.45 134.20 69.5% 0.98 0.0006 0.000 240 0.2400 0.6300 12 56.6% -0.02 0.0006 -0.037
122.65 129.35 68.0% 0.98 0.0007 0.000 245 0.2300 1.18 58.5% -0.02 0.0007 -0.042
119.35 124.55 72.0% 0.97 0.0008 0.000 250 0.5100 0.9600 1 56.4% -0.03 0.0008 -0.047
114.55 119.75 70.1% 0.97 0.0009 0.000 255 0 5.10 69.3% -0.03 0.0009 -0.053
108.85 114.95 3 65.4% 0.96 0.0010 0.000 260 0.6300 2.28 4 58.6% -0.04 0.0010 -0.060
104.65 110.15 3 65.3% 0.96 0.0012 -0.004 265 0 5.35 64.2% -0.04 0.0012 -0.067
99.10 105.45 1 61.5% 0.95 0.0014 -0.015 270 1.00 2.67 1 56.1% -0.05 0.0014 -0.075
94.60 100.75 60.6% 0.94 0.0016 -0.027 275 0.7200 5.55 60.9% -0.06 0.0016 -0.084
89.85 96.10 59.1% 0.93 0.0018 -0.039 280 1.43 2.62 7 52.0% -0.07 0.0018 -0.093
85.25 91.50 57.8% 0.92 0.0020 -0.051 285 1.01 6.45 1 57.9% -0.08 0.0020 -0.102
81.00 86.95 57.3% 0.91 0.0022 -0.065 290 2.07 6.70 1 57.6% -0.09 0.0022 -0.113
76.45 82.45 56.0% 0.90 0.0025 -0.078 295 1.67 5.20 1 50.8% -0.10 0.0025 -0.123
72.10 78.10 55.2% 0.88 0.0028 -0.092 300 0.5000 7.00 49.2% -0.12 0.0028 -0.134
67.50 73.80 53.8% 0.87 0.0031 -0.106 305 0.5600 8.45 49.2% -0.13 0.0031 -0.145
63.55 69.60 53.5% 0.85 0.0034 -0.120 310 2.00 9.05 49.6% -0.15 0.0034 -0.157
59.35 65.45 52.6% 0.83 0.0037 -0.134 315 2.07 9.85 47.9% -0.17 0.0037 -0.168
55.65 61.50 52.4% 0.81 0.0040 -0.148 320 4.95 10.45 2 49.6% -0.19 0.0040 -0.179
51.80 57.65 51.8% 0.79 0.0043 -0.161 325 4.80 11.50 4 47.5% -0.21 0.0043 -0.189
48.10 53.95 1 51.4% 0.76 0.0046 -0.174 330 7.75 12.65 3 49.2% -0.24 0.0046 -0.199
44.45 50.45 1 50.9% 0.74 0.0049 -0.186 335 7.20 13.95 4 46.5% -0.26 0.0049 -0.209
41.05 47.10 1 50.7% 0.71 0.0052 -0.197 340 8.95 15.45 2 46.5% -0.29 0.0052 -0.217
37.75 43.95 1 50.4% 0.69 0.0054 -0.207 345 10.40 17.30 46.2% -0.32 0.0055 -0.224
34.70 40.90 4 50.2% 0.66 0.0056 -0.216 350 12.50 19.10 16 46.2% -0.34 0.0057 -0.231
31.55 37.95 2 49.8% 0.63 0.0058 -0.224 355 14.40 21.00 45.8% -0.37 0.0059 -0.236
29.50 35.00 50.1% 0.60 0.0060 -0.230 360 17.05 22.15 2 45.1% -0.41 0.0061 -0.239
25.75 32.15 48.7% 0.57 0.0061 -0.235 365 18.60 25.15 44.8% -0.44 0.0062 -0.241
24.15 28.60 3 48.3% 0.54 0.0062 -0.238 370 22.65 26.50 44 45.1% -0.47 0.0063 -0.242
21.60 26.50 7 48.2% 0.51 0.0062 -0.240 375 23.50 29.50 55 43.5% -0.50 0.0063 -0.241

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Oct 23, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

40%46%51%57%368.0305.0375.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP