SNAP chuỗi quyền chọn Snap Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±57.8% (2.40–9.01) · ATM IV 66.4% · P/C open interest 0.26
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 3.15 | 3.30 | 50 | 4,663 | 66.9% | 0.91 | 0.0384 | -0.000 | 3 | 0.2500 | 0.3400 | 3,313 | 66.0% | -0.10 | 0.0398 | -0.001 | |
| 2.41 | 2.77 | 254 | 7,550 | 64.1% | 0.83 | 0.0580 | -0.001 | 4 | 0.5100 | 0.7200 | 9,253 | 63.9% | -0.18 | 0.0610 | -0.001 | |
| 2.11 | 2.22 | 316 | 25.3K | 66.6% | 0.75 | 0.0721 | -0.001 | 5 | 1.11 | 1.16 | 11 | 24.1K | 66.1% | -0.27 | 0.0773 | -0.001 |
| 1.46 | 1.55 | 186 | 28.3K | 67.2% | 0.59 | 0.0858 | -0.002 | 7 | 2.35 | 2.47 | 5,015 | 6,576 | 67.0% | -0.44 | 0.0962 | -0.002 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.