SNAP chuỗi quyền chọn Snap Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±62.3% (2.37–10.21) · ATM IV 68.6% · Open interest P/C 0.26
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 3.00 | 3.25 | 48 | 6,661 | 72.8% | 0.85 | 0.0470 | -0.001 | 4 | 0.4900 | 0.6000 | 41 | 9,557 | 68.1% | -0.15 | 0.0491 | -0.001 |
| 2.48 | 2.75 | 178 | 25.2K | 72.2% | 0.78 | 0.0612 | -0.001 | 5 | 0.9400 | 1.03 | 37 | 24.0K | 68.5% | -0.23 | 0.0650 | -0.002 |
| 1.70 | 1.86 | 48 | 30.5K | 68.7% | 0.63 | 0.0774 | -0.002 | 7 | 2.07 | 2.21 | 2 | 11.8K | 68.4% | -0.39 | 0.0854 | -0.002 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.