Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

SE chuỗi quyền chọn Sea Limited

Cboe delayed options data · tính đến 15:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±7.2% (103.92–120.08) · ATM IV 42.8% · P/C open interest 0.86

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
50.75 55.00 331 117.2% 1.00 0.0000 0.000 60 0 2.13 96 204.5% -0.00 0.0000 -0.000
45.80 49.85 2 1.00 0.0000 0.000 65 0 2.13 2,189 182.5% -0.00 0.0000 -0.000
40.85 44.75 16 1.00 0.0001 0.000 70 0 1.43 422 147.8% -0.00 0.0001 -0.001
38.30 42.40 1.00 0.0002 0.000 72.5 0 2.13 749 152.2% -0.00 0.0002 -0.001
36.20 39.45 112 1.00 0.0003 0.000 75 0 2.11 962 142.4% -0.00 0.0003 -0.002
33.90 36.35 5 1.00 0.0004 0.000 77.5 0 0.8600 375 108.8% -0.00 0.0004 -0.003
30.90 33.90 334 1.00 0.0006 0.000 80 0 0.4600 65 2,506 89.8% -0.00 0.0006 -0.004
28.95 31.45 43 0.99 0.0010 -0.002 82.5 0 0.4500 120 737 82.6% -0.00 0.0010 -0.005
26.20 29.30 41 0.99 0.0015 -0.004 85 0 0.4300 282 1,858 75.2% -0.01 0.0015 -0.007
23.50 26.65 1,964 0.99 0.0022 -0.007 87.5 0 2.16 197 99.1% -0.01 0.0022 -0.010
21.10 24.55 253 0.98 0.0033 -0.012 90 0.0200 0.7900 689 70.8% -0.02 0.0033 -0.015
18.85 21.95 1,127 0.97 0.0050 -0.018 92.5 0 2.26 121 83.7% -0.03 0.0050 -0.020
16.10 20.00 723 45.3% 0.96 0.0073 -0.026 95 0 0.6000 1,043 53.3% -0.04 0.0074 -0.028
13.85 17.35 1 259 41.8% 0.94 0.0107 -0.036 97.5 0 0.7500 51 49.4% -0.06 0.0107 -0.038
11.65 14.60 1 1,069 36.7% 0.91 0.0152 -0.049 100 0.2400 0.4900 1 1,148 42.4% -0.09 0.0152 -0.051
7.75 11.25 35.9% 0.84 0.0248 -0.075 104 0.7000 1.03 1 20 41.6% -0.16 0.0249 -0.076
8.05 9.80 1 466 40.3% 0.81 0.0275 -0.082 105 0.8500 1.10 1 853 40.1% -0.19 0.0277 -0.083
6.25 9.20 33.8% 0.78 0.0303 -0.088 106 1.00 1.32 18 39.6% -0.22 0.0304 -0.090
6.00 9.20 2 42.9% 0.75 0.0329 -0.095 107 0.5900 1.80 7 20 36.6% -0.25 0.0331 -0.096
4.55 7.95 34.5% 0.72 0.0354 -0.101 108 1.20 1.95 1 27 38.0% -0.29 0.0357 -0.102
5.05 7.15 41.1% 0.68 0.0377 -0.106 109 1.47 2.31 34 37.9% -0.32 0.0379 -0.107
5.05 5.55 5 1,613 39.1% 0.64 0.0396 -0.111 110 2.00 3.15 5 1,803 41.5% -0.36 0.0398 -0.112
3.40 6.60 6 42.2% 0.60 0.0411 -0.114 111 2.48 3.25 3 40.1% -0.40 0.0414 -0.115
2.86 6.05 3 42.2% 0.56 0.0420 -0.117 112 2.04 5.20 1 27 43.3% -0.45 0.0423 -0.117
2.91 3.95 36.6% 0.51 0.0425 -0.118 113 2.54 5.25 1 5 40.9% -0.49 0.0428 -0.119
2.82 3.75 14 40.0% 0.47 0.0424 -0.118 114 3.05 5.75 6 40.5% -0.53 0.0427 -0.118
2.67 3.05 50 1,355 39.9% 0.43 0.0417 -0.116 115 4.60 5.35 1,388 40.4% -0.57 0.0421 -0.117
2.06 2.83 7 58 39.5% 0.39 0.0406 -0.114 116 4.45 7.60 9 45.1% -0.61 0.0411 -0.115
1.79 2.95 1 21 42.5% 0.35 0.0392 -0.111 117 5.00 8.15 500 44.0% -0.65 0.0396 -0.112
1.08 2.02 4 10 36.4% 0.32 0.0374 -0.107 118 5.70 9.00 22 45.1% -0.69 0.0378 -0.107
1.33 1.70 10 331 39.2% 0.29 0.0353 -0.102 119 7.20 8.20 28 40.6% -0.72 0.0357 -0.103
1.03 1.40 14 1,487 38.3% 0.26 0.0331 -0.097 120 7.60 9.10 8 610 39.1% -0.75 0.0335 -0.098
0.0700 2.41 3 20 41.5% 0.23 0.0308 -0.092 121 8.00 10.65 41.6% -0.78 0.0313 -0.092
0.8600 1.09 195 221 40.4% 0.20 0.0285 -0.086 122 8.85 12.05 46.2% -0.80 0.0289 -0.086
0.5500 1.55 43 73 44.1% 0.18 0.0263 -0.081 123 9.70 12.95 1 47.1% -0.83 0.0267 -0.081
0.5900 0.8500 2 14 41.0% 0.16 0.0241 -0.075 124 10.60 13.80 8 47.8% -0.85 0.0245 -0.075
0.5000 0.9100 11 2,782 43.1% 0.14 0.0220 -0.070 125 11.45 14.40 674 45.6% -0.87 0.0224 -0.070
0 1.36 44.9% 0.13 0.0200 -0.065 126 12.50 15.65 50.6% -0.88 0.0204 -0.064
0 1.47 9 48.2% 0.11 0.0182 -0.060 127 13.55 16.55 52.5% -0.90 0.0186 -0.059
0 1.29 2 4 48.5% 0.10 0.0165 -0.055 128 14.50 17.50 53.9% -0.91 0.0169 -0.055
0 1.24 19 50.1% 0.09 0.0149 -0.051 129 15.45 18.20 52.6% -0.92 0.0155 -0.051
0.2000 0.4600 36 2,179 45.1% 0.08 0.0135 -0.047 130 16.30 18.65 293 45.7% -0.93 0.0142 -0.047
0 1.10 33 52.5% 0.07 0.0122 -0.043 131 17.40 19.80 51.3% -0.94 0.0129 -0.043
0.0500 0.3200 41 939 47.9% 0.04 0.0081 -0.031 135 21.85 23.05 114 53.9% -0.97 0.0092 -0.034
0.0500 0.1200 2 1,679 49.1% 0.03 0.0049 -0.021 140 26.30 28.05 399 -0.99 0.0057 -0.021
0 0.7000 1 918 70.5% 0.02 0.0030 -0.014 145 31.35 33.70 5 73.3% -1.00 0.0022 -0.013
0 0.1500 4 1,107 61.0% 0.01 0.0019 -0.009 150 36.35 38.60 2 78.9% -1.00 0.0003 -0.011
0 0.9400 785 89.8% 0.01 0.0012 -0.006 155 41.35 43.50 83.5% -1.00 0.0000 -0.011
0 0.2400 7 334 77.8% 0.00 0.0008 -0.005 160 46.15 48.95 96.4% -1.00 0.0000 -0.011
0 0.9300 69 103.1% 0.00 0.0006 -0.003 165 50.70 53.70 -1.00 0.0000 -0.011

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

31%50%69%89%112.092.50131.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP