SBUX chuỗi quyền chọn Starbucks Corporation
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±11.8% (94.22–119.32) · ATM IV 31.4% · P/C open interest 0.70
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 50.95 | 54.20 | 81.2% | 1.00 | 0.0004 | 0.000 | 55 | 0 | 0.5000 | 45 | 73.7% | -0.01 | 0.0005 | -0.003 | |||
| 45.85 | 49.25 | 1 | 69.2% | 0.99 | 0.0007 | 0.000 | 60 | 0 | 0.7500 | 13 | 69.8% | -0.01 | 0.0008 | -0.004 | ||
| 41.20 | 44.30 | 1 | 65.7% | 0.99 | 0.0010 | 0.000 | 65 | 0 | 0.5300 | 26 | 57.6% | -0.01 | 0.0012 | -0.004 | ||
| 36.15 | 38.75 | 19 | 45.3% | 0.99 | 0.0016 | -0.001 | 70 | 0.0100 | 0.3600 | 75 | 47.2% | -0.02 | 0.0018 | -0.005 | ||
| 31.25 | 33.85 | 41.4% | 0.98 | 0.0025 | -0.003 | 75 | 0.1200 | 0.4300 | 160 | 43.4% | -0.02 | 0.0029 | -0.007 | |||
| 25.85 | 29.65 | 1 | 39.4% | 0.97 | 0.0042 | -0.006 | 80 | 0.1000 | 0.5100 | 3 | 689 | 37.4% | -0.04 | 0.0046 | -0.010 | |
| 20.80 | 24.95 | 62 | 34.2% | 0.94 | 0.0070 | -0.011 | 85 | 0.3000 | 0.7900 | 4 | 460 | 35.1% | -0.07 | 0.0076 | -0.014 | |
| 16.55 | 20.45 | 64 | 34.8% | 0.89 | 0.0113 | -0.018 | 90 | 0.6800 | 1.10 | 4 | 1,071 | 32.3% | -0.12 | 0.0119 | -0.020 | |
| 12.45 | 16.05 | 256 | 33.0% | 0.82 | 0.0166 | -0.026 | 95 | 1.38 | 2.37 | 10 | 1,018 | 32.8% | -0.19 | 0.0170 | -0.028 | |
| 9.10 | 10.90 | 1 | 359 | 28.8% | 0.72 | 0.0218 | -0.033 | 100 | 2.96 | 3.35 | 255 | 1,674 | 31.7% | -0.30 | 0.0219 | -0.034 |
| 6.55 | 8.15 | 4 | 1,024 | 31.0% | 0.60 | 0.0253 | -0.038 | 105 | 5.05 | 5.35 | 184 | 821 | 31.7% | -0.42 | 0.0252 | -0.038 |
| 4.80 | 5.05 | 110 | 1,429 | 30.6% | 0.47 | 0.0262 | -0.039 | 110 | 7.25 | 8.15 | 107 | 376 | 30.9% | -0.54 | 0.0259 | -0.038 |
| 2.48 | 3.80 | 7 | 1,543 | 30.3% | 0.35 | 0.0245 | -0.035 | 115 | 9.05 | 12.70 | 183 | 30.3% | -0.67 | 0.0242 | -0.034 | |
| 1.84 | 2.07 | 358 | 1,562 | 30.4% | 0.24 | 0.0208 | -0.030 | 120 | 12.80 | 16.55 | 57 | 30.3% | -0.77 | 0.0211 | -0.029 | |
| 1.06 | 1.18 | 11 | 2,476 | 30.1% | 0.16 | 0.0162 | -0.023 | 125 | 17.70 | 19.85 | 29.1% | -0.85 | 0.0177 | -0.024 | ||
| 0.4500 | 0.9800 | 4 | 243 | 31.0% | 0.10 | 0.0119 | -0.017 | 130 | 21.45 | 25.40 | 1 | 29.8% | -0.92 | 0.0150 | -0.019 | |
| 0 | 0.7000 | 174 | 30.2% | 0.07 | 0.0085 | -0.013 | 135 | 26.30 | 30.45 | 33.2% | -0.97 | 0.0129 | -0.020 | |||
| 0 | 0.7400 | 128 | 34.2% | 0.05 | 0.0062 | -0.010 | 140 | 31.50 | 34.40 | 20 | -0.99 | 0.0051 | -0.010 | |||
| 0 | 1.03 | 25 | 40.2% | 0.04 | 0.0047 | -0.008 | 145 | 36.30 | 39.70 | 1 | -1.00 | 0.0000 | -0.010 | |||
| 0 | 0.7500 | 24 | 41.0% | 0.03 | 0.0036 | -0.007 | 150 | 42.00 | 44.55 | -1.00 | 0.0000 | -0.010 | ||||
| 0.0400 | 0.1700 | 3 | 79 | 36.1% | 0.02 | 0.0029 | -0.006 | 155 | 46.35 | 49.70 | -1.00 | 0.0000 | -0.010 | |||
| 0 | 0.5400 | 225 | 44.6% | 0.02 | 0.0024 | -0.006 | 160 | 52.00 | 54.55 | -1.00 | 0.0000 | -0.010 | ||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Nov 20, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.