Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

RTX chuỗi quyền chọn RTX Corporation

Cboe delayed options data · tính đến 03:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±15.2% (170.60–231.55) · ATM IV 27.8% · P/C open interest 0.21

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
86.65 89.80 45.8% 0.99 0.0007 0.000 115 0 0.9800 4 44.2% -0.02 0.0007 -0.007
81.05 84.95 2 37.2% 0.98 0.0008 0.000 120 0.0100 0.6400 20 38.6% -0.02 0.0009 -0.008
76.40 80.30 9 6,890 38.8% 0.98 0.0010 0.000 125 0.1500 0.7300 5 37.8% -0.03 0.0011 -0.009
72.45 75.00 39.2% 0.97 0.0013 0.000 130 0 0.8300 3 34.8% -0.03 0.0014 -0.010
67.65 70.40 51 38.1% 0.97 0.0016 0.000 135 0.2700 0.9200 4 37 34.4% -0.04 0.0016 -0.012
62.55 65.85 1 5 35.8% 0.96 0.0020 0.000 140 0.4400 1.15 6 33.6% -0.05 0.0020 -0.013
57.50 61.20 33.4% 0.95 0.0024 -0.002 145 0.8300 1.38 5 33.3% -0.06 0.0025 -0.015
53.30 56.60 2 33.7% 0.93 0.0029 -0.005 150 0.8700 1.64 6 31.5% -0.07 0.0030 -0.017
49.00 51.75 32.4% 0.92 0.0035 -0.008 155 1.10 2.33 5 31.2% -0.09 0.0036 -0.019
44.85 47.05 31.6% 0.90 0.0042 -0.012 160 2.17 2.50 4 15 31.0% -0.11 0.0044 -0.022
40.55 43.20 25 31.5% 0.87 0.0050 -0.016 165 2.04 3.90 115 30.4% -0.13 0.0052 -0.025
36.40 38.70 2 30.2% 0.84 0.0059 -0.020 170 2.45 5.35 19 30.2% -0.16 0.0061 -0.029
31.85 35.45 2 29.8% 0.81 0.0068 -0.025 175 3.40 6.05 104 29.3% -0.20 0.0070 -0.032
28.65 30.25 2 28.2% 0.77 0.0076 -0.029 180 5.55 6.35 32 170 28.9% -0.24 0.0079 -0.035
25.25 26.75 5 28.1% 0.73 0.0085 -0.032 185 5.85 8.55 22 310 28.1% -0.28 0.0088 -0.038
22.05 23.50 12 27.9% 0.69 0.0092 -0.035 190 8.40 9.35 7 398 27.9% -0.33 0.0096 -0.040
19.00 21.00 11 28.1% 0.64 0.0099 -0.038 195 8.80 12.40 316 27.2% -0.38 0.0103 -0.041
15.15 19.10 5 45 27.6% 0.59 0.0104 -0.040 200 12.65 14.05 11 157 27.9% -0.43 0.0108 -0.042
10.85 14.60 11 108 27.8% 0.48 0.0108 -0.041 210 16.35 19.55 2 201 26.2% -0.54 0.0114 -0.042
8.45 10.20 2 745 28.0% 0.38 0.0104 -0.039 220 23.15 25.70 101 26.0% -0.65 0.0112 -0.039
5.75 7.20 10 1,138 27.7% 0.29 0.0094 -0.035 230 30.35 33.25 3 25.6% -0.75 0.0106 -0.034
2.99 5.50 115 27.1% 0.22 0.0080 -0.031 240 38.65 42.45 26.7% -0.83 0.0099 -0.030
2.07 3.85 162 27.5% 0.16 0.0066 -0.026 250 47.60 51.30 25.9% -0.91 0.0094 -0.025
1.50 2.79 14 129 28.1% 0.12 0.0053 -0.021 260 57.30 61.10 -0.97 0.0073 -0.029
0.8600 1.97 151 28.1% 0.09 0.0042 -0.018 270 67.25 71.10 -0.99 0.0015 -0.048
0.4800 1.58 12 28.7% 0.07 0.0033 -0.015 280 77.25 81.10 -1.00 0.0000 -0.048
0.5400 1.05 41 29.6% 0.05 0.0026 -0.012 290 87.20 91.10 -1.00 0.0000 -0.048
0 1.21 6 30.3% 0.04 0.0021 -0.011 300 97.20 100.60 -1.00 0.0000 -0.048

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Feb 19, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

24%27%30%33%201.1165.0230.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP