Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

RIVN chuỗi quyền chọn Rivian Automotive, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 18:43 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±10.8% (11.10–13.80) · ATM IV 81.5% · Open interest P/C 0.35

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
4.10 5.70 282.4% 1.00 0.0052 -0.000 8 0 0.0100 11 111.9% -0.00 0.0052 -0.001
3.25 3.65 4 20 0.99 0.0184 -0.003 9 0 0.0100 1 84.8% -0.01 0.0185 -0.003
2.35 2.66 1 141 77.4% 0.95 0.0592 -0.008 10 0.0300 0.0400 3 363 83.1% -0.05 0.0594 -0.009
1.75 2.20 5 45 0.91 0.0967 -0.013 10.5 0.0700 0.0800 283 138 81.9% -0.09 0.0971 -0.014
1.57 1.68 6 261 80.2% 0.84 0.1434 -0.020 11 0.1400 0.1600 99 466 81.6% -0.16 0.1442 -0.020
1.22 1.36 53 150 87.0% 0.75 0.1900 -0.026 11.5 0.2600 0.2700 1,049 390 80.5% -0.25 0.1911 -0.027
0.9100 0.9300 157 382 80.2% 0.64 0.2237 -0.031 12 0.4400 0.4500 1,048 1,313 81.1% -0.36 0.2252 -0.032
0.6600 0.6700 279 982 81.4% 0.52 0.2362 -0.034 12.5 0.6800 0.6900 151 1,529 81.5% -0.48 0.2377 -0.034
0.4600 0.4700 541 2,107 82.1% 0.41 0.2273 -0.034 13 0.9700 1.00 92 3,482 82.1% -0.59 0.2286 -0.034
0.3200 0.3300 986 2,600 83.9% 0.31 0.2033 -0.031 13.5 1.33 1.36 25 2,270 83.9% -0.69 0.2044 -0.031
0.2100 0.2300 653 3,791 85.0% 0.23 0.1721 -0.027 14 1.72 1.79 106 3,884 87.2% -0.77 0.1732 -0.027
0.1400 0.1500 649 4,001 85.8% 0.17 0.1398 -0.023 14.5 2.11 2.25 25 1,762 88.1% -0.83 0.1410 -0.022
0.0900 0.1000 434 3,339 86.8% 0.12 0.1103 -0.018 15 2.52 2.70 10 2,712 84.2% -0.88 0.1118 -0.018
0.0600 0.0700 332 5,102 88.9% 0.09 0.0853 -0.015 15.5 2.90 3.60 3 998 126.4% -0.92 0.0871 -0.015
0.0400 0.0500 340 9,137 91.1% 0.06 0.0650 -0.011 16 3.45 3.80 1 577 109.2% -0.94 0.0670 -0.011
0.0300 0.0400 41 1,384 95.1% 0.05 0.0491 -0.009 16.5 3.90 5.30 421 207.7% -0.96 0.0515 -0.009
0.0200 0.0300 8 3,783 97.2% 0.03 0.0368 -0.007 17 4.50 5.60 334 211.9% -0.97 0.0395 -0.006
0.0200 0.0300 55 5,747 104.6% 0.02 0.0275 -0.005 17.5 4.85 6.30 5 226.9% -0.98 0.0297 -0.005
0.0100 0.0300 101 4,489 107.8% 0.02 0.0205 -0.004 18 5.35 6.80 82 237.4% -0.99 0.0203 -0.004
0 0.0300 22 5,280 109.7% 0.01 0.0153 -0.003 18.5 5.85 7.30 3 247.5% -1.00 0.0124 -0.003

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Oct 30, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

74%80%87%93%12.4510.5014.50
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company