RIVN chuỗi quyền chọn Rivian Automotive, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±25.6% (11.61–19.61) · ATM IV 58.8% · P/C open interest 0.96
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 6.50 | 7.15 | 240 | 60.9% | 0.95 | 0.0169 | -0.001 | 9 | 0.0900 | 0.3400 | 5 | 369 | 79.0% | -0.05 | 0.0170 | -0.003 | |
| 5.70 | 6.10 | 3,571 | 58.7% | 0.92 | 0.0249 | -0.002 | 10 | 0.1500 | 0.2400 | 204 | 21.7K | 65.1% | -0.08 | 0.0251 | -0.004 | |
| 4.25 | 6.20 | 10 | 200 | 70.2% | 0.89 | 0.0348 | -0.003 | 11 | 0.3000 | 0.3500 | 500 | 3,133 | 63.2% | -0.11 | 0.0352 | -0.005 |
| 3.65 | 4.50 | 6 | 3,748 | 67.0% | 0.81 | 0.0519 | -0.005 | 12.5 | 0.5200 | 0.7600 | 7 | 12.2K | 61.2% | -0.19 | 0.0525 | -0.006 |
| 2.80 | 3.10 | 1,306 | 60.0% | 0.71 | 0.0675 | -0.007 | 14 | 1.11 | 1.28 | 36 | 8,863 | 62.1% | -0.30 | 0.0686 | -0.008 | |
| 2.32 | 2.53 | 39 | 8,926 | 60.4% | 0.63 | 0.0746 | -0.008 | 15 | 1.53 | 1.70 | 18 | 18.0K | 60.8% | -0.37 | 0.0762 | -0.009 |
| 1.90 | 2.00 | 81 | 3,384 | 59.8% | 0.55 | 0.0782 | -0.009 | 16 | 1.76 | 2.34 | 7 | 1,954 | 57.7% | -0.45 | 0.0803 | -0.009 |
| 1.39 | 1.47 | 58 | 7,061 | 60.7% | 0.45 | 0.0774 | -0.009 | 17.5 | 2.59 | 3.45 | 7,363 | 58.5% | -0.56 | 0.0801 | -0.009 | |
| 1.01 | 1.09 | 226 | 2,892 | 61.7% | 0.36 | 0.0714 | -0.009 | 19 | 3.70 | 4.45 | 1,081 | 508 | 57.2% | -0.66 | 0.0748 | -0.008 |
| 0.8300 | 0.8800 | 274 | 38.2K | 62.5% | 0.30 | 0.0660 | -0.008 | 20 | 4.65 | 5.40 | 15.5K | 62.5% | -0.71 | 0.0698 | -0.007 | |
| 0.6100 | 0.8500 | 10 | 5,212 | 64.1% | 0.26 | 0.0603 | -0.008 | 21 | 5.25 | 6.40 | 115 | 156 | 61.4% | -0.76 | 0.0644 | -0.007 |
| 0.5100 | 0.6000 | 34 | 8,277 | 65.4% | 0.21 | 0.0520 | -0.007 | 22.5 | 6.55 | 8.10 | 695 | 69.8% | -0.81 | 0.0564 | -0.005 | |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Dec 18, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.