Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

RCL chuỗi quyền chọn Royal Caribbean Cruises Ltd.

Cboe delayed options data · tính đến 18:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±5.9% (249.32–280.42) · ATM IV 35.1% · P/C open interest 3.27

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
128.30 131.70 2 1.00 0.0000 0.000 135 0 2.15 110 186.4% -0.00 0.0000 -0.005
123.60 126.00 4 1.00 0.0000 0.000 140 0 0.1500 1 18 121.7% -0.00 0.0001 -0.005
118.60 120.80 5 1.00 0.0000 0.000 145 0 0.3500 474 127.6% -0.00 0.0001 -0.006
113.50 116.60 4 1.00 0.0001 0.000 150 0 0.2500 205 116.0% -0.00 0.0001 -0.006
108.30 110.90 1 1.00 0.0001 0.000 155 0 2.15 72 152.4% -0.00 0.0001 -0.006
103.10 106.80 1 1.00 0.0001 0.000 160 0 0.9500 609 125.2% -0.00 0.0001 -0.007
98.10 101.60 1.00 0.0001 0.000 165 0 1.15 14 122.1% -0.00 0.0001 -0.007
93.20 96.70 10 1.00 0.0001 0.000 170 0 1.20 25 116.2% -0.00 0.0002 -0.008
88.60 91.70 3 1.00 0.0001 0.000 175 0 0.9500 43 105.3% -0.00 0.0002 -0.009
83.60 86.70 2 1.00 0.0002 0.000 180 0 0.9500 48 99.0% -0.00 0.0002 -0.010
78.50 81.70 1.00 0.0002 0.000 185 0 0.7500 457 89.3% -0.00 0.0003 -0.011
73.80 76.00 1 36 1.00 0.0003 0.000 190 0 0.2500 2 82 71.1% -0.00 0.0004 -0.013
68.40 71.30 2 1.00 0.0004 0.000 195 0 0.0500 472 55.0% -0.01 0.0005 -0.014
63.20 66.80 19 1.00 0.0004 0.000 200 0 0.5500 370 68.5% -0.01 0.0006 -0.017
53.70 56.80 34 0.99 0.0008 0.000 210 0 0.4000 421 55.2% -0.01 0.0011 -0.023
43.50 46.40 11 0.99 0.0016 -0.004 220 0 0.4500 1,019 46.2% -0.02 0.0020 -0.035
34.00 36.90 18 37.2% 0.97 0.0034 -0.030 230 0.1500 0.6000 11 741 40.1% -0.04 0.0041 -0.059
24.00 27.50 127 33.5% 0.92 0.0077 -0.087 240 0.7000 1.30 2 2,181 37.8% -0.10 0.0087 -0.113
19.60 23.10 34.9% 0.87 0.0110 -0.129 245 1.25 1.95 1 76 36.8% -0.15 0.0119 -0.152
15.80 18.30 102 34.0% 0.81 0.0145 -0.173 250 2.35 2.90 13 5,325 36.8% -0.22 0.0153 -0.190
12.10 14.80 35.0% 0.72 0.0180 -0.213 255 3.70 4.40 3 21 36.6% -0.31 0.0184 -0.223
9.20 10.70 153 33.9% 0.63 0.0206 -0.242 260 5.50 6.00 45 8,691 35.5% -0.40 0.0205 -0.243
7.10 7.50 5 45 34.3% 0.52 0.0218 -0.254 265 7.80 8.70 3 62 35.9% -0.51 0.0214 -0.247
5.90 6.60 4 1 34.8% 0.47 0.0218 -0.253 267.5 9.10 10.60 16 36.8% -0.56 0.0212 -0.242
4.90 5.70 2 107 35.2% 0.41 0.0214 -0.247 270 10.30 12.10 11 2,326 36.0% -0.61 0.0206 -0.234
3.40 5.00 1 8 34.2% 0.36 0.0206 -0.237 272.5 11.90 13.80 16 36.0% -0.66 0.0196 -0.222
3.20 3.80 2 8 34.6% 0.31 0.0194 -0.224 275 13.60 15.90 6 36.8% -0.71 0.0185 -0.206
2.30 3.50 34.9% 0.27 0.0181 -0.207 277.5 14.70 17.80 1 77 34.7% -0.75 0.0171 -0.189
2.00 2.50 3 238 34.4% 0.23 0.0165 -0.189 280 16.80 20.20 1 1,189 36.5% -0.79 0.0155 -0.170
1.60 2.05 7 11 34.7% 0.19 0.0148 -0.170 282.5 18.80 22.40 11 36.9% -0.82 0.0139 -0.150
0.9500 1.80 15 19 34.1% 0.16 0.0132 -0.151 285 21.60 24.50 40 39.5% -0.85 0.0123 -0.130
0.8500 1.55 29 35.4% 0.13 0.0115 -0.132 287.5 23.90 26.70 23 40.4% -0.88 0.0108 -0.112
0.5500 1.25 1 958 35.0% 0.11 0.0100 -0.115 290 26.10 28.40 4 1,187 38.4% -0.90 0.0093 -0.095
0.4000 1.30 56 36.8% 0.09 0.0086 -0.100 292.5 27.80 30.90 4 18 36.6% -0.92 0.0080 -0.079
0.3000 0.9000 3 20 36.0% 0.07 0.0073 -0.087 295 30.00 33.30 1 36.3% -0.93 0.0068 -0.066
0.1500 1.10 4 38.5% 0.06 0.0063 -0.076 297.5 32.50 35.90 39.1% -0.94 0.0059 -0.054
0.3000 0.5500 34 716 37.4% 0.05 0.0054 -0.067 300 34.90 36.90 735 -0.95 0.0050 -0.045
0.1500 0.5000 30 37.4% 0.04 0.0046 -0.060 302.5 37.30 40.60 39.2% -0.96 0.0044 -0.037
0 0.5500 53 38.1% 0.04 0.0040 -0.054 305 39.80 42.70 36.4% -0.96 0.0038 -0.030
0 0.6000 13 40.5% 0.03 0.0035 -0.049 307.5 42.20 45.30 38.2% -0.97 0.0033 -0.025
0.0500 0.3500 4 1,189 39.6% 0.03 0.0031 -0.045 310 44.70 48.20 402 45.0% -0.97 0.0029 -0.020
0 0.4000 1 41.3% 0.03 0.0028 -0.042 312.5 47.30 50.70 47.9% -0.98 0.0026 -0.016
0 1.10 1 51.0% 0.02 0.0025 -0.039 315 49.60 52.70 39.7% -0.98 0.0023 -0.012
0 0.4500 2 541 46.9% 0.02 0.0020 -0.035 320 54.60 57.90 302 47.0% -0.98 0.0019 -0.005
0 0.7500 6 54.3% 0.02 0.0016 -0.031 325 59.50 62.70 43.6% -0.98 0.0016 0.000
0 0.2500 4 1,074 48.9% 0.01 0.0014 -0.028 330 64.70 67.70 37 52.0% -0.99 0.0013 0.000
0 0.6500 5 59.4% 0.01 0.0012 -0.025 335 69.70 73.10 61.6% -0.99 0.0011 0.000
0 0.3500 556 57.0% 0.01 0.0010 -0.023 340 74.50 78.10 10 62.0% -0.99 0.0009 0.000
0 0.1500 684 56.2% 0.01 0.0007 -0.019 350 84.50 88.00 7 66.7% -0.99 0.0007 0.000
0 0.0500 246 54.5% 0.01 0.0006 -0.016 360 94.50 97.60 62.3% -0.99 0.0005 0.000
0 0.2500 3 219 69.8% 0.00 0.0004 -0.014 370 104.50 107.50 56 63.6% -1.00 0.0004 0.000
0 0.0500 174 63.0% 0.00 0.0003 -0.012 380 114.40 117.60 70.0% -1.00 0.0003 0.000
0 1.15 458 97.4% 0.00 0.0003 -0.010 390 124.40 127.90 22 85.9% -1.00 0.0003 0.000

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

31%37%44%51%264.9220.0312.5
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP