Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

RCL chuỗi quyền chọn Royal Caribbean Cruises Ltd.

Cboe delayed options data · tính đến 03:42 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±11.7% (248.69–314.89) · ATM IV 49.6% · Open interest P/C 0.53

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
126.20 129.10 1 93.3% 0.98 0.0005 -0.036 155 0 2.15 16 114.8% -0.02 0.0005 -0.052
121.30 124.60 98.2% 0.98 0.0005 -0.038 160 0 2.15 20 109.5% -0.02 0.0005 -0.053
116.30 119.70 95.5% 0.98 0.0006 -0.040 165 0 2.15 53 104.3% -0.02 0.0006 -0.054
111.30 114.70 89.1% 0.98 0.0006 -0.042 170 0 2.20 38 99.8% -0.02 0.0006 -0.055
106.40 109.70 3 85.3% 0.98 0.0007 -0.044 175 0 2.20 15 94.9% -0.02 0.0007 -0.057
101.90 104.80 1 86.5% 0.98 0.0008 -0.046 180 0 2.25 52 90.5% -0.02 0.0008 -0.058
96.30 99.80 31 75.7% 0.97 0.0009 -0.048 185 0 2.30 33 86.2% -0.03 0.0009 -0.060
91.60 94.90 2 75.1% 0.97 0.0010 -0.051 190 0 1.25 32 72.8% -0.03 0.0010 -0.062
86.60 90.00 1 71.4% 0.97 0.0012 -0.054 195 0 2.45 24 42 78.1% -0.03 0.0012 -0.065
82.30 85.10 7 72.7% 0.96 0.0014 -0.058 200 0.0500 1.30 17 725 65.6% -0.04 0.0014 -0.068
72.50 75.40 3 66.5% 0.95 0.0018 -0.067 210 0.2000 2.90 1 454 69.8% -0.05 0.0018 -0.076
62.50 66.00 43 60.5% 0.94 0.0025 -0.080 220 0.2000 2.30 14 586 56.9% -0.06 0.0025 -0.088
54.00 56.80 312 60.4% 0.91 0.0034 -0.102 230 1.35 3.70 2 276 58.7% -0.09 0.0035 -0.109
44.50 48.00 73 55.4% 0.87 0.0048 -0.135 240 2.00 3.30 11 188 50.4% -0.13 0.0048 -0.141
41.10 43.70 56.1% 0.84 0.0055 -0.155 245 2.40 5.70 252 53.1% -0.16 0.0055 -0.161
36.00 39.70 9 314 52.9% 0.81 0.0062 -0.176 250 4.00 5.10 291 456 50.5% -0.19 0.0063 -0.181
33.10 35.80 54.0% 0.78 0.0070 -0.196 255 3.80 7.80 35 50.5% -0.23 0.0070 -0.200
29.40 32.20 3 566 53.3% 0.74 0.0076 -0.213 260 6.40 8.70 36 358 51.6% -0.26 0.0077 -0.217
27.60 30.50 53.0% 0.72 0.0080 -0.221 262.5 6.60 9.80 51.0% -0.28 0.0080 -0.225
26.00 28.70 52.7% 0.69 0.0083 -0.228 265 7.30 10.60 50.6% -0.31 0.0083 -0.232
24.30 27.10 52.3% 0.67 0.0085 -0.235 267.5 8.60 11.10 1 50.5% -0.33 0.0086 -0.238
22.60 25.00 2,630 51.0% 0.65 0.0088 -0.240 270 9.20 11.00 44 133 48.1% -0.35 0.0088 -0.244
21.10 24.00 51.6% 0.63 0.0090 -0.245 272.5 10.50 13.20 1 50.4% -0.37 0.0091 -0.248
19.70 22.60 51.6% 0.60 0.0092 -0.249 275 11.10 14.30 49.6% -0.40 0.0093 -0.252
18.00 21.10 50.7% 0.58 0.0094 -0.252 277.5 12.10 15.10 48.8% -0.42 0.0095 -0.255
17.40 18.60 10 2,415 49.9% 0.56 0.0095 -0.254 280 13.70 16.00 2 603 48.9% -0.44 0.0096 -0.256
15.40 18.60 1 50.5% 0.53 0.0096 -0.255 282.5 14.40 17.80 1 48.8% -0.47 0.0097 -0.257
13.70 17.40 43 49.6% 0.51 0.0097 -0.255 285 15.90 18.90 1 48.6% -0.49 0.0098 -0.257
13.00 16.20 1 50.0% 0.48 0.0097 -0.254 287.5 17.40 19.90 48.2% -0.52 0.0098 -0.256
12.00 14.60 84 586 49.2% 0.46 0.0097 -0.252 290 18.90 20.90 419 47.5% -0.54 0.0098 -0.254
10.50 13.40 48.1% 0.44 0.0097 -0.249 292.5 19.90 23.30 48.0% -0.57 0.0098 -0.251
9.80 12.40 48.3% 0.41 0.0096 -0.246 295 21.60 24.60 47.8% -0.59 0.0097 -0.247
9.00 11.70 48.7% 0.39 0.0095 -0.241 297.5 23.20 25.70 46.9% -0.61 0.0096 -0.243
8.60 9.50 53 498 47.1% 0.37 0.0093 -0.236 300 25.10 28.00 140 48.2% -0.64 0.0095 -0.237
7.10 10.00 47.9% 0.35 0.0092 -0.230 302.5 26.00 29.60 46.5% -0.66 0.0093 -0.231
6.90 9.10 48.5% 0.32 0.0090 -0.224 305 27.90 31.40 46.7% -0.68 0.0091 -0.225
5.80 8.50 47.8% 0.30 0.0087 -0.216 307.5 29.70 32.40 45.1% -0.70 0.0089 -0.218
5.80 7.20 2 95 47.7% 0.28 0.0085 -0.209 310 31.80 35.10 9 46.8% -0.72 0.0086 -0.210
4.00 6.50 4 47.1% 0.24 0.0079 -0.193 315 35.20 39.00 45.7% -0.76 0.0081 -0.194
3.70 4.70 9 208 46.6% 0.21 0.0073 -0.176 320 39.80 43.10 26 46.7% -0.80 0.0075 -0.176
2.60 5.90 2 50.2% 0.18 0.0066 -0.159 325 43.60 47.30 45.5% -0.83 0.0068 -0.159
1.65 4.40 7 778 47.8% 0.15 0.0060 -0.143 330 48.00 50.90 43.0% -0.86 0.0062 -0.143
0.9500 3.90 47.6% 0.13 0.0053 -0.128 335 52.80 55.50 43.9% -0.88 0.0056 -0.128
0.7000 2.10 11 76 43.7% 0.11 0.0047 -0.115 340 57.80 60.10 45.1% -0.90 0.0050 -0.115
0.1000 1.60 23 84 43.8% 0.08 0.0037 -0.095 350 67.10 69.60 43.7% -0.93 0.0040 -0.094
0.5500 1.15 10 19 48.2% 0.07 0.0030 -0.082 360 76.50 79.40 -0.95 0.0033 -0.082
0.2000 2.70 7 58.5% 0.05 0.0024 -0.074 370 86.20 89.00 -0.96 0.0027 -0.072
0 2.45 5 60.7% 0.05 0.0021 -0.070 380 96.70 99.00 -0.97 0.0023 -0.067
0.1000 2.35 1 4 64.7% 0.04 0.0018 -0.066 390 106.00 109.40 -0.97 0.0020 -0.064
0 2.25 67.5% 0.04 0.0016 -0.064 400 116.00 119.40 -0.98 0.0018 -0.060
0 2.20 5 71.0% 0.03 0.0014 -0.061 410 126.00 129.80 -0.98 0.0017 -0.057
0 2.15 74.2% 0.03 0.0012 -0.059 420 136.00 139.80 -0.98 0.0015 -0.052

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

40%46%53%59%281.8240.0330.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company