Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

PRU chuỗi quyền chọn Prudential Financial, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 06:41 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±3.5% (115.59–124.09) · ATM IV 21.1% · P/C open interest 1.62

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
58.80 61.20 150.3% 1.00 0.0000 0.000 60 0 2.15 42 218.6% 0.00 0.0000 -0.000
53.80 56.10 123.4% 1.00 0.0000 0.000 65 0 2.15 68 196.8% -0.00 0.0000 -0.000
48.80 51.10 107.3% 1.00 0.0000 0.000 70 0 2.15 215 176.6% -0.00 0.0000 -0.000
44.00 46.10 107.9% 1.00 0.0000 0.000 75 0 0.5500 90 119.6% -0.00 0.0000 -0.000
38.80 41.10 4 78.0% 1.00 0.0001 0.000 80 0 2.15 394 139.8% -0.00 0.0001 -0.001
33.80 36.40 84.6% 1.00 0.0002 0.000 85 0 2.15 343 122.8% -0.00 0.0002 -0.001
31.30 33.80 73.7% 1.00 0.0003 0.000 87.5 0 2.15 356 114.6% -0.00 0.0003 -0.001
28.80 31.20 61.9% 1.00 0.0005 0.000 90 0 1.40 360 95.7% -0.00 0.0005 -0.002
26.80 28.60 71.3% 1.00 0.0007 0.000 92.5 0 1.60 273 91.3% -0.00 0.0007 -0.003
24.10 26.30 64.9% 1.00 0.0011 -0.000 95 0 1.10 639 50.1% -0.00 0.0011 -0.003
22.10 23.70 66.4% 0.99 0.0016 -0.002 97.5 0 0.1500 243 47.9% -0.01 0.0016 -0.005
18.90 21.30 47.4% 0.99 0.0026 -0.004 100 0 0.1500 1,052 36.8% -0.01 0.0026 -0.006
13.90 16.20 5 33.1% 0.98 0.0065 -0.011 105 0.0500 0.1000 777 32.8% -0.02 0.0066 -0.013
9.70 11.20 22 34.7% 0.94 0.0177 -0.024 110 0.1000 0.2500 1 636 27.0% -0.06 0.0178 -0.025
5.30 6.60 16 28.2% 0.81 0.0456 -0.048 115 0.3500 0.7500 48 927 22.4% -0.19 0.0461 -0.049
1.85 2.40 28 1,973 21.2% 0.51 0.0747 -0.067 120 2.00 2.25 88 468 21.0% -0.50 0.0759 -0.068
0.4000 0.6000 26 1,068 20.8% 0.20 0.0496 -0.049 125 5.10 6.00 237 20.7% -0.81 0.0510 -0.049
0.0500 0.2000 67 887 23.2% 0.07 0.0210 -0.026 130 8.90 10.60 11 -0.95 0.0244 -0.029
0 1.10 1 263 27.2% 0.03 0.0086 -0.013 135 14.20 16.40 34.9% -0.99 0.0074 -0.014
0 1.00 107 52.1% 0.01 0.0038 -0.007 140 18.90 20.60 -1.00 0.0000 -0.012
0 0.0500 53 37.2% 0.01 0.0018 -0.004 145 24.10 26.40 47.6% -1.00 0.0000 -0.012
0 2.15 10 82.6% 0.00 0.0009 -0.002 150 29.10 30.60 1 -1.00 0.0000 -0.012
0 2.15 91.1% 0.00 0.0005 -0.001 155 34.10 35.60 -1.00 0.0000 -0.012
0 2.15 99.0% 0.00 0.0003 -0.001 160 39.10 41.40 67.4% -1.00 0.0000 -0.012
0 2.15 106.6% 0.00 0.0002 -0.001 165 44.10 46.40 73.5% -1.00 0.0000 -0.012
0 0.2500 77.1% 0.00 0.0001 -0.000 170 49.10 51.40 79.2% -1.00 0.0000 -0.012

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

19%31%43%55%119.8100.0140.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP