PLUG chuỗi quyền chọn Plug Power Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±10.8% (1.90–2.35) · ATM IV 64.2% · P/C open interest 0.30
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 0.3200 | 0.7100 | 151 | 1,721 | 0.95 | 0.2156 | -0.001 | 1.5 | 0 | 0.0100 | 3,606 | 94.1% | -0.05 | 0.2159 | -0.001 | ||
| 0.1600 | 0.1800 | 419 | 3,807 | 65.1% | 0.68 | 1.2823 | -0.003 | 2 | 0.0400 | 0.0800 | 457 | 8,758 | 63.3% | -0.32 | 1.2861 | -0.003 |
| 0.0200 | 0.0300 | 1,775 | 9,917 | 77.2% | 0.16 | 0.7283 | -0.003 | 2.5 | 0.3900 | 0.4400 | 545 | 6,989 | 74.6% | -0.84 | 0.7349 | -0.003 |
| 0.0100 | 0.0200 | 398 | 15.3K | 112.6% | 0.07 | 0.2845 | -0.002 | 3 | 0.8600 | 1.13 | 133 | 7,144 | 197.6% | -0.93 | 0.2880 | -0.002 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Sep 18, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.