PLUG chuỗi quyền chọn Plug Power Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±20.6% (1.11–1.70) · ATM IV 83.3% · Open interest P/C 0.57
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 0.3900 | 0.4600 | 2 | 32 | 94.3% | 0.91 | 0.3970 | -0.001 | 1 | 0.0100 | 0.0200 | 77 | 100 | 92.0% | -0.09 | 0.3981 | -0.001 |
| 0.0900 | 0.1100 | 72 | 1,580 | 83.2% | 0.45 | 1.1530 | -0.002 | 1.5 | 0.1800 | 0.2000 | 28 | 3,043 | 83.3% | -0.55 | 1.1619 | -0.002 |
| 0.0200 | 0.0300 | 427 | 5,744 | 97.5% | 0.15 | 0.5626 | -0.002 | 2 | 0.5800 | 0.6300 | 6 | 3,298 | 84.8% | -0.86 | 0.5773 | -0.002 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.