PLUG chuỗi quyền chọn Plug Power Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±21.7% (1.07–1.66) · ATM IV 82.2% · Open interest P/C 0.57
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 0.3300 | 0.4900 | 17 | 32 | 141.3% | 0.91 | 0.4399 | -0.001 | 1 | 0 | 0.1500 | 100 | 78.0% | -0.09 | 0.4412 | -0.001 | |
| 0.0800 | 0.1000 | 94 | 1,580 | 83.8% | 0.41 | 1.1555 | -0.002 | 1.5 | 0.1900 | 0.2200 | 203 | 3,043 | 80.7% | -0.59 | 1.1657 | -0.002 |
| 0.0200 | 0.0300 | 708 | 5,744 | 100.6% | 0.14 | 0.5392 | -0.001 | 2 | 0.6000 | 0.6600 | 12 | 3,298 | 78.9% | -0.86 | 0.5545 | -0.001 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.