PLUG chuỗi quyền chọn Plug Power Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±11.6% (1.87–2.36) · ATM IV 65.6% · P/C open interest 0.36
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 0.5700 | 0.6800 | 28 | 1,862 | 101.7% | 0.95 | 0.2240 | -0.002 | 1.5 | 0 | 0.0200 | 1 | 3,606 | 105.5% | -0.05 | 0.2243 | -0.002 |
| 0.1700 | 0.1900 | 132 | 3,805 | 64.8% | 0.68 | 1.1928 | -0.003 | 2 | 0.0500 | 0.0800 | 251 | 8,727 | 66.4% | -0.32 | 1.1964 | -0.003 |
| 0.0200 | 0.0300 | 429 | 9,008 | 73.1% | 0.18 | 0.7472 | -0.003 | 2.5 | 0.4100 | 0.4500 | 330 | 7,091 | 92.0% | -0.82 | 0.7534 | -0.003 |
| 0.0100 | 0.0200 | 83 | 15.4K | 107.7% | 0.07 | 0.2868 | -0.002 | 3 | 0.8600 | 0.9700 | 11 | 14.1K | 130.7% | -0.93 | 0.2926 | -0.002 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.