Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

PLTR chuỗi quyền chọn Palantir Technologies Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 17:04 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±14.7% (166.23–223.48) · ATM IV 63.0% · Open interest P/C 1.04

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
95.30 95.55 497 106.7% 0.99 0.0005 -0.015 100 0.2200 0.2500 614 9,789 106.5% -0.01 0.0005 -0.026
90.40 90.65 264 103.9% 0.99 0.0006 -0.019 105 0.2800 0.2900 38 8,180 102.3% -0.01 0.0006 -0.030
85.45 85.70 4 353 98.2% 0.98 0.0007 -0.024 110 0.3300 0.3500 67 9,737 98.0% -0.02 0.0007 -0.035
80.55 80.80 2 784 94.6% 0.98 0.0009 -0.030 115 0.4000 0.4300 4,202 94.2% -0.02 0.0009 -0.040
75.65 75.90 4 997 90.5% 0.98 0.0011 -0.036 120 0.4900 0.5100 385 8,161 90.4% -0.02 0.0011 -0.045
70.80 71.05 1 1,546 87.4% 0.97 0.0014 -0.043 125 0.6000 0.6200 206 4,613 86.8% -0.03 0.0014 -0.052
65.95 66.20 18 2,476 83.8% 0.96 0.0017 -0.051 130 0.7200 0.7500 19 8,096 83.2% -0.04 0.0017 -0.059
61.10 61.35 7 1,580 79.8% 0.95 0.0021 -0.060 135 0.8700 0.9200 68 5,095 79.8% -0.05 0.0021 -0.068
56.35 56.60 17 2,772 77.1% 0.94 0.0026 -0.071 140 1.10 1.13 1,292 8,181 77.0% -0.06 0.0026 -0.078
51.65 51.90 95 1,615 74.4% 0.93 0.0031 -0.083 145 1.36 1.42 90 2,747 74.2% -0.07 0.0032 -0.090
47.05 47.30 10 4,170 72.1% 0.91 0.0038 -0.098 150 1.75 1.80 101 6,442 72.0% -0.09 0.0039 -0.103
42.60 42.80 59 1,678 70.3% 0.89 0.0047 -0.114 155 2.25 2.30 540 8,220 70.1% -0.11 0.0047 -0.119
38.25 38.45 14 4,311 68.5% 0.86 0.0056 -0.132 160 2.88 2.95 618 5,484 68.4% -0.14 0.0056 -0.137
34.15 34.35 25 11.4K 67.5% 0.83 0.0065 -0.151 165 3.75 3.85 486 3,870 67.5% -0.17 0.0066 -0.156
32.15 32.35 32 18 66.9% 0.81 0.0070 -0.161 167.5 4.25 4.35 156 158 66.9% -0.19 0.0071 -0.165
30.20 30.45 7 4,835 66.5% 0.79 0.0075 -0.170 170 4.80 4.90 405 6,656 66.4% -0.21 0.0076 -0.174
28.35 28.55 7 66.0% 0.77 0.0080 -0.179 172.5 5.40 5.55 48 220 66.0% -0.23 0.0080 -0.183
26.55 26.75 49 3,965 65.6% 0.75 0.0085 -0.188 175 6.10 6.25 328 4,877 65.6% -0.25 0.0085 -0.192
24.85 25.00 18 17 65.3% 0.73 0.0089 -0.196 177.5 6.85 7.05 104 33 65.5% -0.27 0.0090 -0.200
23.15 23.35 111 8,155 65.0% 0.70 0.0093 -0.204 180 7.65 7.85 259 10.1K 65.0% -0.30 0.0094 -0.207
21.55 21.75 31 172 64.7% 0.68 0.0097 -0.210 182.5 8.55 8.70 121 20 64.6% -0.32 0.0098 -0.213
20.00 20.15 171 5,421 64.3% 0.65 0.0100 -0.216 185 9.50 9.65 90 10.5K 64.3% -0.35 0.0101 -0.219
18.50 18.70 40 58 63.9% 0.63 0.0104 -0.221 187.5 10.50 10.70 6 49 64.0% -0.38 0.0104 -0.223
17.10 17.25 176 6,384 63.6% 0.60 0.0106 -0.224 190 11.60 11.80 194 4,836 63.7% -0.40 0.0107 -0.226
15.75 15.90 209 38 63.2% 0.57 0.0108 -0.227 192.5 12.75 12.95 55 87 63.4% -0.43 0.0109 -0.229
14.45 14.65 731 4,303 62.9% 0.54 0.0110 -0.228 195 14.00 14.15 158 2,845 63.2% -0.46 0.0111 -0.230
13.25 13.45 6 154 62.6% 0.52 0.0111 -0.228 197.5 15.25 15.45 15 27 62.8% -0.49 0.0112 -0.230
12.15 12.30 590 12.7K 62.4% 0.49 0.0112 -0.227 200 16.60 16.80 42 7,411 62.5% -0.51 0.0113 -0.229
11.05 11.20 14 74 61.9% 0.46 0.0112 -0.225 202.5 18.05 18.25 2 62.3% -0.54 0.0113 -0.226
10.05 10.20 463 262 61.7% 0.43 0.0111 -0.222 205 19.55 19.75 1 62.0% -0.57 0.0112 -0.223
9.10 9.30 2 87 61.4% 0.41 0.0110 -0.218 207.5 21.10 21.35 61.8% -0.60 0.0111 -0.219
8.25 8.40 199 13.5K 61.1% 0.38 0.0109 -0.213 210 22.75 23.00 20 1,289 61.6% -0.62 0.0110 -0.214
7.50 7.65 59 75 61.1% 0.36 0.0106 -0.207 212.5 24.50 24.70 2 61.5% -0.65 0.0108 -0.208
6.75 6.95 323 199 61.0% 0.33 0.0104 -0.201 215 26.25 26.50 6 61.3% -0.67 0.0106 -0.202
5.50 5.65 362 11.9K 60.8% 0.28 0.0098 -0.187 220 30.00 30.20 8 798 61.0% -0.72 0.0100 -0.188
4.40 4.60 223 257 60.6% 0.24 0.0090 -0.172 225 33.90 34.15 7 60.8% -0.76 0.0092 -0.172
3.55 3.65 797 11.1K 60.3% 0.20 0.0082 -0.155 230 38.05 38.30 156 60.8% -0.80 0.0084 -0.155
2.86 2.95 112 262 60.5% 0.17 0.0074 -0.139 235 42.35 42.60 2 2 60.9% -0.84 0.0076 -0.139
2.30 2.35 863 4,721 60.5% 0.14 0.0066 -0.124 240 46.80 47.05 269 61.1% -0.86 0.0068 -0.123
1.48 1.54 259 8,809 61.0% 0.10 0.0050 -0.096 250 56.00 56.25 176 61.4% -0.91 0.0053 -0.094
0.9600 1.00 351 3,142 61.7% 0.07 0.0038 -0.073 260 65.55 65.75 153 62.2% -0.94 0.0041 -0.071
0.6300 0.7000 41 3,639 62.9% 0.05 0.0028 -0.055 270 75.25 75.50 141 63.1% -0.97 0.0032 -0.053
0.4200 0.4600 282 2,223 63.7% 0.03 0.0020 -0.041 280 85.10 85.35 1 63.9% -0.98 0.0023 -0.039
0.2800 0.3100 509 430 64.6% 0.02 0.0015 -0.031 290 95.05 95.30 3 66.1% -0.99 0.0013 -0.027

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

56%61%67%73%194.9160.0225.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company