Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

PLD chuỗi quyền chọn Prologis, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 09:41 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±4.2% (131.55–143.00) · ATM IV 22.5% · P/C open interest 0.72

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
66.70 67.70 2 1.00 0.0000 0.000 70 0 0.7500 28 167.6% 0.00 0.0000 0.000
61.80 62.70 2 1.00 0.0000 0.000 75 0 0.7500 40 152.2% 0.00 0.0000 0.000
56.20 59.40 135.6% 1.00 0.0000 0.000 80 0 0.7500 73 137.7% 0.00 0.0000 0.000
51.40 54.40 129.0% 1.00 0.0000 0.000 85 0 0.7500 142 124.1% -0.00 0.0000 -0.000
46.40 49.30 2 111.9% 1.00 0.0000 0.000 90 0 0.7500 58 111.1% -0.00 0.0000 -0.000
41.40 44.50 1 104.8% 1.00 0.0000 0.000 95 0 0.7500 19 98.7% -0.00 0.0001 -0.000
36.60 39.30 1 92.1% 1.00 0.0001 0.000 100 0 0.7500 308 86.8% -0.00 0.0002 -0.001
31.60 34.30 7 80.0% 1.00 0.0001 0.000 105 0 0.7500 163 75.4% -0.00 0.0004 -0.002
26.50 29.30 32 66.3% 1.00 0.0004 0.000 110 0 0.7500 249 64.2% -0.00 0.0010 -0.003
22.00 24.30 283 63.1% 1.00 0.0013 -0.001 115 0 0.2500 714 43.3% -0.01 0.0025 -0.007
16.70 19.40 144 48.7% 0.99 0.0037 -0.007 120 0 0.5500 235 39.8% -0.02 0.0062 -0.015
11.90 13.70 452 30.4% 0.96 0.0110 -0.019 125 0.0500 0.7500 1,081 32.5% -0.06 0.0153 -0.030
7.40 8.70 109 25.6% 0.89 0.0296 -0.045 130 0.4000 0.7500 20 1,631 24.1% -0.16 0.0348 -0.055
3.30 5.10 72 25.2% 0.68 0.0605 -0.077 135 1.15 1.90 2 2,218 19.9% -0.39 0.0603 -0.077
1.00 1.45 1 2,032 20.4% 0.35 0.0648 -0.074 140 3.40 5.10 728 18.8% -0.70 0.0580 -0.066
0.1500 0.3500 4 2,840 20.2% 0.11 0.0326 -0.038 145 7.50 9.40 2 740 16.6% -0.90 0.0282 -0.032
0 0.1500 1 1,531 22.8% 0.03 0.0114 -0.015 150 11.60 14.30 275 -0.97 0.0098 -0.011
0 0.4000 2,905 35.0% 0.01 0.0038 -0.005 155 17.20 20.10 9 38.7% -0.99 0.0032 -0.003
0 0.2000 950 37.3% 0.00 0.0014 -0.002 160 21.50 25.50 5 40.8% -1.00 0.0011 0.000
0 0.0500 506 36.1% 0.00 0.0005 -0.001 165 26.40 30.50 44.8% -1.00 0.0004 0.000
0 0.7500 171 61.4% 0.00 0.0002 -0.001 170 31.40 35.30 40.5% -1.00 0.0002 0.000
0 0.1500 126 52.5% 0.00 0.0001 -0.000 175 36.40 40.30 46.9% -1.00 0.0001 0.000
0 0.3000 25 63.4% 0.00 0.0000 -0.000 180 41.40 45.30 53.0% -1.00 0.0000 0.000
0 0.7500 79.7% 0.00 0.0000 -0.000 185 46.40 50.30 58.9% -1.00 0.0000 0.000
0 0.2000 11 69.6% 0.00 0.0000 0.000 190 51.40 55.40 70.3% -1.00 0.0000 0.000
0 0.7500 90.5% 0.00 0.0000 0.000 195 56.40 60.30 70.1% -1.00 0.0000 0.000
0 0.7500 95.6% 0.00 0.0000 0.000 200 61.40 65.30 75.4% -1.00 0.0000 0.000

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

15%32%50%67%137.3115.0160.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP