Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

ORCL chuỗi quyền chọn Oracle Corporation

Cboe delayed options data · tính đến 12:36 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±12.8% (128.29–166.04) · ATM IV 77.1% · P/C open interest 0.63

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
70.25 72.30 15 165.1% 1.00 0.0001 0.000 75 0.0100 0.0300 2,461 114.9% -0.00 0.0001 -0.005
64.50 67.50 32 121.0% 1.00 0.0002 0.000 80 0.0200 0.0600 2,669 112.1% -0.00 0.0002 -0.006
59.55 62.25 5 27 1.00 0.0003 -0.001 85 0.0300 0.2500 46 2,383 101.7% -0.00 0.0003 -0.008
55.30 56.25 327 0.99 0.0005 -0.005 90 0.0400 0.0500 48 3,166 93.0% -0.01 0.0005 -0.012
49.70 53.00 113 114.1% 0.99 0.0008 -0.011 95 0.0500 0.0900 33 3,761 88.0% -0.01 0.0008 -0.017
45.15 46.65 1 466 0.99 0.0013 -0.020 100 0.1000 0.1200 75 6,382 83.4% -0.01 0.0013 -0.025
39.80 43.15 196 95.3% 0.98 0.0021 -0.033 105 0.1800 0.2400 72 6,316 81.5% -0.02 0.0021 -0.038
35.20 37.75 64 636 83.6% 0.96 0.0033 -0.053 110 0.3300 0.4600 83 8,562 80.5% -0.04 0.0033 -0.058
31.25 31.90 3,688 75.4% 0.94 0.0050 -0.082 115 0.6100 0.6700 105 8,227 77.2% -0.06 0.0051 -0.086
26.65 27.40 141 2,240 74.5% 0.90 0.0073 -0.118 120 1.10 1.23 569 18.1K 76.5% -0.10 0.0073 -0.122
22.50 23.15 9 3,127 75.2% 0.85 0.0098 -0.161 125 1.79 1.91 615 18.2K 75.8% -0.15 0.0099 -0.164
18.65 19.25 42 6,607 75.6% 0.79 0.0124 -0.205 130 2.87 3.05 532 11.9K 75.9% -0.21 0.0124 -0.208
17.20 17.80 4 75.6% 0.76 0.0133 -0.223 132 3.45 3.60 48 188 76.1% -0.24 0.0134 -0.225
16.50 17.10 1 18 75.6% 0.75 0.0138 -0.231 133 3.70 3.90 10 183 75.9% -0.25 0.0138 -0.233
15.85 16.40 1 7 75.7% 0.73 0.0142 -0.238 134 4.00 4.45 18 113 77.0% -0.27 0.0142 -0.241
15.15 15.75 36 10.3K 75.7% 0.72 0.0145 -0.246 135 4.35 4.55 242 7,227 75.9% -0.28 0.0146 -0.248
14.60 15.00 2 4 75.7% 0.70 0.0149 -0.253 136 4.70 4.95 26 57 76.2% -0.30 0.0150 -0.255
13.90 14.40 5 9 75.5% 0.68 0.0152 -0.260 137 5.05 5.30 13 152 76.1% -0.32 0.0153 -0.262
13.25 13.80 3 10 75.2% 0.67 0.0155 -0.266 138 5.45 5.70 21 229 76.2% -0.33 0.0156 -0.268
12.65 13.15 28 75.2% 0.65 0.0158 -0.272 139 5.85 6.15 11 135 76.4% -0.35 0.0158 -0.273
12.15 12.60 557 9,774 75.8% 0.63 0.0160 -0.277 140 6.30 6.55 656 22.3K 76.5% -0.37 0.0161 -0.279
11.65 12.05 27 110 76.1% 0.62 0.0162 -0.281 141 6.70 7.05 26 236 76.6% -0.38 0.0163 -0.283
11.10 11.50 69 93 76.1% 0.60 0.0164 -0.285 142 7.20 7.50 20 4,872 76.8% -0.40 0.0165 -0.287
10.55 11.00 122 119 76.1% 0.58 0.0165 -0.289 143 7.65 8.00 47 125 76.8% -0.42 0.0166 -0.290
10.10 10.50 52 985 76.4% 0.57 0.0167 -0.292 144 8.20 8.50 91 307 77.1% -0.43 0.0167 -0.293
9.65 10.00 695 12.2K 76.5% 0.55 0.0167 -0.294 145 8.70 9.00 171 11.3K 77.1% -0.45 0.0168 -0.296
9.20 9.55 76 109 76.8% 0.53 0.0168 -0.296 146 9.20 9.60 60 276 77.3% -0.47 0.0168 -0.297
8.75 9.10 47 157 76.8% 0.52 0.0168 -0.297 147 9.80 10.10 14 398 77.4% -0.48 0.0169 -0.299
8.35 8.70 150 282 77.2% 0.50 0.0168 -0.298 148 10.35 10.70 9 1,288 77.5% -0.50 0.0169 -0.299
7.95 8.30 135 661 77.4% 0.48 0.0168 -0.298 149 10.95 11.30 4 307 77.7% -0.52 0.0168 -0.299
7.65 7.85 2,380 17.1K 77.5% 0.47 0.0167 -0.298 150 11.55 11.90 850 15.4K 77.8% -0.53 0.0168 -0.299
6.65 6.95 328 665 77.8% 0.43 0.0164 -0.295 152.5 13.15 13.50 27 35 78.3% -0.57 0.0165 -0.296
5.85 6.15 678 16.0K 78.3% 0.39 0.0160 -0.290 155 14.80 15.20 33 4,956 78.6% -0.61 0.0161 -0.290
5.15 5.35 27 162 78.5% 0.36 0.0154 -0.282 157.5 16.55 17.20 32 80.0% -0.65 0.0155 -0.282
4.55 4.65 8,997 21.2K 79.0% 0.32 0.0148 -0.272 160 18.45 19.10 8 6,489 80.9% -0.68 0.0149 -0.272
3.95 4.15 108 322 79.6% 0.29 0.0140 -0.261 162.5 20.20 20.80 8 79.5% -0.71 0.0142 -0.261
3.40 3.60 884 17.1K 79.7% 0.26 0.0133 -0.248 165 22.20 22.80 20 9,643 80.0% -0.74 0.0134 -0.248
2.93 3.20 78 547 80.2% 0.23 0.0125 -0.235 167.5 24.25 24.90 9 345 80.7% -0.77 0.0126 -0.234
2.55 2.75 1,287 14.0K 80.4% 0.21 0.0116 -0.221 170 26.35 27.00 12 6,389 81.0% -0.79 0.0117 -0.220
1.91 2.12 599 14.3K 81.4% 0.17 0.0100 -0.194 175 30.65 31.60 5 6,813 83.2% -0.84 0.0101 -0.193
1.55 1.67 1,233 25.6K 83.1% 0.13 0.0085 -0.168 180 35.20 35.85 2 8,612 82.6% -0.87 0.0086 -0.166
1.17 1.24 390 8,638 84.1% 0.11 0.0071 -0.144 185 39.85 40.60 3 3,651 84.7% -0.90 0.0072 -0.141
0.9200 0.9800 345 22.0K 85.9% 0.09 0.0060 -0.123 190 44.55 45.55 5 5,688 88.0% -0.92 0.0061 -0.120
0.7100 0.7800 79 9,595 87.3% 0.07 0.0050 -0.106 195 49.35 50.25 4 4,175 88.5% -0.94 0.0051 -0.102
0.5700 0.6000 1,424 35.8K 88.5% 0.06 0.0041 -0.091 200 54.25 55.10 2 6,532 90.9% -0.95 0.0043 -0.087
0.3700 0.4000 71 8,114 92.1% 0.04 0.0029 -0.068 210 62.75 66.30 1 4,522 96.5% -0.97 0.0032 -0.069
0.2400 0.2800 159 9,494 95.4% 0.03 0.0021 -0.052 220 72.65 76.10 5 2,327 99.0% -0.98 0.0024 -0.054

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

69%75%80%86%147.2125.0170.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP