Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

NUE chuỗi quyền chọn Nucor Corporation

Cboe delayed options data · tính đến 21:59 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±9.7% (236.25–286.75) · ATM IV 41.4% · Open interest P/C 0.35

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
100.10 104.20 13 1.00 0.0001 0.000 160 0 2.20 2 100.4% -0.00 0.0001 -0.005
95.90 99.20 78.7% 1.00 0.0002 0.000 165 0 2.25 7 95.5% -0.00 0.0002 -0.007
90.90 94.30 75.1% 1.00 0.0003 0.000 170 0 2.25 8 90.3% -0.00 0.0003 -0.009
85.20 89.20 1 0.99 0.0004 -0.000 175 0 0.3000 61.4% -0.01 0.0004 -0.011
81.00 84.40 70.2% 0.99 0.0005 -0.004 180 0 1.50 27 74.0% -0.01 0.0005 -0.014
75.80 79.40 2 60.5% 0.99 0.0007 -0.009 185 0 2.40 76.3% -0.01 0.0007 -0.018
71.20 74.50 3 61.7% 0.99 0.0009 -0.014 190 0.0500 0.7500 16 58.1% -0.01 0.0009 -0.023
66.20 68.90 50.0% 0.98 0.0012 -0.021 195 0 0.8500 401 54.6% -0.02 0.0012 -0.030
61.30 64.00 7 48.4% 0.97 0.0016 -0.029 200 0.2000 0.7500 1 254 51.6% -0.03 0.0016 -0.037
51.70 54.40 4 46.9% 0.95 0.0027 -0.051 210 0.5000 0.9500 48 144 47.5% -0.05 0.0027 -0.057
42.40 45.00 12 45.1% 0.92 0.0044 -0.079 220 1.10 1.45 28 134 44.9% -0.08 0.0044 -0.085
33.60 36.20 19 44.0% 0.86 0.0065 -0.114 230 2.15 2.60 46 227 43.5% -0.14 0.0066 -0.118
25.70 27.70 8 17 42.4% 0.78 0.0090 -0.150 240 3.90 4.70 42 165 42.7% -0.22 0.0091 -0.154
18.70 20.00 3 231 40.6% 0.68 0.0113 -0.180 250 6.70 8.00 10 132 42.4% -0.32 0.0114 -0.183
13.20 14.30 36 617 41.0% 0.56 0.0127 -0.196 260 10.60 12.40 14 175 41.8% -0.45 0.0129 -0.199
8.20 9.40 15 3,074 39.3% 0.43 0.0128 -0.193 270 16.10 17.80 87 41.4% -0.58 0.0131 -0.195
5.50 5.90 46 234 39.8% 0.31 0.0116 -0.173 280 22.90 24.40 41.3% -0.70 0.0119 -0.175
3.00 3.60 19 229 39.0% 0.22 0.0096 -0.142 290 30.10 33.00 20 41.9% -0.80 0.0100 -0.145
1.80 2.50 4 308 40.5% 0.14 0.0073 -0.110 300 38.80 41.10 41.2% -0.87 0.0077 -0.112
1.05 1.50 3 141 41.0% 0.09 0.0053 -0.081 310 47.90 50.40 41.6% -0.93 0.0058 -0.083
0.4000 1.05 15 83 41.2% 0.06 0.0037 -0.057 320 57.50 60.10 43.2% -0.97 0.0044 -0.062
0.1000 2.50 16 52.2% 0.04 0.0025 -0.040 330 66.80 69.90 -0.99 0.0025 -0.042
0 2.35 100 56.0% 0.02 0.0016 -0.027 340 76.30 80.50 -1.00 0.0004 -0.033
0 2.30 5 60.5% 0.01 0.0011 -0.018 350 86.60 90.60 53.4% -1.00 0.0000 -0.033
0 1.20 1 57.7% 0.01 0.0007 -0.012 360 97.20 100.50 63.2% -1.00 0.0000 -0.033
0 2.20 1 68.7% 0.01 0.0005 -0.008 370 107.20 110.50 67.6% -1.00 0.0000 -0.033
0 2.15 1 72.5% 0.00 0.0003 -0.006 380 116.70 120.60 67.3% -1.00 0.0000 -0.033
0 2.15 4 76.5% 0.00 0.0002 -0.004 390 127.20 130.60 76.7% -1.00 0.0000 -0.033

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

36%40%44%48%261.5220.0300.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company