Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

NUE chuỗi quyền chọn Nucor Corporation

Cboe delayed options data · tính đến 06:40 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±9.6% (235.68–285.78) · ATM IV 40.6% · Open interest P/C 0.33

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
100.20 103.60 13 83.2% 1.00 0.0002 0.000 160 0 2.20 2 98.4% -0.00 0.0002 -0.006
95.30 98.70 80.8% 1.00 0.0002 0.000 165 0 2.20 7 93.2% -0.00 0.0002 -0.008
90.30 93.80 76.9% 0.99 0.0003 0.000 170 0 2.25 8 88.4% -0.01 0.0003 -0.010
85.40 88.80 1 73.0% 0.99 0.0004 -0.002 175 0 2.25 83.4% -0.01 0.0004 -0.012
80.40 83.80 68.2% 0.99 0.0006 -0.006 180 0 1.50 27 72.5% -0.01 0.0006 -0.016
75.50 78.80 2 64.5% 0.99 0.0008 -0.011 185 0 1.65 69.2% -0.01 0.0008 -0.020
70.60 74.00 3 62.5% 0.98 0.0010 -0.017 190 0 0.8000 3 13 56.8% -0.02 0.0010 -0.025
65.70 69.00 58.7% 0.98 0.0013 -0.023 195 0 0.5000 3 400 49.0% -0.02 0.0013 -0.032
60.80 64.20 7 56.3% 0.97 0.0017 -0.032 200 0.2000 1.05 254 53.0% -0.03 0.0017 -0.039
51.10 54.30 4 49.7% 0.95 0.0029 -0.053 210 0.1500 0.9000 14 131 43.4% -0.05 0.0029 -0.060
41.80 45.20 12 47.7% 0.91 0.0045 -0.081 220 1.20 1.55 95 104 44.5% -0.09 0.0045 -0.087
32.90 36.20 3 20 44.6% 0.86 0.0067 -0.115 230 2.20 3.00 79 183 43.5% -0.14 0.0067 -0.119
24.80 28.30 2 19 43.3% 0.78 0.0091 -0.149 240 4.10 5.10 76 107 42.7% -0.23 0.0092 -0.153
17.70 20.70 3 231 41.1% 0.67 0.0113 -0.178 250 7.10 7.60 26 123 40.9% -0.33 0.0115 -0.181
13.20 14.10 48 614 41.2% 0.55 0.0126 -0.193 260 10.60 12.20 45 145 39.9% -0.46 0.0128 -0.196
8.80 9.80 127 3,056 41.3% 0.42 0.0126 -0.189 270 15.60 19.00 21 75 40.7% -0.58 0.0128 -0.192
5.60 5.90 50 196 40.1% 0.31 0.0113 -0.170 280 22.10 25.50 39.4% -0.70 0.0117 -0.172
3.20 3.80 66 196 39.9% 0.22 0.0094 -0.141 290 30.00 33.30 20 39.2% -0.80 0.0097 -0.144
0.8000 2.50 25 288 37.4% 0.15 0.0072 -0.111 300 38.60 41.20 35.9% -0.87 0.0077 -0.113
0.3500 1.90 114 34 39.6% 0.10 0.0053 -0.083 310 47.90 51.10 37.7% -0.92 0.0058 -0.086
0.1500 1.20 4 82 40.5% 0.06 0.0038 -0.061 320 57.30 60.70 -0.96 0.0043 -0.064
0.2000 2.45 2 14 47.1% 0.04 0.0026 -0.044 330 67.10 70.50 -0.99 0.0029 -0.043
0 0.8500 100 46.0% 0.03 0.0018 -0.031 340 77.00 81.00 -1.00 0.0009 -0.033
0 2.30 2 5 60.0% 0.02 0.0012 -0.022 350 87.10 91.00 -1.00 0.0000 -0.033
0 2.30 64.5% 0.01 0.0008 -0.015 360 97.20 100.70 -1.00 0.0000 -0.033
0 2.25 1 68.4% 0.01 0.0006 -0.011 370 107.10 111.00 -1.00 0.0000 -0.033
0 2.20 1 72.2% 0.01 0.0004 -0.008 380 117.10 120.90 -1.00 0.0000 -0.033
0 2.20 4 76.1% 0.00 0.0003 -0.005 390 127.10 131.00 -1.00 0.0000 -0.033

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

33%39%45%51%260.7220.0300.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company