NIO chuỗi quyền chọn NIO Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±47.6% (1.78–5.02) · ATM IV 56.2% · Open interest P/C 0.34
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 1.65 | 1.70 | 12 | 2,447 | 55.1% | 0.90 | 0.0833 | -0.000 | 2 | 0 | 0.3400 | 2 | 4,819 | 59.7% | -0.11 | 0.0871 | -0.000 |
| 1.07 | 1.12 | 28 | 3,816 | 56.0% | 0.74 | 0.1552 | -0.001 | 3 | 0.4500 | 0.6000 | 1 | 3,588 | 56.4% | -0.28 | 0.1682 | -0.001 |
| 0.7200 | 0.7300 | 60 | 22.4K | 55.9% | 0.57 | 0.1846 | -0.001 | 4 | 0.8900 | 1.26 | 1 | 23.1K | 53.7% | -0.47 | 0.2109 | -0.001 |
| 0.4500 | 0.8900 | 93 | 26.1K | 68.4% | 0.44 | 0.1814 | -0.001 | 5 | 1.82 | 1.93 | 11.7K | 57.7% | -0.63 | 0.2226 | -0.001 | |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Jan 21, 2028
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.