NIO chuỗi quyền chọn NIO Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±57.1% (1.62–5.94) · ATM IV 60.9% · P/C open interest 0.27
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 2.07 | 2.16 | 54 | 2,122 | 61.8% | 0.92 | 0.0584 | -0.000 | 2 | 0.1000 | 0.2000 | 4,796 | 59.8% | -0.10 | 0.0608 | -0.001 | |
| 1.47 | 1.55 | 124 | 2,556 | 60.3% | 0.79 | 0.1072 | -0.001 | 3 | 0.4900 | 0.5600 | 26 | 2,404 | 61.5% | -0.23 | 0.1146 | -0.001 |
| 1.08 | 1.11 | 658 | 8,043 | 60.6% | 0.66 | 0.1367 | -0.001 | 4 | 1.04 | 1.09 | 48 | 4,601 | 61.2% | -0.37 | 0.1515 | -0.001 |
| 0.8100 | 0.8400 | 401 | 20.0K | 61.9% | 0.54 | 0.1469 | -0.001 | 5 | 1.72 | 1.80 | 11 | 11.0K | 62.0% | -0.51 | 0.1707 | -0.001 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.