NIO chuỗi quyền chọn NIO Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±33.1% (2.59–5.15) · ATM IV 55.9% · P/C open interest 1.14
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 1.90 | 2.27 | 25 | 100 | 96.6% | 0.95 | 0.0563 | -0.000 | 2 | 0 | 0.1000 | 121 | 66.9% | -0.05 | 0.0570 | -0.001 | |
| 1.12 | 1.20 | 149 | 417 | 57.9% | 0.81 | 0.1704 | -0.001 | 3 | 0.1900 | 0.2200 | 27 | 3,621 | 55.8% | -0.19 | 0.1744 | -0.001 |
| 0.6000 | 0.6400 | 224 | 707 | 56.2% | 0.58 | 0.2482 | -0.002 | 4 | 0.6300 | 0.6900 | 101 | 8,323 | 55.6% | -0.44 | 0.2597 | -0.002 |
| 0.3300 | 0.3600 | 731 | 1,890 | 58.6% | 0.37 | 0.2302 | -0.002 | 5 | 1.32 | 1.37 | 63 | 14.4K | 54.6% | -0.65 | 0.2507 | -0.001 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.