NIO chuỗi quyền chọn NIO Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±27.7% (2.45–4.33) · ATM IV 52.9% · Open interest P/C 0.79
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 1.37 | 1.59 | 545 | 59.2% | 0.94 | 0.0877 | -0.000 | 2 | 0.0200 | 0.0500 | 1 | 165 | 60.6% | -0.06 | 0.0887 | -0.001 | |
| 0.6500 | 0.7300 | 7 | 1,447 | 51.2% | 0.73 | 0.2800 | -0.001 | 3 | 0.2200 | 0.2800 | 11.7K | 54.6% | -0.28 | 0.2878 | -0.001 | |
| 0.2900 | 0.3000 | 73 | 6,955 | 54.7% | 0.41 | 0.3281 | -0.002 | 4 | 0.7700 | 0.8600 | 1 | 9,046 | 53.6% | -0.61 | 0.3500 | -0.002 |
| 0.1200 | 0.1400 | 118 | 6,037 | 57.7% | 0.22 | 0.2323 | -0.001 | 5 | 1.57 | 1.75 | 3 | 15.0K | 56.9% | -0.83 | 0.2679 | -0.001 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Mar 19, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.