Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

NET chuỗi quyền chọn Cloudflare, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 09:36 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±15.3% (233.30–317.70) · ATM IV 54.8% · P/C open interest 0.59

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
92.25 95.75 1 57.7% 0.98 0.0009 -0.018 180 0.2500 0.6500 5 62.0% -0.02 0.0009 -0.034
88.00 90.80 62.4% 0.97 0.0011 -0.026 185 0.2200 0.9700 8 61.3% -0.03 0.0011 -0.041
82.70 85.95 57.0% 0.97 0.0013 -0.034 190 0.5300 1.21 19 61.9% -0.03 0.0013 -0.048
78.00 81.40 58.6% 0.96 0.0016 -0.044 195 0.4200 1.50 2 5 59.3% -0.04 0.0016 -0.057
73.30 76.75 1 2 58.3% 0.95 0.0019 -0.055 200 1.18 1.98 50 55 62.0% -0.05 0.0019 -0.068
64.10 67.00 54.9% 0.92 0.0027 -0.080 210 1.57 2.50 51 74 57.3% -0.08 0.0027 -0.092
55.35 58.55 1 2 55.8% 0.89 0.0036 -0.110 220 3.10 3.90 16 42 58.5% -0.12 0.0036 -0.120
47.10 50.20 1 18 55.3% 0.84 0.0046 -0.141 230 4.70 5.70 20 33 57.5% -0.16 0.0046 -0.149
39.65 42.30 5 54.8% 0.78 0.0055 -0.171 240 6.90 7.95 51 92 56.5% -0.22 0.0056 -0.178
32.25 35.05 1 53.4% 0.72 0.0064 -0.196 250 10.15 11.30 157 162 57.0% -0.28 0.0065 -0.202
26.00 28.90 4 53.2% 0.65 0.0071 -0.216 260 13.35 15.25 52 147 55.8% -0.36 0.0072 -0.221
21.00 23.75 6 16 53.9% 0.57 0.0076 -0.228 270 18.00 19.90 13 71 55.7% -0.43 0.0076 -0.232
17.40 18.65 15 18 54.4% 0.50 0.0077 -0.232 280 22.70 25.65 11 24 55.1% -0.51 0.0078 -0.234
13.00 14.75 223 349 53.5% 0.42 0.0076 -0.228 290 28.80 32.05 4 306 55.3% -0.58 0.0077 -0.229
10.20 11.30 98 293 53.5% 0.35 0.0072 -0.217 300 36.00 39.15 13 14 56.1% -0.65 0.0073 -0.217
7.40 9.20 266 619 53.8% 0.29 0.0066 -0.202 310 43.50 46.20 55 55.6% -0.72 0.0068 -0.201
5.35 7.00 16 47 53.4% 0.24 0.0059 -0.184 320 51.50 54.45 20 5 56.2% -0.77 0.0061 -0.182
3.40 5.55 51 96 52.8% 0.20 0.0052 -0.164 330 59.50 62.90 55.5% -0.82 0.0055 -0.162
3.50 4.30 11 75 55.6% 0.16 0.0045 -0.145 340 68.45 71.80 56.2% -0.85 0.0048 -0.141
2.15 3.30 11 191 54.6% 0.13 0.0039 -0.126 350 77.60 81.00 56.8% -0.89 0.0041 -0.121
1.51 2.60 6 52 55.0% 0.10 0.0033 -0.109 360 86.80 90.30 56.5% -0.91 0.0035 -0.102
0.8200 2.32 2 25 55.5% 0.08 0.0028 -0.094 370 96.55 99.90 1 58.0% -0.94 0.0031 -0.083
0.6900 2.58 19 59.7% 0.07 0.0023 -0.080 380 106.50 109.65 60.5% -0.95 0.0027 -0.073
0.7300 1.25 11 9 57.4% 0.05 0.0020 -0.069 390 115.95 119.40 59.2% -0.97 0.0026 -0.070
0.4400 1.21 13 16 58.7% 0.04 0.0016 -0.059 400 125.75 129.35 59.9% -0.98 0.0021 -0.061
0.2100 1.10 11 21 59.4% 0.04 0.0014 -0.050 410 135.70 139.20 -0.99 0.0014 -0.066

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Oct 16, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

49%53%57%61%275.5230.0320.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP