NEE chuỗi quyền chọn NextEra Energy, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±6.2% (78.69–89.17) · ATM IV 20.9% · P/C open interest —
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 11.50 | 15.35 | 21.5% | 0.94 | 0.0120 | -0.003 | 71 | 0 | 2.24 | 46.9% | -0.06 | 0.0121 | -0.011 | ||||
| 10.55 | 14.40 | 22.9% | 0.93 | 0.0139 | -0.004 | 72 | 0 | 2.27 | 44.5% | -0.07 | 0.0140 | -0.012 | ||||
| 9.60 | 13.45 | 23.0% | 0.92 | 0.0161 | -0.005 | 73 | 0 | 2.31 | 42.2% | -0.08 | 0.0163 | -0.012 | ||||
| 8.65 | 12.45 | 21.9% | 0.91 | 0.0188 | -0.007 | 74 | 0 | 2.36 | 39.8% | -0.09 | 0.0190 | -0.013 | ||||
| 7.85 | 11.55 | 23.7% | 0.90 | 0.0219 | -0.009 | 75 | 0 | 2.43 | 37.6% | -0.11 | 0.0222 | -0.015 | ||||
| 7.50 | 10.65 | 27.8% | 0.88 | 0.0255 | -0.011 | 76 | 0 | 2.51 | 35.4% | -0.13 | 0.0259 | -0.016 | ||||
| 6.40 | 9.80 | 25.7% | 0.85 | 0.0297 | -0.013 | 77 | 0 | 2.62 | 33.3% | -0.15 | 0.0302 | -0.018 | ||||
| 5.05 | 8.95 | 21.9% | 0.82 | 0.0342 | -0.015 | 78 | 0 | 2.74 | 31.2% | -0.18 | 0.0348 | -0.019 | ||||
| 4.15 | 8.15 | 21.3% | 0.79 | 0.0390 | -0.018 | 79 | 0 | 2.90 | 29.2% | -0.21 | 0.0397 | -0.021 | ||||
| 3.35 | 7.35 | 20.9% | 0.75 | 0.0438 | -0.020 | 80 | 0 | 3.15 | 27.5% | -0.25 | 0.0447 | -0.023 | ||||
| 2.63 | 6.60 | 20.7% | 0.70 | 0.0485 | -0.021 | 81 | 0 | 3.40 | 25.6% | -0.30 | 0.0496 | -0.024 | ||||
| 1.94 | 5.95 | 20.6% | 0.66 | 0.0527 | -0.023 | 82 | 0 | 3.70 | 23.6% | -0.35 | 0.0542 | -0.025 | ||||
| 1.30 | 5.35 | 20.5% | 0.60 | 0.0563 | -0.024 | 83 | 0.1600 | 4.05 | 22.3% | -0.41 | 0.0580 | -0.026 | ||||
| 0.7300 | 4.80 | 20.3% | 0.54 | 0.0586 | -0.025 | 84 | 0.4600 | 4.50 | 21.5% | -0.47 | 0.0608 | -0.026 | ||||
| 0.2800 | 4.30 | 20.4% | 0.49 | 0.0596 | -0.025 | 85 | 1.03 | 4.95 | 21.4% | -0.53 | 0.0622 | -0.026 | ||||
| 0.0700 | 3.90 | 21.3% | 0.43 | 0.0591 | -0.025 | 86 | 1.59 | 5.60 | 21.6% | -0.59 | 0.0621 | -0.025 | ||||
| 0 | 3.55 | 22.6% | 0.37 | 0.0571 | -0.024 | 87 | 2.26 | 6.25 | 21.7% | -0.65 | 0.0605 | -0.024 | ||||
| 0 | 3.25 | 24.1% | 0.32 | 0.0539 | -0.022 | 88 | 2.97 | 6.90 | 21.5% | -0.71 | 0.0578 | -0.022 | ||||
| 0 | 3.00 | 25.6% | 0.27 | 0.0498 | -0.021 | 89 | 3.85 | 7.70 | 22.4% | -0.76 | 0.0541 | -0.020 | ||||
| 0 | 2.80 | 27.1% | 0.22 | 0.0452 | -0.019 | 90 | 4.50 | 8.50 | 21.7% | -0.81 | 0.0497 | -0.018 | ||||
| 0 | 2.65 | 28.7% | 0.18 | 0.0401 | -0.017 | 91 | 5.65 | 9.35 | 23.7% | -0.85 | 0.0449 | -0.015 | ||||
| 0.2200 | 0.5500 | 19.7% | 0.15 | 0.0351 | -0.015 | 92 | 6.55 | 10.25 | 24.4% | -0.89 | 0.0394 | -0.012 | ||||
| 0 | 2.46 | 32.0% | 0.12 | 0.0302 | -0.013 | 93 | 7.50 | 11.20 | 25.6% | -0.92 | 0.0371 | -0.009 | ||||
| 0 | 2.38 | 33.5% | 0.10 | 0.0257 | -0.011 | 94 | 8.50 | 12.20 | 27.4% | -0.95 | 0.0368 | -0.006 | ||||
| 0 | 2.32 | 35.1% | 0.08 | 0.0218 | -0.010 | 95 | 9.25 | 13.15 | 26.4% | -0.97 | 0.0270 | -0.014 | ||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Oct 23, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.