Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

MRNA chuỗi quyền chọn Moderna, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 18:40 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±26.3% (167.07–286.02) · ATM IV 111.3% · Open interest P/C 1.81

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
111.15 114.70 145 134.9% 0.98 0.0006 -0.051 115 0.5100 1.00 46 5,959 124.9% -0.02 0.0006 -0.064
106.40 109.80 1 549 130.7% 0.97 0.0007 -0.063 120 0.8400 1.26 29 4,082 125.4% -0.03 0.0007 -0.076
101.55 105.15 31 127.7% 0.97 0.0009 -0.076 125 0.8400 1.30 15 1,087 118.8% -0.03 0.0009 -0.089
96.75 100.45 1 329 124.3% 0.96 0.0011 -0.092 130 1.10 1.58 14 3,455 117.2% -0.04 0.0011 -0.103
92.30 95.80 3 184 123.3% 0.95 0.0013 -0.109 135 1.40 2.11 3 1,286 117.2% -0.05 0.0013 -0.120
87.40 91.20 250 119.0% 0.94 0.0015 -0.128 140 2.00 2.52 3 2,521 117.1% -0.06 0.0015 -0.139
83.20 86.85 2,683 119.8% 0.93 0.0017 -0.149 145 2.06 2.98 8 1,633 113.2% -0.07 0.0017 -0.159
78.90 82.55 1,023 119.2% 0.92 0.0020 -0.171 150 2.76 3.70 198 9,072 113.8% -0.08 0.0020 -0.181
74.55 78.35 10 582 118.0% 0.90 0.0022 -0.195 155 3.55 4.30 13 1,933 113.0% -0.10 0.0022 -0.204
70.50 72.30 35 3,205 110.1% 0.89 0.0025 -0.219 160 4.40 5.10 52 2,594 112.6% -0.11 0.0025 -0.228
66.55 70.10 918 116.6% 0.87 0.0028 -0.244 165 5.20 6.05 80 1,705 111.7% -0.13 0.0028 -0.252
62.70 66.20 1,280 116.1% 0.85 0.0031 -0.269 170 6.80 7.95 487 5,688 115.6% -0.15 0.0031 -0.276
58.90 62.45 2 2,859 115.4% 0.83 0.0034 -0.293 175 7.60 8.45 125 675 111.8% -0.17 0.0034 -0.300
55.55 58.00 9 1,658 113.4% 0.81 0.0036 -0.316 180 8.80 9.90 27 2,015 111.3% -0.19 0.0036 -0.323
52.25 55.35 1 803 115.6% 0.78 0.0039 -0.339 185 10.35 11.40 20 2,570 111.2% -0.22 0.0039 -0.345
49.00 51.85 6 673 115.0% 0.76 0.0041 -0.360 190 11.80 13.10 128 2,343 110.7% -0.24 0.0041 -0.365
47.45 50.45 115.4% 0.75 0.0042 -0.370 192.5 12.65 15.10 113.2% -0.25 0.0042 -0.375
45.50 48.30 5 397 113.1% 0.73 0.0043 -0.379 195 13.65 15.50 4 309 112.0% -0.27 0.0044 -0.384
44.30 47.30 114.8% 0.72 0.0044 -0.388 197.5 14.45 16.10 1 110.8% -0.28 0.0045 -0.393
42.75 45.00 65 7,788 112.8% 0.71 0.0045 -0.397 200 15.55 17.00 86 1,163 110.8% -0.29 0.0046 -0.401
41.45 44.40 114.9% 0.70 0.0046 -0.405 202.5 16.55 18.15 10 110.9% -0.30 0.0046 -0.409
40.05 43.00 1 114.9% 0.68 0.0047 -0.412 205 17.60 19.15 28 110.7% -0.32 0.0047 -0.416
38.65 41.50 114.5% 0.67 0.0048 -0.420 207.5 18.65 20.25 110.5% -0.33 0.0048 -0.423
37.35 40.15 30 644 114.5% 0.66 0.0049 -0.426 210 19.75 21.50 50 249 110.6% -0.34 0.0049 -0.430
35.95 38.25 113.0% 0.64 0.0050 -0.432 212.5 20.85 23.60 23 112.2% -0.36 0.0050 -0.435
34.60 36.80 2 112.5% 0.63 0.0050 -0.438 215 22.10 24.30 71 111.2% -0.37 0.0050 -0.441
33.35 36.40 114.1% 0.62 0.0051 -0.442 217.5 23.15 25.95 20 111.6% -0.38 0.0051 -0.445
32.10 34.80 84 2,938 113.1% 0.60 0.0051 -0.447 220 24.50 26.55 41 564 110.3% -0.40 0.0052 -0.449
31.15 33.70 29 113.6% 0.59 0.0052 -0.450 222.5 25.90 27.80 2 110.3% -0.41 0.0052 -0.453
30.10 32.10 48 112.9% 0.58 0.0052 -0.454 225 28.20 29.30 22 112.3% -0.42 0.0052 -0.456
28.55 30.95 23 111.9% 0.56 0.0052 -0.456 227.5 28.35 31.10 5 110.7% -0.44 0.0053 -0.458
27.95 29.90 470 1,017 112.8% 0.55 0.0053 -0.459 230 29.75 32.15 61 265 110.0% -0.45 0.0053 -0.460
26.40 29.10 34 112.2% 0.54 0.0053 -0.460 232.5 31.05 33.90 8 110.2% -0.46 0.0053 -0.462
25.30 28.55 37 112.9% 0.53 0.0053 -0.461 235 32.45 35.35 21 109.9% -0.47 0.0053 -0.463
24.25 27.50 48 112.6% 0.51 0.0053 -0.462 237.5 34.05 36.70 4 109.8% -0.49 0.0054 -0.463
23.90 26.15 280 1,198 112.9% 0.50 0.0053 -0.462 240 35.65 38.15 6 131 109.6% -0.50 0.0054 -0.463
21.55 24.20 26 111.6% 0.48 0.0053 -0.461 245 38.75 41.45 3 109.6% -0.53 0.0054 -0.461
20.30 22.85 169 1,332 113.0% 0.45 0.0053 -0.458 250 41.95 44.80 10 78 109.5% -0.55 0.0053 -0.458
18.00 21.30 6 111.6% 0.43 0.0052 -0.454 255 45.10 48.30 2 109.1% -0.57 0.0053 -0.453
17.35 19.00 715 1,246 111.6% 0.40 0.0052 -0.448 260 48.95 51.90 21 109.8% -0.60 0.0052 -0.447
15.45 18.05 2 111.3% 0.38 0.0051 -0.440 265 52.45 55.70 109.9% -0.62 0.0051 -0.439
14.65 16.80 41 1,439 112.3% 0.36 0.0050 -0.432 270 56.30 59.45 4 110.2% -0.64 0.0050 -0.430
12.50 13.85 34 380 111.3% 0.32 0.0048 -0.412 280 63.55 67.20 2 109.3% -0.68 0.0048 -0.409
10.50 11.75 33 3,220 110.9% 0.28 0.0045 -0.389 290 71.60 75.25 8 109.3% -0.72 0.0046 -0.386
8.50 10.10 45 225 110.3% 0.25 0.0042 -0.364 300 79.95 83.60 1 109.4% -0.75 0.0043 -0.360
7.45 8.60 531 527 111.1% 0.22 0.0040 -0.338 310 88.50 92.05 109.0% -0.78 0.0040 -0.333
6.20 7.45 24 125 111.3% 0.19 0.0036 -0.312 320 97.30 101.15 109.9% -0.81 0.0037 -0.306
5.30 6.25 134 743 111.3% 0.17 0.0034 -0.286 330 106.30 110.15 110.1% -0.84 0.0034 -0.280

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

100%108%115%122%226.5190.0265.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company