Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

MRNA chuỗi quyền chọn Moderna, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 18:36 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±12.1% (127.39–162.39) · ATM IV 74.4% · P/C open interest 1.37

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
68.00 70.70 21 2,298 1.00 0.0002 0.000 75 0.0100 0.0700 9 1,760 126.0% -0.00 0.0002 -0.008
64.60 65.60 3,248 105.3% 1.00 0.0003 0.000 80 0.0100 0.0700 3 2,625 114.5% -0.00 0.0003 -0.010
58.05 60.75 1 1,378 0.99 0.0005 0.000 85 0.0100 0.1000 38 475 107.6% -0.01 0.0005 -0.014
53.10 56.00 252 0.99 0.0007 0.000 90 0.0300 0.1000 58 1,010 99.0% -0.01 0.0007 -0.018
48.15 50.50 100 0.99 0.0010 0.000 95 0 0.0800 2 3,624 83.8% -0.01 0.0010 -0.025
43.35 45.90 5 523 0.98 0.0015 -0.010 100 0.1100 0.1500 197 7,010 86.8% -0.02 0.0015 -0.033
38.35 40.90 121 0.98 0.0023 -0.025 105 0.1800 0.2800 27 629 84.0% -0.02 0.0023 -0.044
33.50 36.15 12 184 0.96 0.0034 -0.044 110 0.3000 0.4800 99 8,644 81.0% -0.04 0.0035 -0.061
28.80 31.35 3 215 0.94 0.0052 -0.070 115 0.5200 0.6900 31 953 77.1% -0.06 0.0052 -0.086
25.35 26.75 47 876 72.4% 0.91 0.0075 -0.107 120 1.00 1.17 492 11.5K 76.4% -0.09 0.0075 -0.119
20.00 22.50 1 154 63.9% 0.86 0.0103 -0.150 125 1.57 2.01 63 1,851 75.4% -0.14 0.0104 -0.161
16.30 18.50 94 588 67.3% 0.79 0.0132 -0.197 130 2.55 2.95 149 2,010 73.7% -0.21 0.0133 -0.205
14.25 16.25 4 7 68.1% 0.75 0.0148 -0.223 133 3.35 4.15 16 262 75.4% -0.25 0.0149 -0.230
13.65 15.55 22 78 68.7% 0.73 0.0153 -0.231 134 3.60 4.50 7 15 75.2% -0.27 0.0153 -0.237
12.85 14.90 69 484 68.2% 0.71 0.0157 -0.238 135 3.95 4.45 220 1,019 73.3% -0.29 0.0158 -0.244
12.15 14.50 2 20 69.4% 0.70 0.0162 -0.246 136 4.25 5.20 3 43 75.0% -0.30 0.0162 -0.251
11.65 13.60 3 54 68.8% 0.68 0.0166 -0.252 137 4.60 5.60 2 64 75.1% -0.32 0.0166 -0.257
11.15 13.05 3 31 69.8% 0.66 0.0169 -0.259 138 4.95 6.00 1 53 74.9% -0.34 0.0170 -0.263
10.50 12.55 40 70.0% 0.64 0.0172 -0.264 139 5.35 6.40 14 51 74.9% -0.36 0.0173 -0.268
10.50 11.65 31 511 71.2% 0.63 0.0175 -0.269 140 6.00 6.80 157 1,146 75.8% -0.38 0.0176 -0.273
9.60 11.20 14 52 70.2% 0.61 0.0177 -0.274 141 6.25 7.25 8 47 74.9% -0.39 0.0178 -0.277
9.40 10.70 19 7 71.9% 0.59 0.0179 -0.277 142 6.75 7.70 11 6 75.0% -0.41 0.0180 -0.280
8.55 10.20 15 41 70.5% 0.57 0.0181 -0.281 143 7.20 8.20 175 148 74.9% -0.43 0.0182 -0.283
8.10 9.70 47 95 70.8% 0.55 0.0182 -0.283 144 7.75 8.25 36 30 73.2% -0.45 0.0183 -0.285
8.50 9.00 77 657 73.6% 0.53 0.0183 -0.285 145 8.25 9.25 84 2,335 75.2% -0.47 0.0184 -0.286
7.30 8.65 50 173 71.0% 0.52 0.0183 -0.286 146 8.80 9.85 142 37 75.5% -0.49 0.0184 -0.287
7.20 8.20 44 157 72.5% 0.50 0.0183 -0.287 147 9.35 10.35 74 86 75.3% -0.50 0.0184 -0.287
6.45 7.75 11 48 71.0% 0.48 0.0183 -0.287 148 9.85 10.90 51 69 74.9% -0.52 0.0184 -0.287
5.95 7.35 28 60 70.7% 0.46 0.0182 -0.287 149 10.50 11.70 21 76.1% -0.54 0.0183 -0.286
6.20 6.85 876 2,136 72.9% 0.44 0.0181 -0.286 150 11.10 12.10 329 1,359 75.2% -0.56 0.0182 -0.285
5.00 5.80 11 30 71.0% 0.40 0.0176 -0.281 152.5 12.70 13.75 2 117 75.5% -0.60 0.0177 -0.279
4.35 4.95 34 1,131 71.5% 0.36 0.0170 -0.273 155 14.40 16.10 17 229 78.6% -0.64 0.0171 -0.270
3.65 4.55 14 220 73.0% 0.33 0.0162 -0.263 157.5 16.15 18.40 102 81.0% -0.68 0.0164 -0.259
3.40 3.90 229 1,867 74.7% 0.29 0.0154 -0.251 160 18.10 19.90 24 283 80.0% -0.71 0.0155 -0.246
2.61 3.45 10 160 74.0% 0.26 0.0144 -0.238 162.5 20.00 22.45 11 83.1% -0.74 0.0145 -0.232
2.20 2.98 134 2,445 74.4% 0.23 0.0134 -0.225 165 22.00 24.45 1 76 83.5% -0.77 0.0135 -0.217
1.95 2.57 46 34 75.5% 0.20 0.0124 -0.211 167.5 24.05 26.60 14 133 84.2% -0.80 0.0125 -0.202
1.76 2.01 3,711 3,346 75.3% 0.18 0.0114 -0.197 170 26.40 28.80 4 102 86.6% -0.82 0.0116 -0.187
1.22 2.34 22 41 78.3% 0.16 0.0105 -0.184 172.5 28.50 31.00 10 6 86.9% -0.84 0.0106 -0.172
1.22 1.71 55 2,380 77.8% 0.14 0.0096 -0.171 175 30.75 33.30 1 369 88.4% -0.86 0.0097 -0.158
1.00 1.65 14 43 79.5% 0.13 0.0087 -0.159 177.5 33.15 35.60 15 90.6% -0.88 0.0088 -0.145
1.00 1.47 476 8,616 81.8% 0.11 0.0080 -0.148 180 35.35 37.95 497 91.4% -0.89 0.0081 -0.133
0.7000 1.06 87 6,396 81.9% 0.09 0.0066 -0.128 185 40.05 42.70 1 94.6% -0.91 0.0067 -0.110
0.5000 0.8400 48 626 83.4% 0.07 0.0055 -0.112 190 44.90 47.55 74 99.1% -0.93 0.0056 -0.091
0.4000 0.8100 13 1,141 87.6% 0.06 0.0046 -0.098 195 49.70 52.40 1 3 102.4% -0.94 0.0046 -0.074
0.3600 0.5500 185 3,038 88.5% 0.05 0.0039 -0.087 200 54.70 57.35 34 108.2% -0.95 0.0039 -0.060
0.0500 0.9200 10 172 95.0% 0.04 0.0033 -0.077 205 59.65 62.25 1 1 112.6% -0.96 0.0034 -0.047
0.1000 0.3700 31 524 88.9% 0.04 0.0028 -0.068 210 64.55 67.25 1 117.2% -0.97 0.0030 -0.036

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

59%70%81%92%144.9120.0170.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP