Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

MDT chuỗi quyền chọn Medtronic plc

Cboe delayed options data · tính đến 00:36 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±10.3% (82.76–101.86) · ATM IV 23.9% · P/C open interest 0.44

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
42.90 46.85 1 62.8% 0.99 0.0013 0.000 47.5 0 2.13 11 87.0% -0.02 0.0014 -0.006
40.55 44.30 0.99 0.0015 0.000 50 0 2.13 44 81.3% -0.02 0.0016 -0.006
35.25 39.30 10 0.98 0.0022 0.000 55 0 2.14 301 70.8% -0.02 0.0021 -0.006
30.40 34.35 42 38.6% 0.97 0.0031 0.000 60 0 1.25 241 52.7% -0.03 0.0030 -0.007
25.90 29.40 13 37.2% 0.96 0.0045 0.000 65 0 0.8800 181 41.9% -0.04 0.0043 -0.007
23.30 26.90 12 35.2% 0.96 0.0054 0.000 67.5 0 0.3800 133 32.3% -0.04 0.0052 -0.008
21.55 24.50 33 38.7% 0.95 0.0065 -0.001 70 0 0.5500 5 156 31.3% -0.05 0.0065 -0.008
19.50 22.10 5 37.9% 0.93 0.0081 -0.002 72.5 0.0600 0.4900 1 215 28.0% -0.07 0.0082 -0.009
16.90 19.75 7 38 33.9% 0.92 0.0103 -0.004 75 0.1900 1.06 314 30.2% -0.08 0.0105 -0.010
14.40 17.50 82 30.9% 0.89 0.0132 -0.006 77.5 0.5000 1.30 15 125 29.5% -0.11 0.0134 -0.012
12.20 14.70 7 971 26.6% 0.86 0.0167 -0.009 80 1.03 1.16 15 484 27.5% -0.15 0.0171 -0.014
10.05 12.70 1 175 25.8% 0.81 0.0206 -0.013 82.5 0.7500 1.63 4 872 24.2% -0.19 0.0212 -0.017
8.15 10.80 2 6,465 25.4% 0.75 0.0245 -0.016 85 1.63 2.42 20 509 25.7% -0.25 0.0253 -0.019
6.50 9.10 236 25.3% 0.68 0.0282 -0.018 87.5 2.53 3.00 2 401 25.2% -0.32 0.0292 -0.021
6.00 6.65 42 482 25.3% 0.61 0.0310 -0.020 90 2.89 4.10 10 1,006 23.6% -0.40 0.0324 -0.022
4.75 5.30 160 286 25.1% 0.53 0.0325 -0.021 92.5 3.60 5.45 3 351 22.7% -0.48 0.0344 -0.022
3.45 4.05 142 1,278 24.1% 0.45 0.0326 -0.021 95 5.05 7.30 20 245 23.7% -0.57 0.0348 -0.022
2.66 3.30 211 668 24.8% 0.37 0.0313 -0.020 97.5 6.70 9.20 30 24.5% -0.65 0.0338 -0.020
2.05 2.38 2 925 24.6% 0.30 0.0289 -0.019 100 8.50 10.35 2 17 22.2% -0.73 0.0315 -0.018
0.9600 1.28 52 311 24.0% 0.19 0.0224 -0.015 105 12.65 14.15 10 18.8% -0.85 0.0238 -0.011
0.0100 1.25 141 24.8% 0.12 0.0157 -0.011 110 16.50 19.95 5 17.4% -0.93 0.0150 -0.004
0.0100 1.36 32 352 29.8% 0.08 0.0111 -0.009 115 21.30 24.80 -0.96 0.0094 0.000
0 2.36 113 39.1% 0.06 0.0083 -0.008 120 26.25 29.95 -0.97 0.0066 0.000
0 2.31 38 43.1% 0.05 0.0066 -0.008 125 31.15 34.95 -0.98 0.0049 0.000
0 2.26 19 46.7% 0.04 0.0054 -0.007 130 36.15 40.20 -0.98 0.0038 0.000
0 2.22 15 50.0% 0.04 0.0045 -0.007 135 41.15 45.10 -0.98 0.0031 0.000

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Dec 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

17%22%28%33%92.3177.50105.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP