Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

MCD chuỗi quyền chọn McDonald's Corporation

Cboe delayed options data · tính đến 09:36 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±9.7% (235.66–286.11) · ATM IV 21.9% · P/C open interest 0.74

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
125.35 129.60 1.00 0.0000 0.000 135 0 0.4400 171 54.5% -0.00 0.0000 -0.001
120.50 124.60 6 1.00 0.0000 0.000 140 0 0.2100 251 47.2% -0.00 0.0001 -0.001
115.50 119.75 1.00 0.0000 0.000 145 0 1.12 130 56.3% -0.00 0.0001 -0.001
110.60 114.55 1 1.00 0.0001 0.000 150 0 1.13 153 53.5% -0.00 0.0001 -0.001
105.75 109.75 1 1.00 0.0001 0.000 155 0 1.14 54 50.8% -0.00 0.0001 -0.002
100.85 104.65 1.00 0.0001 0.000 160 0 0.5200 8 161 42.7% -0.00 0.0002 -0.002
96.45 98.95 1.00 0.0002 0.000 165 0 0.5300 8 17 40.4% -0.00 0.0002 -0.002
91.55 94.00 5 1.00 0.0002 0.000 170 0.0100 0.1300 18 12 32.1% -0.00 0.0003 -0.003
86.55 89.05 2 1.00 0.0003 0.000 175 0.0200 0.1800 20 16 31.5% -0.01 0.0004 -0.003
81.65 84.15 8 1.00 0.0004 0.000 180 0.0200 0.2200 33 30.2% -0.01 0.0005 -0.004
76.90 79.20 12 0.99 0.0005 0.000 185 0.0500 0.2500 138 29.0% -0.01 0.0007 -0.005
72.15 74.30 23 0.99 0.0007 0.000 190 0.1100 0.4600 166 216 29.7% -0.01 0.0009 -0.006
67.20 69.40 28 0.99 0.0009 0.000 195 0.1800 0.2800 166 122 26.7% -0.02 0.0011 -0.007
62.10 64.50 30 0.98 0.0012 0.000 200 0.2500 0.4600 270 26.2% -0.02 0.0015 -0.009
57.10 60.65 3 25.8% 0.98 0.0016 0.000 205 0.3200 0.5900 146 25.5% -0.03 0.0020 -0.011
52.85 55.40 16 25.5% 0.97 0.0022 0.000 210 0.5400 0.9500 100 25.8% -0.04 0.0026 -0.014
48.00 50.65 2 24.4% 0.95 0.0030 0.000 215 0.5600 1.17 5 51 24.4% -0.06 0.0034 -0.018
43.55 44.85 38 20.9% 0.94 0.0038 -0.004 220 0.9500 1.53 3 625 24.1% -0.08 0.0043 -0.022
38.95 40.95 9 22.9% 0.92 0.0049 -0.011 225 1.42 2.02 1 102 23.8% -0.10 0.0054 -0.027
34.50 36.35 7 22.2% 0.89 0.0062 -0.018 230 2.07 2.53 2 291 23.3% -0.13 0.0066 -0.032
29.95 31.50 22 20.6% 0.85 0.0075 -0.025 235 3.05 3.20 62 595 23.1% -0.17 0.0079 -0.037
26.35 28.70 39 23.0% 0.81 0.0089 -0.033 240 3.85 4.40 4 787 22.8% -0.21 0.0092 -0.042
22.60 23.80 43 21.4% 0.76 0.0102 -0.039 245 4.80 5.65 6 299 22.1% -0.27 0.0105 -0.047
19.15 21.05 2 94 22.1% 0.70 0.0114 -0.045 250 6.70 7.25 5 1,347 22.3% -0.32 0.0116 -0.050
16.20 17.25 53 21.6% 0.64 0.0124 -0.050 255 8.35 9.30 381 22.1% -0.38 0.0124 -0.053
13.65 14.35 13 232 21.6% 0.58 0.0130 -0.053 260 10.90 11.55 3 480 22.3% -0.45 0.0129 -0.054
11.25 11.85 76 390 21.6% 0.51 0.0132 -0.055 265 13.45 13.95 20 492 22.1% -0.51 0.0131 -0.053
9.10 9.55 53 944 21.5% 0.45 0.0132 -0.055 270 15.80 17.35 1 530 22.1% -0.57 0.0130 -0.051
7.30 8.05 11 571 21.9% 0.39 0.0127 -0.053 275 19.30 20.45 1 671 22.2% -0.64 0.0126 -0.048
5.70 6.25 7 554 21.6% 0.33 0.0120 -0.050 280 22.80 24.15 5 417 22.5% -0.69 0.0121 -0.045
4.60 4.95 42 297 21.8% 0.28 0.0110 -0.047 285 26.00 28.25 5 448 22.3% -0.75 0.0115 -0.041
3.60 3.85 26 1,350 21.8% 0.23 0.0099 -0.043 290 30.25 32.30 2 246 22.8% -0.80 0.0109 -0.037
2.58 3.10 4 299 21.7% 0.19 0.0088 -0.038 295 34.80 36.55 3 643 23.5% -0.84 0.0104 -0.034
2.20 2.40 21 2,214 22.1% 0.15 0.0077 -0.034 300 39.20 40.80 4 651 23.5% -0.88 0.0096 -0.031
1.63 2.01 10 226 22.4% 0.13 0.0066 -0.030 305 43.00 45.65 2 42 22.7% -0.92 0.0100 -0.025
1.38 1.59 25 599 22.8% 0.10 0.0057 -0.026 310 47.65 50.10 1 313 -0.96 0.0094 -0.031
0.8400 1.41 47 202 22.8% 0.08 0.0048 -0.023 315 52.35 56.40 132 26.2% -0.99 0.0048 -0.059
0.7800 1.02 17 487 23.1% 0.07 0.0041 -0.020 320 58.15 60.70 22 28.4% -1.00 0.0008 -0.089
0.5100 0.9300 1 540 23.4% 0.06 0.0034 -0.017 325 62.55 66.15 200 29.6% -1.00 0.0000 -0.100
0.3100 0.6900 4 304 23.1% 0.05 0.0029 -0.015 330 68.15 70.30 67 30.4% -1.00 0.0000 -0.103
0.3800 0.5500 4 264 24.0% 0.04 0.0025 -0.013 335 73.15 75.40 2 32.3% -1.00 0.0000 -0.104
0.3000 0.5300 10 681 24.8% 0.03 0.0021 -0.011 340 77.95 80.40 33.1% -1.00 0.0000 -0.104
0.0400 0.4800 153 24.1% 0.03 0.0018 -0.010 345 83.15 85.85 36.7% -1.00 0.0000 -0.104
0.2200 0.6200 337 26.0% 0.02 0.0016 -0.009 350 87.15 91.20 36.5% -1.00 0.0000 -0.104
0.1400 0.3900 143 26.3% 0.02 0.0013 -0.008 355 92.25 96.40 37.9% -1.00 0.0000 -0.104
0.1000 0.3500 249 26.7% 0.02 0.0012 -0.007 360 97.20 101.35 1 39.3% -1.00 0.0000 -0.104
0.0300 0.3200 118 26.8% 0.02 0.0010 -0.007 365 102.25 106.35 40.7% -1.00 0.0000 -0.104
0.0400 0.2500 1,145 27.0% 0.01 0.0009 -0.006 370 107.25 111.40 42.0% -1.00 0.0000 -0.104
0.0300 0.4700 103 30.0% 0.01 0.0008 -0.006 375 112.25 116.35 43.3% -1.00 0.0000 -0.104
0 0.2600 308 28.3% 0.01 0.0007 -0.005 380 117.15 121.20 44.6% -1.00 0.0000 -0.104
0 0.2300 28.9% 0.01 0.0007 -0.005 385 122.25 126.20 45.7% -1.00 0.0000 -0.104
0 0.2200 116 29.6% 0.01 0.0006 -0.005 390 127.40 131.20 47.5% -1.00 0.0000 -0.104

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Dec 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

19%21%24%26%260.9215.0305.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP