MARA chuỗi quyền chọn Marathon Digital Holdings, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±23.1% (6.03–9.65) · ATM IV 92.8% · Open interest P/C 0.66
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 3.55 | 3.65 | 16 | 13 | 130.8% | 0.97 | 0.0247 | -0.003 | 4 | 0.0200 | 0.0300 | 55 | 77 | 112.5% | -0.03 | 0.0247 | -0.003 |
| 2.60 | 2.72 | 43 | 44 | 109.2% | 0.92 | 0.0596 | -0.006 | 5 | 0.0800 | 0.1000 | 401 | 656 | 103.4% | -0.08 | 0.0598 | -0.006 |
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 5.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 1.77 | 1.86 | 71 | 75 | 98.0% | 0.81 | 0.1134 | -0.009 | 6 | 0.2600 | 0.2800 | 532 | 1,487 | 99.5% | -0.19 | 0.1137 | -0.009 |
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 6.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 1.15 | 1.18 | 86 | 764 | 95.9% | 0.66 | 0.1656 | -0.012 | 7 | 0.5900 | 0.6100 | 1,131 | 5,197 | 95.1% | -0.34 | 0.1663 | -0.012 |
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 7.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 0.6800 | 0.7000 | 2,264 | 2,293 | 93.4% | 0.48 | 0.1849 | -0.012 | 8 | 1.11 | 1.13 | 2,343 | 7,408 | 92.3% | -0.52 | 0.1862 | -0.012 |
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 8.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 0.3800 | 0.3900 | 1,443 | 3,164 | 91.9% | 0.32 | 0.1659 | -0.011 | 9 | 1.81 | 1.83 | 718 | 10.9K | 91.5% | -0.68 | 0.1678 | -0.011 |
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 9.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 0.2100 | 0.2200 | 2,177 | 8,797 | 92.5% | 0.21 | 0.1305 | -0.009 | 10 | 2.60 | 2.69 | 213 | 6,600 | 91.2% | -0.79 | 0.1330 | -0.009 |
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 10.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 0.1100 | 0.1300 | 355 | 7,578 | 93.5% | 0.14 | 0.0968 | -0.007 | 11 | 3.50 | 3.65 | 154 | 8,381 | 96.8% | -0.87 | 0.0998 | -0.007 |
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 11.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Nov 20, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.