Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

MARA chuỗi quyền chọn Marathon Digital Holdings, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 18:36 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±13.4% (9.97–13.05) · ATM IV 82.5% · P/C open interest 0.64

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
5.50 5.60 283 156.0% 0.99 0.0052 0.000 6 0 0.0200 93 4,785 143.2% -0.01 0.0052 -0.002
4.50 4.65 424 140.9% 0.99 0.0129 -0.001 7 0.0100 0.0200 25 22.0K 119.0% -0.01 0.0129 -0.003
4.00 4.15 123.5% 0.98 0.0200 -0.002 7.5 0.0100 0.0200 20 316 104.3% -0.02 0.0201 -0.004
3.50 3.65 18 874 107.1% 0.97 0.0307 -0.004 8 0.0200 0.0300 54 11.6K 98.5% -0.03 0.0308 -0.006
3.00 3.20 2 11 102.1% 0.95 0.0462 -0.006 8.5 0.0200 0.0400 919 423 87.3% -0.05 0.0463 -0.008
2.54 2.68 99 4,945 89.5% 0.92 0.0680 -0.009 9 0.0600 0.0700 698 15.3K 87.1% -0.08 0.0682 -0.011
2.12 2.23 120 133 89.2% 0.88 0.0970 -0.013 9.5 0.1100 0.1200 715 6,259 84.5% -0.12 0.0973 -0.014
1.73 1.79 894 12.4K 86.6% 0.82 0.1320 -0.016 10 0.1900 0.2000 1,127 36.5K 82.3% -0.18 0.1325 -0.017
1.36 1.39 359 1,899 83.2% 0.74 0.1683 -0.020 10.5 0.3200 0.3300 485 1,338 81.9% -0.26 0.1690 -0.021
1.04 1.08 10.3K 14.4K 83.2% 0.65 0.1975 -0.023 11 0.5000 0.5200 369 10.9K 82.1% -0.35 0.1984 -0.023
0.7800 0.8000 4,144 2,921 82.5% 0.54 0.2112 -0.025 11.5 0.7400 0.7600 653 1,597 82.5% -0.46 0.2122 -0.025
0.5700 0.6100 3,575 27.4K 83.8% 0.44 0.2072 -0.025 12 1.00 1.05 153 8,027 81.1% -0.56 0.2083 -0.025
0.4200 0.4300 648 4,309 83.9% 0.35 0.1899 -0.024 12.5 1.34 1.42 4 72 83.3% -0.65 0.1912 -0.024
0.3000 0.3200 1,382 24.6K 85.3% 0.28 0.1663 -0.022 13 1.71 1.81 44 3,291 84.0% -0.73 0.1677 -0.022
0.2200 0.2400 790 823 87.5% 0.22 0.1419 -0.020 13.5 2.13 2.23 13 85.9% -0.78 0.1432 -0.019
0.1600 0.1700 6,041 14.5K 88.5% 0.18 0.1195 -0.018 14 2.56 2.67 29 3,005 86.4% -0.83 0.1208 -0.017
0.1200 0.1400 52 1,306 92.1% 0.14 0.1002 -0.016 14.5 3.00 3.15 13 88.4% -0.86 0.1014 -0.015
0.1000 0.1100 1,211 30.9K 94.6% 0.12 0.0841 -0.015 15 3.55 3.60 21 9,165 97.5% -0.89 0.0851 -0.013
0.0700 0.0900 62 228 97.7% 0.10 0.0708 -0.013 15.5 3.95 4.10 91.7% -0.91 0.0716 -0.011
0.0600 0.0700 37 6,276 100.8% 0.08 0.0600 -0.012 16 4.45 4.60 6 1,202 99.2% -0.92 0.0606 -0.010
0.0500 0.0700 17 100 106.2% 0.07 0.0511 -0.011 16.5 4.90 5.05 -0.94 0.0516 -0.008
0.0400 0.0500 8 5,795 107.0% 0.06 0.0438 -0.010 17 5.40 5.55 630 -0.95 0.0441 -0.007

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

75%81%88%95%11.529.5013.50
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP