MARA chuỗi quyền chọn Marathon Digital Holdings, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±33.2% (7.70–15.34) · ATM IV 88.8% · P/C open interest 0.40
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 5.60 | 5.80 | 2 | 80 | 101.1% | 0.95 | 0.0182 | -0.001 | 6 | 0.1000 | 0.1600 | 3 | 99 | 100.2% | -0.04 | 0.0183 | -0.003 |
| 4.70 | 4.90 | 14 | 93.4% | 0.92 | 0.0305 | -0.003 | 7 | 0.2100 | 0.2200 | 38 | 368 | 92.1% | -0.08 | 0.0306 | -0.005 | |
| 3.90 | 4.10 | 12 | 91.6% | 0.86 | 0.0451 | -0.005 | 8 | 0.3800 | 0.4100 | 74 | 945 | 89.8% | -0.14 | 0.0454 | -0.007 | |
| 3.15 | 3.35 | 11 | 82 | 87.9% | 0.80 | 0.0596 | -0.007 | 9 | 0.6500 | 0.6800 | 2,510 | 704 | 88.3% | -0.21 | 0.0601 | -0.008 |
| 2.58 | 2.72 | 111 | 796 | 88.3% | 0.72 | 0.0717 | -0.009 | 10 | 1.01 | 1.07 | 33 | 788 | 87.8% | -0.28 | 0.0724 | -0.010 |
| 2.13 | 2.15 | 448 | 3,128 | 88.5% | 0.63 | 0.0798 | -0.011 | 11 | 1.52 | 1.54 | 115 | 527 | 88.3% | -0.37 | 0.0807 | -0.011 |
| 1.70 | 1.73 | 594 | 1,374 | 88.5% | 0.55 | 0.0837 | -0.011 | 12 | 2.09 | 2.12 | 93 | 370 | 89.1% | -0.45 | 0.0848 | -0.011 |
| 1.36 | 1.40 | 248 | 649 | 89.1% | 0.47 | 0.0837 | -0.012 | 13 | 2.70 | 2.76 | 20 | 280 | 87.6% | -0.53 | 0.0851 | -0.011 |
| 1.09 | 1.12 | 83 | 513 | 89.7% | 0.41 | 0.0809 | -0.011 | 14 | 3.40 | 3.55 | 5 | 38 | 89.1% | -0.60 | 0.0826 | -0.011 |
| 0.8800 | 0.9000 | 945 | 1,280 | 90.1% | 0.35 | 0.0763 | -0.011 | 15 | 4.15 | 4.30 | 3 | 54 | 88.0% | -0.66 | 0.0782 | -0.010 |
| 0.7100 | 0.7300 | 158 | 653 | 90.8% | 0.29 | 0.0706 | -0.010 | 16 | 5.00 | 5.20 | 91.2% | -0.71 | 0.0728 | -0.009 | ||
| 0.5700 | 0.6000 | 20 | 349 | 91.5% | 0.25 | 0.0645 | -0.010 | 17 | 5.85 | 6.05 | 26 | 91.2% | -0.76 | 0.0670 | -0.008 | |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Nov 20, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.