LCID chuỗi quyền chọn Lucid Group, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±13.7% (4.07–5.36) · ATM IV 81.3% · P/C open interest 1.44
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 1.99 | 2.39 | 6 | 3 | 0.99 | 0.0373 | -0.003 | 2.5 | 0 | 0.1800 | 244.5% | -0.02 | 0.0294 | -0.002 | |||
| 1.48 | 1.91 | 7 | 17 | 0.97 | 0.0710 | -0.003 | 3 | 0 | 0.1000 | 14.4K | 158.2% | -0.03 | 0.0604 | -0.003 | ||
| 0.8600 | 1.45 | 1 | 0.94 | 0.1407 | -0.004 | 3.5 | 0 | 0.2100 | 3 | 8 | 143.5% | -0.07 | 0.1314 | -0.004 | ||
| 0.6600 | 0.9500 | 4 | 87 | 96.4% | 0.85 | 0.2982 | -0.006 | 4 | 0.0400 | 0.1300 | 13 | 9,373 | 88.2% | -0.16 | 0.2909 | -0.006 |
| 0.3500 | 0.4800 | 38 | 323 | 79.6% | 0.64 | 0.5037 | -0.009 | 4.5 | 0.1800 | 0.2800 | 223 | 516 | 83.0% | -0.36 | 0.4960 | -0.009 |
| 0.1600 | 0.2700 | 2,933 | 5,697 | 77.5% | 0.39 | 0.4760 | -0.010 | 5 | 0.4500 | 0.5700 | 144 | 8,735 | 83.2% | -0.61 | 0.4716 | -0.010 |
| 0.0600 | 0.1300 | 28 | 2,245 | 80.4% | 0.23 | 0.3382 | -0.009 | 5.5 | 0.7500 | 1.18 | 45 | 1,080 | 107.4% | -0.76 | 0.3358 | -0.009 |
| 0.0300 | 0.0600 | 354 | 12.8K | 89.8% | 0.15 | 0.2302 | -0.007 | 6 | 1.12 | 1.57 | 1 | 21.8K | 88.6% | -0.85 | 0.2289 | -0.007 |
| 0 | 0.0400 | 179 | 92.1% | 0.10 | 0.1593 | -0.006 | 6.5 | 1.33 | 1.97 | 2 | 6 | -0.89 | 0.1585 | -0.005 | ||
| 0.0200 | 0.0400 | 54 | 6,740 | 116.9% | 0.07 | 0.1132 | -0.005 | 7 | 2.16 | 2.49 | 1 | 10.5K | 112.5% | -0.92 | 0.1127 | -0.004 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Sep 18, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.