JETS chuỗi quyền chọn U.S. Global Jets ETF
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±10.5% (22.89–28.27) · ATM IV 32.1% · Open interest P/C 2.28
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 9.80 | 11.55 | 39.6% | 0.99 | 0.0024 | 0.000 | 15 | 0 | 0.2700 | 141 | 81.4% | -0.00 | 0.0024 | -0.001 | |||
| 8.00 | 9.40 | 1 | 42.8% | 0.99 | 0.0064 | -0.000 | 17 | 0 | 0.2700 | 85 | 65.2% | -0.01 | 0.0064 | -0.001 | ||
| 7.40 | 8.40 | 1 | 63.3% | 0.98 | 0.0102 | -0.001 | 18 | 0 | 0.2800 | 27 | 58.1% | -0.02 | 0.0103 | -0.002 | ||
| 6.40 | 7.30 | 1 | 51.2% | 0.97 | 0.0161 | -0.002 | 19 | 0 | 0.0900 | 101 | 40.6% | -0.03 | 0.0162 | -0.003 | ||
| 5.45 | 6.35 | 4 | 47.2% | 0.95 | 0.0250 | -0.003 | 20 | 0.0500 | 0.1700 | 2 | 388 | 41.5% | -0.05 | 0.0252 | -0.004 | |
| 4.65 | 5.40 | 6 | 46.3% | 0.92 | 0.0377 | -0.004 | 21 | 0 | 0.3600 | 84 | 39.6% | -0.08 | 0.0381 | -0.005 | ||
| 3.80 | 4.50 | 43.4% | 0.87 | 0.0549 | -0.006 | 22 | 0.1700 | 0.3000 | 2 | 446 | 35.4% | -0.13 | 0.0555 | -0.006 | ||
| 3.00 | 3.65 | 40.9% | 0.81 | 0.0758 | -0.008 | 23 | 0.3300 | 0.4200 | 28 | 9,076 | 33.5% | -0.19 | 0.0767 | -0.008 | ||
| 2.11 | 2.65 | 67 | 33.3% | 0.72 | 0.0972 | -0.009 | 24 | 0.5600 | 0.7600 | 8 | 444 | 33.9% | -0.28 | 0.0987 | -0.010 | |
| 1.50 | 1.81 | 38 | 30.5% | 0.61 | 0.1136 | -0.010 | 25 | 0.9500 | 1.03 | 5,021 | 6,435 | 32.5% | -0.39 | 0.1159 | -0.011 | |
| 1.15 | 1.30 | 214 | 32.3% | 0.50 | 0.1199 | -0.011 | 26 | 1.43 | 1.50 | 15 | 810 | 31.9% | -0.51 | 0.1232 | -0.011 | |
| 0.6800 | 0.9100 | 9 | 603 | 31.2% | 0.38 | 0.1145 | -0.011 | 27 | 1.94 | 2.14 | 2 | 5,527 | 30.8% | -0.63 | 0.1187 | -0.011 |
| 0.4900 | 0.5600 | 2 | 2,478 | 31.5% | 0.29 | 0.1006 | -0.009 | 28 | 2.68 | 2.99 | 100 | 456 | 32.8% | -0.73 | 0.1060 | -0.010 |
| 0.2700 | 0.4200 | 4,630 | 32.0% | 0.21 | 0.0832 | -0.008 | 29 | 3.40 | 3.70 | 5,006 | 12.5K | 29.1% | -0.81 | 0.0896 | -0.008 | |
| 0.1800 | 0.2900 | 1,347 | 33.1% | 0.15 | 0.0662 | -0.007 | 30 | 3.95 | 4.90 | 2,668 | 26.1% | -0.87 | 0.0733 | -0.007 | ||
| 0.1200 | 0.1900 | 100 | 4,005 | 33.7% | 0.11 | 0.0515 | -0.006 | 31 | 4.85 | 5.55 | 235 | -0.92 | 0.0590 | -0.006 | ||
| 0.0500 | 0.1600 | 2,420 | 34.6% | 0.08 | 0.0397 | -0.005 | 32 | 5.80 | 6.55 | 336 | -0.95 | 0.0472 | -0.005 | |||
| 0.0100 | 0.1200 | 418 | 34.8% | 0.06 | 0.0305 | -0.004 | 33 | 6.80 | 7.55 | 87 | -0.98 | 0.0385 | -0.004 | |||
| 0 | 0.1000 | 200 | 814 | 36.4% | 0.04 | 0.0235 | -0.003 | 34 | 7.60 | 8.60 | 3 | -0.99 | 0.0238 | -0.003 | ||
| 0 | 0.0800 | 139 | 38.1% | 0.03 | 0.0182 | -0.003 | 35 | 8.30 | 9.55 | -1.00 | 0.0021 | -0.003 | ||||
| 0 | 0.0800 | 129 | 40.9% | 0.03 | 0.0142 | -0.002 | 36 | 9.70 | 11.20 | 3 | 51.6% | -1.00 | 0.0000 | -0.003 | ||
| 0 | 0.0700 | 128 | 42.8% | 0.02 | 0.0112 | -0.002 | 37 | 10.70 | 12.20 | 3 | 54.9% | -1.00 | 0.0000 | -0.003 | ||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Dec 18, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.