JETS chuỗi quyền chọn U.S. Global Jets ETF
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±13.5% (24.52–32.15) · ATM IV 31.5% · P/C open interest 4.54
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 12.80 | 14.00 | 62.0% | 0.99 | 0.0029 | 0.000 | 15 | 0 | 0.3100 | 141 | 71.2% | -0.01 | 0.0021 | -0.001 | |||
| 11.00 | 11.95 | 1 | 57.4% | 0.98 | 0.0055 | 0.000 | 17 | 0 | 0.3000 | 85 | 58.7% | -0.01 | 0.0048 | -0.001 | ||
| 10.05 | 10.90 | 51.3% | 0.98 | 0.0076 | 0.000 | 18 | 0 | 0.6500 | 25 | 63.7% | -0.02 | 0.0070 | -0.001 | |||
| 9.05 | 10.05 | 1 | 50.5% | 0.97 | 0.0106 | 0.000 | 19 | 0.0400 | 0.3000 | 90 | 49.2% | -0.03 | 0.0100 | -0.002 | ||
| 8.10 | 9.00 | 3 | 44.7% | 0.95 | 0.0146 | 0.000 | 20 | 0 | 1.00 | 314 | 58.8% | -0.04 | 0.0142 | -0.002 | ||
| 7.20 | 8.20 | 6 | 46.0% | 0.93 | 0.0200 | -0.001 | 21 | 0 | 1.00 | 74 | 52.6% | -0.06 | 0.0197 | -0.003 | ||
| 6.25 | 7.30 | 42.9% | 0.91 | 0.0268 | -0.002 | 22 | 0 | 0.6600 | 396 | 40.9% | -0.08 | 0.0268 | -0.004 | |||
| 5.45 | 6.05 | 36.2% | 0.88 | 0.0353 | -0.003 | 23 | 0.0800 | 0.5400 | 1 | 772 | 35.0% | -0.11 | 0.0354 | -0.005 | ||
| 4.60 | 5.20 | 67 | 34.9% | 0.84 | 0.0450 | -0.004 | 24 | 0.3900 | 0.4800 | 14 | 422 | 33.5% | -0.16 | 0.0453 | -0.006 | |
| 3.80 | 4.40 | 10 | 33.7% | 0.78 | 0.0556 | -0.005 | 25 | 0.3600 | 0.7800 | 7,230 | 31.3% | -0.21 | 0.0560 | -0.007 | ||
| 3.10 | 3.65 | 212 | 33.0% | 0.72 | 0.0659 | -0.006 | 26 | 0.7100 | 1.05 | 490 | 31.8% | -0.27 | 0.0666 | -0.007 | ||
| 2.37 | 3.15 | 56 | 32.9% | 0.65 | 0.0748 | -0.007 | 27 | 1.06 | 1.42 | 5 | 858 | 31.7% | -0.35 | 0.0759 | -0.008 | |
| 1.82 | 2.59 | 2 | 237 | 32.6% | 0.57 | 0.0810 | -0.008 | 28 | 1.28 | 1.94 | 2 | 208 | 30.3% | -0.43 | 0.0825 | -0.008 |
| 1.33 | 1.90 | 341 | 30.4% | 0.49 | 0.0836 | -0.008 | 29 | 1.79 | 2.40 | 229 | 10.6K | 29.5% | -0.51 | 0.0855 | -0.008 | |
| 1.11 | 1.49 | 1,024 | 31.5% | 0.41 | 0.0822 | -0.008 | 30 | 2.50 | 2.98 | 125 | 2,998 | 30.0% | -0.59 | 0.0846 | -0.008 | |
| 0.6100 | 1.16 | 333 | 29.6% | 0.33 | 0.0773 | -0.007 | 31 | 3.00 | 3.70 | 4 | 524 | 28.5% | -0.67 | 0.0803 | -0.007 | |
| 0.5700 | 0.9000 | 2,340 | 31.3% | 0.26 | 0.0698 | -0.007 | 32 | 3.95 | 4.45 | 356 | 30.1% | -0.74 | 0.0734 | -0.006 | ||
| 0.2500 | 0.7200 | 1 | 545 | 30.0% | 0.21 | 0.0610 | -0.006 | 33 | 4.55 | 5.30 | 195 | 27.8% | -0.80 | 0.0652 | -0.005 | |
| 0.0800 | 0.5700 | 195 | 29.4% | 0.16 | 0.0518 | -0.005 | 34 | 5.55 | 6.20 | 520 | 29.9% | -0.85 | 0.0566 | -0.004 | ||
| 0.0100 | 0.4900 | 95 | 30.2% | 0.12 | 0.0431 | -0.004 | 35 | 6.45 | 7.10 | 17 | 29.6% | -0.89 | 0.0484 | -0.003 | ||
| 0.0200 | 0.4100 | 129 | 31.8% | 0.09 | 0.0352 | -0.004 | 36 | 7.40 | 8.05 | 5 | 30.2% | -0.93 | 0.0408 | -0.002 | ||
| 0 | 0.3700 | 140 | 33.2% | 0.07 | 0.0285 | -0.003 | 37 | 8.35 | 9.05 | 4 | 31.3% | -0.95 | 0.0346 | -0.001 | ||
| 0 | 0.6000 | 60 | 45.1% | 0.03 | 0.0146 | -0.002 | 40 | 11.00 | 12.20 | 1 | -1.00 | 0.0057 | -0.003 | |||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Dec 18, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.