HOOD chuỗi quyền chọn Robinhood Markets, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±37.5% (59.22–130.42) · ATM IV 62.2% · Open interest P/C 1.15
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 43.35 | 52.00 | 459 | 61.2% | 0.94 | 0.0024 | -0.005 | 50 | 0.4300 | 3.80 | 5 | 285 | 73.5% | -0.06 | 0.0025 | -0.014 | |
| 39.15 | 47.80 | 57 | 61.2% | 0.92 | 0.0032 | -0.009 | 55 | 0.3100 | 4.50 | 175 | 67.5% | -0.08 | 0.0032 | -0.017 | ||
| 35.20 | 43.85 | 63 | 61.4% | 0.89 | 0.0040 | -0.014 | 60 | 1.16 | 5.40 | 429 | 66.0% | -0.11 | 0.0040 | -0.021 | ||
| 31.45 | 40.10 | 30 | 61.2% | 0.86 | 0.0048 | -0.018 | 65 | 2.26 | 6.55 | 2 | 214 | 65.0% | -0.14 | 0.0049 | -0.024 | |
| 28.00 | 36.65 | 107 | 61.2% | 0.83 | 0.0056 | -0.022 | 70 | 3.70 | 7.95 | 1 | 144 | 64.5% | -0.18 | 0.0057 | -0.028 | |
| 24.95 | 33.40 | 1 | 579 | 61.5% | 0.79 | 0.0063 | -0.026 | 75 | 5.30 | 9.60 | 3 | 178 | 63.8% | -0.22 | 0.0065 | -0.031 |
| 22.00 | 30.45 | 1 | 125 | 61.4% | 0.75 | 0.0070 | -0.030 | 80 | 7.30 | 11.55 | 26 | 287 | 63.7% | -0.26 | 0.0072 | -0.034 |
| 19.25 | 27.75 | 126 | 61.2% | 0.71 | 0.0076 | -0.033 | 85 | 9.45 | 13.70 | 23 | 174 | 63.2% | -0.30 | 0.0079 | -0.036 | |
| 16.85 | 25.30 | 61 | 218 | 61.3% | 0.66 | 0.0081 | -0.035 | 90 | 11.90 | 16.15 | 5 | 1,107 | 63.0% | -0.35 | 0.0084 | -0.038 |
| 14.60 | 23.10 | 124 | 266 | 61.3% | 0.62 | 0.0085 | -0.037 | 95 | 12.50 | 21.00 | 2 | 182 | 63.0% | -0.39 | 0.0088 | -0.039 |
| 12.60 | 21.10 | 64 | 309 | 61.3% | 0.58 | 0.0087 | -0.038 | 100 | 15.45 | 23.90 | 6 | 747 | 63.0% | -0.44 | 0.0092 | -0.040 |
| 10.85 | 19.30 | 1 | 444 | 61.4% | 0.54 | 0.0089 | -0.039 | 105 | 18.60 | 27.05 | 269 | 63.0% | -0.48 | 0.0094 | -0.040 | |
| 11.35 | 15.60 | 12 | 264 | 61.4% | 0.50 | 0.0089 | -0.040 | 110 | 21.95 | 30.40 | 209 | 63.1% | -0.52 | 0.0095 | -0.040 | |
| 9.85 | 14.20 | 2 | 488 | 61.4% | 0.46 | 0.0089 | -0.040 | 115 | 25.50 | 33.95 | 104 | 63.2% | -0.56 | 0.0095 | -0.040 | |
| 8.65 | 12.90 | 18 | 435 | 61.6% | 0.43 | 0.0088 | -0.039 | 120 | 29.20 | 37.60 | 249 | 63.3% | -0.60 | 0.0095 | -0.039 | |
| 7.50 | 11.80 | 14 | 246 | 61.7% | 0.39 | 0.0086 | -0.039 | 125 | 33.00 | 41.45 | 127 | 63.3% | -0.64 | 0.0094 | -0.037 | |
| 6.50 | 10.80 | 9 | 387 | 61.9% | 0.36 | 0.0083 | -0.038 | 130 | 37.00 | 45.45 | 9 | 122 | 63.6% | -0.67 | 0.0092 | -0.036 |
| 5.60 | 9.90 | 189 | 62.0% | 0.33 | 0.0081 | -0.037 | 135 | 41.10 | 49.70 | 54 | 64.1% | -0.70 | 0.0090 | -0.035 | ||
| 4.75 | 9.05 | 213 | 61.9% | 0.31 | 0.0078 | -0.036 | 140 | 45.30 | 53.75 | 120 | 63.9% | -0.73 | 0.0088 | -0.033 | ||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — May 21, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.