HOOD chuỗi quyền chọn Robinhood Markets, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±42.9% (62.98–157.43) · ATM IV 65.9% · P/C open interest 0.60
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 50.40 | 54.00 | 60 | 68.4% | 0.91 | 0.0026 | -0.012 | 60 | 3.30 | 3.85 | 428 | 69.9% | -0.09 | 0.0026 | -0.019 | ||
| 46.65 | 50.25 | 45 | 67.9% | 0.89 | 0.0031 | -0.016 | 65 | 4.10 | 5.00 | 175 | 68.4% | -0.12 | 0.0032 | -0.023 | ||
| 43.00 | 46.70 | 108 | 67.2% | 0.86 | 0.0036 | -0.020 | 70 | 5.50 | 6.30 | 1 | 118 | 68.1% | -0.14 | 0.0037 | -0.026 | |
| 39.60 | 42.70 | 585 | 65.3% | 0.83 | 0.0041 | -0.023 | 75 | 6.85 | 7.85 | 1 | 111 | 67.4% | -0.17 | 0.0042 | -0.029 | |
| 37.70 | 38.90 | 127 | 66.4% | 0.80 | 0.0046 | -0.027 | 80 | 8.55 | 9.55 | 1 | 118 | 67.0% | -0.20 | 0.0047 | -0.032 | |
| 34.75 | 35.95 | 2 | 149 | 66.1% | 0.77 | 0.0050 | -0.030 | 85 | 10.45 | 11.50 | 27 | 66.7% | -0.23 | 0.0051 | -0.034 | |
| 32.05 | 33.20 | 1 | 167 | 66.0% | 0.74 | 0.0054 | -0.033 | 90 | 12.55 | 13.70 | 106 | 66.5% | -0.26 | 0.0055 | -0.037 | |
| 29.50 | 30.65 | 251 | 65.8% | 0.71 | 0.0057 | -0.035 | 95 | 14.85 | 16.05 | 117 | 66.3% | -0.30 | 0.0059 | -0.039 | ||
| 27.20 | 28.25 | 8 | 316 | 65.7% | 0.68 | 0.0060 | -0.037 | 100 | 17.40 | 18.60 | 223 | 66.2% | -0.33 | 0.0062 | -0.040 | |
| 25.05 | 26.05 | 9 | 153 | 65.6% | 0.65 | 0.0062 | -0.039 | 105 | 20.10 | 21.35 | 202 | 66.1% | -0.36 | 0.0065 | -0.042 | |
| 23.10 | 24.05 | 229 | 65.6% | 0.61 | 0.0064 | -0.040 | 110 | 23.00 | 24.30 | 125 | 66.1% | -0.40 | 0.0067 | -0.043 | ||
| 21.30 | 22.20 | 10 | 458 | 65.7% | 0.58 | 0.0065 | -0.042 | 115 | 26.05 | 27.40 | 80 | 66.1% | -0.43 | 0.0068 | -0.043 | |
| 19.65 | 20.50 | 11 | 246 | 65.7% | 0.55 | 0.0066 | -0.042 | 120 | 29.25 | 30.65 | 75 | 66.1% | -0.46 | 0.0070 | -0.043 | |
| 18.10 | 18.95 | 200 | 65.7% | 0.52 | 0.0066 | -0.043 | 125 | 32.60 | 34.05 | 4 | 66.1% | -0.49 | 0.0071 | -0.044 | ||
| 16.85 | 17.45 | 2 | 266 | 65.8% | 0.50 | 0.0066 | -0.043 | 130 | 36.30 | 37.60 | 5 | 66.5% | -0.52 | 0.0071 | -0.043 | |
| 15.35 | 16.25 | 1 | 111 | 65.8% | 0.47 | 0.0066 | -0.043 | 135 | 39.75 | 41.25 | 2 | 66.3% | -0.55 | 0.0071 | -0.043 | |
| 14.20 | 15.10 | 197 | 66.0% | 0.45 | 0.0066 | -0.043 | 140 | 43.45 | 45.05 | 95 | 66.4% | -0.57 | 0.0071 | -0.043 | ||
| 13.10 | 14.15 | 114 | 65.9% | 0.42 | 0.0065 | -0.043 | 145 | 47.30 | 48.95 | 100 | 66.5% | -0.60 | 0.0071 | -0.042 | ||
| 12.10 | 13.00 | 179 | 66.1% | 0.40 | 0.0064 | -0.043 | 150 | 51.25 | 52.95 | 31 | 66.6% | -0.63 | 0.0070 | -0.041 | ||
| 11.20 | 12.10 | 128 | 66.2% | 0.38 | 0.0063 | -0.042 | 155 | 55.25 | 57.05 | 66.8% | -0.65 | 0.0070 | -0.040 | |||
| 10.35 | 11.25 | 102 | 66.3% | 0.36 | 0.0062 | -0.041 | 160 | 59.35 | 61.20 | 90 | 66.8% | -0.67 | 0.0069 | -0.039 | ||
| 9.60 | 10.50 | 5 | 93 | 66.5% | 0.34 | 0.0060 | -0.041 | 165 | 63.55 | 65.45 | 93 | 67.0% | -0.69 | 0.0068 | -0.038 | |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — May 21, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.