HOOD chuỗi quyền chọn Robinhood Markets, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±37.5% (60.23–132.48) · ATM IV 62.2% · Open interest P/C 1.12
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 48.95 | 50.65 | 459 | 67.8% | 0.95 | 0.0023 | -0.003 | 50 | 1.38 | 1.82 | 5 | 280 | 69.0% | -0.06 | 0.0023 | -0.013 | |
| 44.90 | 46.45 | 57 | 67.2% | 0.93 | 0.0030 | -0.007 | 55 | 2.01 | 2.36 | 175 | 66.7% | -0.08 | 0.0030 | -0.017 | ||
| 40.90 | 42.40 | 63 | 65.8% | 0.90 | 0.0037 | -0.012 | 60 | 2.78 | 3.60 | 429 | 66.6% | -0.11 | 0.0038 | -0.020 | ||
| 36.75 | 38.60 | 30 | 63.8% | 0.87 | 0.0045 | -0.016 | 65 | 3.85 | 4.50 | 2 | 212 | 65.0% | -0.14 | 0.0046 | -0.024 | |
| 33.55 | 35.05 | 107 | 64.2% | 0.84 | 0.0053 | -0.020 | 70 | 5.10 | 5.85 | 1 | 143 | 64.1% | -0.17 | 0.0054 | -0.027 | |
| 29.95 | 31.75 | 1 | 579 | 62.9% | 0.80 | 0.0060 | -0.025 | 75 | 6.60 | 7.70 | 3 | 175 | 64.0% | -0.21 | 0.0062 | -0.030 |
| 27.00 | 28.65 | 1 | 126 | 62.7% | 0.76 | 0.0067 | -0.028 | 80 | 8.45 | 9.35 | 26 | 283 | 63.2% | -0.25 | 0.0069 | -0.033 |
| 24.20 | 25.85 | 126 | 62.4% | 0.72 | 0.0073 | -0.032 | 85 | 10.40 | 11.50 | 23 | 173 | 62.6% | -0.29 | 0.0076 | -0.036 | |
| 22.20 | 22.90 | 61 | 157 | 62.5% | 0.68 | 0.0078 | -0.034 | 90 | 12.75 | 13.75 | 5 | 1,112 | 62.2% | -0.33 | 0.0081 | -0.038 |
| 19.50 | 20.85 | 124 | 325 | 62.1% | 0.64 | 0.0082 | -0.036 | 95 | 15.30 | 16.60 | 2 | 180 | 62.4% | -0.38 | 0.0086 | -0.039 |
| 17.60 | 18.75 | 64 | 308 | 62.3% | 0.60 | 0.0085 | -0.038 | 100 | 18.10 | 19.70 | 6 | 745 | 62.7% | -0.42 | 0.0089 | -0.040 |
| 15.80 | 16.40 | 1 | 444 | 61.6% | 0.55 | 0.0086 | -0.039 | 105 | 21.10 | 22.80 | 269 | 62.6% | -0.46 | 0.0091 | -0.040 | |
| 14.15 | 15.10 | 12 | 263 | 62.3% | 0.52 | 0.0087 | -0.040 | 110 | 24.30 | 26.05 | 209 | 62.5% | -0.50 | 0.0092 | -0.040 | |
| 12.70 | 13.10 | 2 | 488 | 61.6% | 0.48 | 0.0087 | -0.040 | 115 | 27.70 | 29.55 | 104 | 62.5% | -0.54 | 0.0093 | -0.040 | |
| 11.30 | 12.05 | 18 | 426 | 62.1% | 0.44 | 0.0086 | -0.040 | 120 | 31.20 | 33.20 | 249 | 62.4% | -0.58 | 0.0093 | -0.039 | |
| 9.85 | 11.00 | 14 | 232 | 62.0% | 0.41 | 0.0085 | -0.040 | 125 | 34.90 | 36.45 | 127 | 61.4% | -0.62 | 0.0092 | -0.038 | |
| 8.90 | 9.90 | 9 | 384 | 62.3% | 0.38 | 0.0083 | -0.039 | 130 | 38.75 | 40.70 | 9 | 121 | 62.0% | -0.65 | 0.0091 | -0.036 |
| 7.90 | 8.90 | 189 | 62.2% | 0.35 | 0.0080 | -0.038 | 135 | 42.70 | 44.30 | 54 | 61.0% | -0.68 | 0.0089 | -0.035 | ||
| 6.95 | 8.05 | 213 | 62.1% | 0.32 | 0.0078 | -0.037 | 140 | 46.75 | 49.30 | 120 | 62.6% | -0.71 | 0.0087 | -0.033 | ||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — May 21, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.