Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

HIMS chuỗi quyền chọn Hims & Hers Health, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 00:35 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±12.8% (24.38–31.50) · ATM IV 65.2% · P/C open interest 0.72

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
7.90 10.20 104.6% 0.99 0.0072 0.000 19 0 0.4800 113.1% -0.01 0.0072 -0.004
7.55 8.60 1 50 95.8% 0.98 0.0116 -0.003 20 0 0.2600 16 87.3% -0.02 0.0117 -0.006
6.60 8.35 1 117.4% 0.96 0.0182 -0.006 21 0.0100 0.2100 1 32 74.0% -0.04 0.0183 -0.009
5.65 6.45 6 70.3% 0.94 0.0275 -0.010 22 0.0800 0.1400 67 137 64.0% -0.07 0.0276 -0.013
4.80 5.55 21 70.2% 0.90 0.0394 -0.016 23 0.0100 0.2700 23 190 57.5% -0.10 0.0396 -0.018
3.90 4.70 50 33 66.7% 0.85 0.0533 -0.022 24 0.1500 0.4000 65 599 58.1% -0.15 0.0535 -0.024
3.30 3.55 93 54 60.9% 0.78 0.0673 -0.028 25 0.5400 0.6000 213 619 62.8% -0.22 0.0676 -0.029
2.68 2.94 1 119 64.4% 0.70 0.0790 -0.034 26 0.8500 1.00 219 522 64.8% -0.30 0.0795 -0.035
2.11 2.29 15 36 63.9% 0.61 0.0865 -0.038 27 1.24 1.40 101 653 64.5% -0.39 0.0870 -0.038
1.63 1.80 83 145 64.6% 0.52 0.0888 -0.040 28 1.77 1.93 94 531 65.7% -0.48 0.0895 -0.040
1.21 1.40 79 380 64.8% 0.44 0.0865 -0.041 29 2.38 2.52 1 198 66.3% -0.56 0.0872 -0.040
0.9900 1.09 141 501 67.5% 0.36 0.0807 -0.039 30 3.05 3.30 20 1,367 68.6% -0.64 0.0815 -0.039
0.7100 0.9000 267 533 68.8% 0.30 0.0730 -0.037 31 3.75 4.20 4 447 71.5% -0.71 0.0738 -0.036
0.5600 0.7000 497 441 70.6% 0.24 0.0645 -0.034 32 4.60 5.00 2 105 73.5% -0.76 0.0654 -0.033
0.2600 0.5300 102 543 66.8% 0.20 0.0560 -0.031 33 5.40 5.90 4 130 74.7% -0.81 0.0570 -0.029
0.3000 0.4300 25 429 72.4% 0.16 0.0482 -0.028 34 6.10 6.85 2 145 72.3% -0.84 0.0492 -0.026
0.2600 0.3500 172 580 75.3% 0.13 0.0411 -0.025 35 7.00 7.75 26 72.0% -0.87 0.0421 -0.022
0.2100 0.3000 4 378 77.8% 0.11 0.0350 -0.022 36 7.15 8.75 3 -0.90 0.0359 -0.019
0.1500 0.2500 37 214 79.0% 0.09 0.0297 -0.019 37 8.15 9.70 12 -0.92 0.0305 -0.016
0 0.2100 29 322 73.7% 0.07 0.0252 -0.017 38 9.80 10.60 2 72 67.0% -0.93 0.0258 -0.013
0.1000 0.3400 65 349 91.5% 0.06 0.0214 -0.015 39 10.05 11.65 34 -0.95 0.0219 -0.010
0.1000 0.1600 27 2,314 86.6% 0.05 0.0182 -0.013 40 11.80 12.60 92 76.1% -0.96 0.0193 -0.008
0.0600 0.1500 32 419 87.6% 0.04 0.0156 -0.012 41 12.05 13.65 6 -0.97 0.0177 -0.006

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 25, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

53%61%70%78%27.9423.0032.00
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP