GRAB chuỗi quyền chọn Grab Holdings Limited
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±18.0% (2.88–4.16) · ATM IV 49.4% · P/C open interest 0.44
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 1.42 | 1.67 | 136 | 0.97 | 0.0546 | -0.001 | 2 | 0 | 0.0300 | 90 | 96.1% | -0.03 | 0.0548 | -0.001 | |||
| 0.5100 | 0.6300 | 3,808 | 37.0% | 0.86 | 0.3693 | -0.002 | 3 | 0.0300 | 0.0600 | 111 | 24.8K | 48.5% | -0.14 | 0.3719 | -0.002 | |
| 0.0700 | 0.0900 | 371 | 28.1K | 46.0% | 0.26 | 0.5686 | -0.002 | 4 | 0.5200 | 0.5900 | 106 | 6,317 | 52.8% | -0.75 | 0.5883 | -0.002 |
| 0.0100 | 0.0200 | 64 | 26.9K | 57.6% | 0.07 | 0.1747 | -0.001 | 5 | 1.38 | 1.60 | 7 | 306 | 72.1% | -0.95 | 0.1941 | -0.001 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Oct 16, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.