GLD lịch sử biến động kỳ vọng SPDR Gold Shares
Mỗi ngày giao dịch sau khi đóng cửa, chúng tôi ghi lại những gì thị trường quyền chọn đang định giá — theo từng ngày đáo hạn, trước khi kết quả được biết. Khi một ngày đáo hạn qua đi, kết quả thực tế được ghi bên cạnh ước tính ban đầu. Các ước tính không bao giờ được điều chỉnh sau thực tế. Cách đọc các thống kê này · ghi lại từ Aug 31, 2026
Ngụ ý so với thực tế, theo kỳ đáo hạn
Với mỗi ngày đáo hạn: đường viền màu hổ phách là biến động kỳ vọng được ghi lại gần nhất trước khi đáo hạn; thanh đặc là mức biến động thực tế của cổ phiếu. Các giá trị có dấu được in bên dưới các thanh.
Đang được ghi nhận (chờ kết quả)
| Ảnh chụp nhanh | Đáo hạn | DTE | Giá giao ngay tại thời điểm đó | Biến động kỳ vọng | Biên độ | Phương pháp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sep 02 | Sep 02 | 0 | 402.36 | ±0.1% | 401.80–402.93 | em-1.0 |
| Sep 01 | Sep 02 | 1 | 397.20 | ±1.0% | 393.11–401.29 | em-1.0 |
| Aug 31 | Sep 02 | 2 | 408.51 | ±1.3% | 403.20–413.81 | em-1.0 |
| Sep 02 | Sep 03 | 1 | 402.36 | ±1.1% | 397.95–406.77 | em-1.0 |
| Sep 01 | Sep 03 | 2 | 397.20 | ±1.5% | 391.25–403.15 | em-1.0 |
| Aug 31 | Sep 03 | 3 | 408.51 | ±1.6% | 401.88–415.14 | em-1.0 |
| Sep 02 | Sep 04 | 2 | 402.36 | ±1.7% | 395.51–409.21 | em-1.0 |
| Sep 01 | Sep 04 | 3 | 397.20 | ±2.0% | 389.45–404.95 | em-1.0 |
| Aug 31 | Sep 04 | 4 | 408.51 | ±2.0% | 400.38–416.63 | em-1.0 |
| Sep 02 | Sep 08 | 6 | 402.36 | ±2.2% | 393.54–411.19 | em-1.0 |
| Sep 01 | Sep 08 | 7 | 397.20 | ±2.4% | 387.82–406.57 | em-1.0 |
| Aug 31 | Sep 08 | 8 | 408.51 | ±2.4% | 398.88–418.13 | em-1.0 |
| Sep 02 | Sep 09 | 7 | 402.36 | ±2.5% | 392.38–412.33 | em-1.0 |
| Sep 01 | Sep 09 | 8 | 397.20 | ±2.6% | 386.82–407.57 | em-1.0 |
| Aug 31 | Sep 09 | 9 | 408.51 | ±2.5% | 398.16–418.86 | em-1.0 |
| Sep 02 | Sep 10 | 8 | 402.36 | ±2.8% | 391.26–413.46 | em-1.0 |
| Sep 01 | Sep 10 | 9 | 397.20 | ±2.8% | 385.93–408.48 | em-1.0 |
| Aug 31 | Sep 10 | 10 | 408.51 | ±2.8% | 397.21–419.81 | em-1.0 |
| Sep 02 | Sep 11 | 9 | 402.36 | ±3.0% | 390.13–414.58 | em-1.0 |
| Sep 01 | Sep 11 | 10 | 397.20 | ±3.1% | 384.93–409.48 | em-1.0 |
| Aug 31 | Sep 11 | 11 | 408.51 | ±3.0% | 396.38–420.63 | em-1.0 |
| Sep 02 | Sep 14 | 12 | 402.36 | ±3.3% | 389.11–415.61 | em-1.0 |
| Sep 01 | Sep 14 | 13 | 397.20 | ±3.3% | 384.05–410.35 | em-1.0 |
| Aug 31 | Sep 14 | 14 | 408.51 | ±3.2% | 395.51–421.51 | em-1.0 |
| Sep 02 | Sep 15 | 13 | 402.36 | ±3.5% | 388.36–416.36 | em-1.0 |
| Sep 01 | Sep 15 | 14 | 397.20 | ±3.5% | 383.35–411.05 | em-1.0 |
| Sep 02 | Sep 16 | 14 | 402.36 | ±3.7% | 387.38–417.33 | em-1.0 |
| Sep 02 | Sep 18 | 16 | 402.36 | ±4.1% | 385.86–418.86 | em-1.0 |
| Sep 01 | Sep 18 | 17 | 397.20 | ±4.0% | 381.20–413.20 | em-1.0 |
| Aug 31 | Sep 18 | 18 | 408.51 | ±3.9% | 392.69–424.33 | em-1.0 |
Ảnh chụp đã lưu trữ
| Ảnh chụp nhanh | Đã đáo hạn | Kỳ vọng | Thực tế | Trong biên độ? | Giá giao ngay → giá đóng cửa |
|---|---|---|---|---|---|
| Sep 01, 2026 | Sep 01 | ±0.1% | -0.1% | ngoài phạm vi | 397.20 → 396.75 |
| Aug 31, 2026 | Sep 01 | ±0.9% | -2.9% | ngoài phạm vi | 408.51 → 396.75 |
| Aug 31, 2026 | Aug 31 | ±0.2% | -0.0% | trong phạm vi | 408.51 → 408.42 |
Kết quả so sánh biên độ đã ghi nhận với giá đóng cửa vào ngày đáo hạn. Phiên bản phương pháp được hiển thị theo từng hàng khi có sự khác biệt; hiện tại: em-1.0.