Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

FTNT chuỗi quyền chọn Fortinet, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 00:34 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±30.7% (106.16–200.21) · ATM IV 52.4% · P/C open interest 1.72

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
74.85 77.75 90 59.0% 0.96 0.0012 0.000 80 0.5700 1.36 50 56.1% -0.04 0.0012 -0.012
70.55 73.25 21 58.8% 0.95 0.0015 -0.002 85 0.9800 1.73 205 55.7% -0.05 0.0015 -0.015
65.85 68.55 142 55.5% 0.94 0.0019 -0.006 90 1.17 2.20 1 165 54.0% -0.06 0.0019 -0.018
61.60 64.15 138 54.8% 0.92 0.0023 -0.010 95 1.83 2.80 543 53.9% -0.08 0.0023 -0.022
57.50 60.20 205 55.0% 0.91 0.0027 -0.015 100 2.11 3.45 83 52.2% -0.09 0.0027 -0.026
53.50 56.20 51 54.6% 0.89 0.0032 -0.019 105 2.79 4.50 78 52.1% -0.12 0.0032 -0.029
49.75 52.30 79 54.4% 0.86 0.0036 -0.024 110 3.75 5.60 80 52.0% -0.14 0.0037 -0.033
45.85 48.70 232 53.8% 0.84 0.0040 -0.029 115 4.90 6.80 55 51.8% -0.17 0.0041 -0.037
42.35 45.10 74 53.4% 0.81 0.0045 -0.033 120 7.70 8.00 1 210 53.7% -0.19 0.0046 -0.041
39.10 41.80 1 34 53.3% 0.78 0.0049 -0.037 125 9.25 9.50 4 297 53.3% -0.22 0.0050 -0.044
35.90 38.80 145 53.2% 0.75 0.0053 -0.041 130 10.95 11.35 358 53.2% -0.25 0.0054 -0.047
33.70 35.05 6 27 53.0% 0.72 0.0056 -0.044 135 12.95 13.25 9 187 53.0% -0.29 0.0058 -0.050
30.25 32.80 182 52.7% 0.69 0.0059 -0.048 140 15.05 15.40 283 52.8% -0.32 0.0061 -0.052
27.85 29.90 77 52.4% 0.66 0.0062 -0.050 145 15.80 18.25 179 51.4% -0.35 0.0064 -0.054
25.35 27.65 2 105 52.4% 0.62 0.0063 -0.052 150 19.50 20.70 466 52.7% -0.39 0.0066 -0.056
23.40 25.15 16 52.4% 0.59 0.0065 -0.054 155 22.25 23.25 25 261 52.5% -0.42 0.0068 -0.057
21.85 23.20 1 175 53.1% 0.56 0.0066 -0.055 160 24.90 26.25 40 472 52.3% -0.45 0.0069 -0.057
19.85 21.15 11 55 52.8% 0.53 0.0066 -0.056 165 28.50 28.85 6 673 52.5% -0.48 0.0070 -0.058
18.45 19.20 3 707 52.9% 0.50 0.0067 -0.057 170 31.40 32.50 1 107 52.6% -0.52 0.0070 -0.057
16.35 17.75 27 225 52.6% 0.47 0.0066 -0.057 175 34.50 36.20 1 90 52.7% -0.55 0.0070 -0.057
14.65 16.20 14 100 52.3% 0.44 0.0066 -0.057 180 37.85 39.85 72 52.8% -0.58 0.0070 -0.056
13.35 15.10 4 103 52.7% 0.41 0.0065 -0.056 185 41.00 43.25 80 52.0% -0.61 0.0070 -0.055
12.10 13.70 148 52.5% 0.39 0.0064 -0.055 190 44.80 47.35 2 52.5% -0.64 0.0069 -0.054
11.05 12.45 117 52.5% 0.36 0.0062 -0.054 195 48.70 50.80 52.1% -0.66 0.0068 -0.052
10.05 12.35 69 53.7% 0.34 0.0061 -0.053 200 52.70 55.20 52.7% -0.69 0.0067 -0.050
8.40 9.60 316 52.9% 0.29 0.0057 -0.050 210 61.20 62.90 52.4% -0.74 0.0064 -0.046
7.20 7.65 1,207 62 52.8% 0.25 0.0053 -0.047 220 69.55 72.25 53.4% -0.78 0.0061 -0.042

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Mar 19, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

47%50%53%56%153.2130.0180.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP