FCX chuỗi quyền chọn Freeport-McMoRan Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±20.9% (54.66–83.52) · ATM IV 44.8% · Open interest P/C 1.17
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 34.10 | 36.65 | 25 | 68.8% | 0.99 | 0.0014 | 0.000 | 35 | 0 | 0.1600 | 855 | 55.5% | -0.01 | 0.0014 | -0.003 | ||
| 28.55 | 31.85 | 2 | 43.3% | 0.98 | 0.0026 | -0.001 | 40 | 0.0100 | 0.2400 | 2 | 162 | 49.0% | -0.02 | 0.0026 | -0.005 | |
| 26.70 | 29.50 | 55.3% | 0.97 | 0.0035 | -0.002 | 42.5 | 0.1700 | 0.3600 | 6 | 7 | 50.5% | -0.03 | 0.0035 | -0.006 | ||
| 24.70 | 26.95 | 91 | 54.4% | 0.96 | 0.0046 | -0.004 | 45 | 0.3000 | 0.4500 | 231 | 48.9% | -0.04 | 0.0047 | -0.007 | ||
| 22.25 | 24.55 | 49.7% | 0.94 | 0.0061 | -0.006 | 47.5 | 0.4700 | 0.7400 | 33 | 36 | 49.1% | -0.06 | 0.0062 | -0.009 | ||
| 20.60 | 21.85 | 34 | 49.3% | 0.92 | 0.0079 | -0.009 | 50 | 0.5700 | 0.9600 | 741 | 46.8% | -0.08 | 0.0080 | -0.012 | ||
| 15.95 | 18.20 | 40 | 47.7% | 0.86 | 0.0121 | -0.015 | 55 | 1.24 | 1.71 | 793 | 45.3% | -0.14 | 0.0123 | -0.017 | ||
| 12.25 | 14.05 | 128 | 44.9% | 0.77 | 0.0164 | -0.021 | 60 | 2.58 | 2.95 | 5 | 4,221 | 45.3% | -0.23 | 0.0166 | -0.022 | |
| 11.10 | 12.30 | 9 | 46.2% | 0.72 | 0.0182 | -0.023 | 62.5 | 3.35 | 3.85 | 2 | 8 | 45.2% | -0.28 | 0.0185 | -0.025 | |
| 9.25 | 10.75 | 1 | 202 | 44.6% | 0.67 | 0.0198 | -0.025 | 65 | 4.35 | 4.70 | 8 | 853 | 44.8% | -0.33 | 0.0201 | -0.026 |
| 8.10 | 9.00 | 2 | 20 | 43.9% | 0.62 | 0.0210 | -0.027 | 67.5 | 5.40 | 5.80 | 2 | 52 | 44.4% | -0.39 | 0.0214 | -0.028 |
| 7.25 | 7.75 | 14 | 444 | 44.9% | 0.57 | 0.0217 | -0.028 | 70 | 6.40 | 7.45 | 1,117 | 44.7% | -0.44 | 0.0222 | -0.029 | |
| 6.15 | 6.65 | 3 | 44 | 44.7% | 0.51 | 0.0220 | -0.029 | 72.5 | 7.60 | 8.60 | 2 | 209 | 43.3% | -0.49 | 0.0226 | -0.029 |
| 5.25 | 5.85 | 6 | 547 | 45.3% | 0.46 | 0.0219 | -0.029 | 75 | 9.40 | 10.50 | 246 | 45.2% | -0.55 | 0.0226 | -0.029 | |
| 4.40 | 4.80 | 2 | 155 | 44.5% | 0.41 | 0.0215 | -0.028 | 77.5 | 11.10 | 12.00 | 191 | 44.8% | -0.60 | 0.0223 | -0.028 | |
| 3.75 | 4.05 | 1 | 557 | 44.7% | 0.37 | 0.0207 | -0.027 | 80 | 12.85 | 13.55 | 55 | 44.0% | -0.65 | 0.0217 | -0.027 | |
| 3.05 | 3.55 | 89 | 44.8% | 0.32 | 0.0197 | -0.026 | 82.5 | 14.65 | 16.25 | 52 | 46.6% | -0.69 | 0.0209 | -0.026 | ||
| 2.54 | 2.82 | 2 | 356 | 44.2% | 0.28 | 0.0186 | -0.025 | 85 | 16.60 | 17.70 | 15 | 44.6% | -0.74 | 0.0200 | -0.025 | |
| 2.07 | 2.47 | 9 | 178 | 44.5% | 0.25 | 0.0173 | -0.023 | 87.5 | 17.80 | 20.45 | 157 | 43.9% | -0.77 | 0.0189 | -0.023 | |
| 1.68 | 2.03 | 10 | 3,430 | 44.2% | 0.22 | 0.0160 | -0.021 | 90 | 20.60 | 21.95 | 4 | 19 | 44.0% | -0.81 | 0.0178 | -0.021 |
| 1.24 | 1.60 | 1 | 475 | 45.8% | 0.16 | 0.0133 | -0.018 | 95 | 25.35 | 27.00 | 14 | 48.9% | -0.87 | 0.0156 | -0.018 | |
| 0.8300 | 1.18 | 371 | 46.1% | 0.12 | 0.0109 | -0.015 | 100 | 29.90 | 31.70 | 49.7% | -0.92 | 0.0137 | -0.015 | |||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Feb 19, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.