FCX chuỗi quyền chọn Freeport-McMoRan Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±22.3% (56.50–89.00) · ATM IV 46.6% · P/C open interest 1.27
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 34.10 | 36.25 | 1 | 5,479 | 57.4% | 0.98 | 0.0020 | 0.000 | 38 | 0.1000 | 0.5500 | 1 | 2,535 | 62.8% | -0.02 | 0.0020 | -0.005 |
| 32.55 | 34.05 | 5 | 8,325 | 57.2% | 0.97 | 0.0024 | 0.000 | 40 | 0.2000 | 0.4800 | 7,519 | 59.0% | -0.03 | 0.0024 | -0.005 | |
| 30.65 | 31.90 | 27 | 1,163 | 51.0% | 0.97 | 0.0030 | 0.000 | 42 | 0.0900 | 0.4000 | 3,776 | 51.6% | -0.03 | 0.0030 | -0.006 | |
| 27.90 | 29.10 | 15 | 3,210 | 50.9% | 0.95 | 0.0041 | -0.002 | 45 | 0.3500 | 0.7300 | 24.4K | 54.1% | -0.05 | 0.0041 | -0.008 | |
| 26.15 | 27.25 | 1 | 1,976 | 50.9% | 0.94 | 0.0050 | -0.004 | 47 | 0.3300 | 0.8200 | 8,773 | 50.8% | -0.06 | 0.0050 | -0.009 | |
| 23.40 | 24.55 | 63 | 8,821 | 49.1% | 0.92 | 0.0066 | -0.007 | 50 | 0.7900 | 1.19 | 14.6K | 51.9% | -0.08 | 0.0067 | -0.012 | |
| 19.30 | 20.45 | 4 | 16.2K | 49.3% | 0.87 | 0.0098 | -0.013 | 55 | 1.37 | 1.80 | 910 | 11.0K | 48.7% | -0.13 | 0.0100 | -0.017 |
| 15.70 | 16.85 | 12 | 10.1K | 50.0% | 0.80 | 0.0132 | -0.019 | 60 | 2.69 | 3.15 | 423 | 13.4K | 49.6% | -0.20 | 0.0134 | -0.022 |
| 12.35 | 13.35 | 1 | 6,986 | 48.5% | 0.72 | 0.0160 | -0.024 | 65 | 4.10 | 4.75 | 968 | 18.2K | 48.1% | -0.29 | 0.0164 | -0.026 |
| 9.30 | 10.25 | 86 | 14.7K | 46.5% | 0.62 | 0.0181 | -0.027 | 70 | 5.80 | 6.95 | 399 | 9,027 | 46.6% | -0.38 | 0.0185 | -0.029 |
| 8.50 | 9.05 | 15 | 27 | 47.7% | 0.58 | 0.0187 | -0.029 | 72.5 | 6.75 | 8.20 | 16 | 146 | 45.6% | -0.43 | 0.0192 | -0.030 |
| 7.55 | 7.85 | 96 | 10.9K | 47.7% | 0.53 | 0.0190 | -0.029 | 75 | 8.80 | 9.60 | 22 | 436 | 47.5% | -0.48 | 0.0196 | -0.030 |
| 6.55 | 7.15 | 36 | 67 | 48.4% | 0.49 | 0.0191 | -0.029 | 77.5 | 10.50 | 11.15 | 15 | 96 | 48.1% | -0.52 | 0.0198 | -0.030 |
| 5.75 | 6.00 | 608 | 23.1K | 47.8% | 0.44 | 0.0189 | -0.029 | 80 | 12.00 | 12.75 | 487 | 47.7% | -0.57 | 0.0197 | -0.029 | |
| 4.85 | 5.40 | 9 | 6 | 47.9% | 0.40 | 0.0185 | -0.029 | 82.5 | 12.65 | 15.25 | 2 | 46.8% | -0.61 | 0.0193 | -0.028 | |
| 4.20 | 4.60 | 33 | 15.3K | 47.6% | 0.36 | 0.0179 | -0.028 | 85 | 15.60 | 16.40 | 3 | 1,289 | 48.2% | -0.65 | 0.0188 | -0.027 |
| 3.70 | 4.05 | 1 | 3 | 48.1% | 0.33 | 0.0172 | -0.027 | 87.5 | 17.20 | 18.35 | 47.4% | -0.69 | 0.0181 | -0.025 | ||
| 3.20 | 3.50 | 51 | 10.4K | 48.1% | 0.29 | 0.0163 | -0.026 | 90 | 19.55 | 20.35 | 215 | 48.7% | -0.73 | 0.0173 | -0.024 | |
| 2.39 | 2.79 | 2 | 1,555 | 48.9% | 0.23 | 0.0145 | -0.023 | 95 | 23.30 | 24.60 | 4 | 47.6% | -0.79 | 0.0154 | -0.020 | |
| 1.81 | 2.09 | 48 | 6,612 | 49.1% | 0.19 | 0.0125 | -0.021 | 100 | 28.05 | 29.10 | 23 | 49.8% | -0.84 | 0.0137 | -0.017 | |
| 1.35 | 1.54 | 305 | 840 | 49.2% | 0.15 | 0.0107 | -0.018 | 105 | 31.65 | 33.90 | 5 | 75 | 45.5% | -0.88 | 0.0121 | -0.013 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Jan 15, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.