Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

FANG chuỗi quyền chọn Diamondback Energy, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 12:34 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±5.8% (190.75–214.25) · ATM IV 33.5% · P/C open interest 1.05

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
96.60 100.50 1.00 0.0000 0.000 105 0 2.15 27 188.3% -0.00 0.0000 -0.001
91.70 95.40 1.00 0.0000 0.000 110 0 2.15 70 176.8% -0.00 0.0000 -0.001
86.60 90.50 1.00 0.0000 0.000 115 0 0.7500 70 129.2% -0.00 0.0000 -0.001
81.70 85.50 1.00 0.0000 0.000 120 0 2.15 110 155.1% -0.00 0.0000 -0.002
76.70 80.30 1.00 0.0001 0.000 125 0 2.15 174 144.9% -0.00 0.0001 -0.002
71.60 75.50 1.00 0.0001 0.000 130 0 1.40 259 124.0% -0.00 0.0001 -0.003
66.60 70.50 1.00 0.0002 0.000 135 0 2.05 33 124.2% -0.00 0.0002 -0.004
61.80 65.50 1.00 0.0002 0.000 140 0 1.15 153 102.5% -0.00 0.0002 -0.005
56.90 60.30 1.00 0.0004 0.000 145 0 1.15 163 94.3% -0.00 0.0004 -0.007
51.60 55.60 21 0.99 0.0006 -0.003 150 0 0.7000 784 78.9% -0.00 0.0006 -0.009
46.80 50.40 4 0.99 0.0008 -0.007 155 0 0.1000 387 54.1% -0.01 0.0008 -0.013
41.90 45.70 99 0.99 0.0013 -0.012 160 0 1.00 578 69.1% -0.01 0.0013 -0.018
37.00 40.80 69 39.5% 0.98 0.0020 -0.020 165 0 0.6000 2 357 56.0% -0.02 0.0020 -0.024
31.90 35.50 305 0.97 0.0030 -0.030 170 0 0.5000 5 900 49.3% -0.03 0.0031 -0.034
26.90 30.70 2 217 0.96 0.0047 -0.044 175 0.1500 0.7000 20 357 46.4% -0.04 0.0048 -0.047
22.10 25.70 504 0.94 0.0073 -0.062 180 0.1000 1.15 2,709 42.6% -0.06 0.0073 -0.065
17.70 21.50 1 185 36.1% 0.90 0.0111 -0.086 185 0.5500 1.60 13 505 41.1% -0.10 0.0111 -0.089
13.00 16.70 718 31.4% 0.84 0.0161 -0.115 190 0.8000 1.45 5 1,599 33.4% -0.16 0.0162 -0.117
9.10 12.90 1 609 32.4% 0.75 0.0220 -0.145 195 1.15 3.50 15 573 34.3% -0.26 0.0221 -0.147
6.20 9.30 12 1,743 33.0% 0.62 0.0268 -0.168 200 2.70 5.30 2 643 34.0% -0.38 0.0271 -0.170
2.70 3.50 36 1,430 32.5% 0.35 0.0262 -0.164 210 7.50 10.70 286 31.9% -0.65 0.0265 -0.166
0.4000 2.00 30 1,551 34.9% 0.16 0.0163 -0.115 220 15.60 19.30 220 36.1% -0.84 0.0166 -0.115
0.2500 1.00 3 1,294 40.2% 0.07 0.0085 -0.070 230 25.00 28.80 2 41.9% -0.93 0.0091 -0.070
0 1.85 1 762 56.0% 0.04 0.0044 -0.042 240 34.90 38.20 44.8% -0.98 0.0053 -0.048
0 0.5000 384 50.7% 0.02 0.0023 -0.025 250 44.70 48.70 58.0% -1.00 0.0020 -0.025
0 0.2500 305 52.9% 0.01 0.0013 -0.016 260 54.70 58.70 66.7% -1.00 0.0002 -0.020
0 0.2000 195 58.1% 0.01 0.0008 -0.010 270 64.70 68.70 75.0% -1.00 0.0000 -0.020
0 1.15 23 83.6% 0.00 0.0004 -0.007 280 74.70 78.70 82.7% -1.00 0.0000 -0.020
0 1.15 26 90.9% 0.00 0.0003 -0.005 290 84.70 88.50 86.5% -1.00 0.0000 -0.020
0 0.6000 89 88.3% 0.00 0.0002 -0.003 300 94.90 98.40 95.4% -1.00 0.0000 -0.020

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

29%37%44%52%202.5170.0230.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP