Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

F chuỗi quyền chọn Ford Motor Company

Cboe delayed options data · tính đến 21:50 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±5.2% (13.65–15.14) · ATM IV 31.7% · P/C open interest 0.77

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
6.20 6.50 10 1.00 0.0010 0.000 8 0 0.0100 8,927 116.6% -0.00 0.0010 -0.000
5.50 6.05 1.00 0.0016 0.000 8.5 0 0.0200 114.8% -0.00 0.0016 -0.000
5.15 5.70 5 10 106.9% 1.00 0.0024 0.000 9 0 0.0200 3,619 95.0% -0.00 0.0024 -0.000
4.80 5.00 1.00 0.0037 0.000 9.5 0 0.0200 92.8% -0.00 0.0037 -0.001
4.35 4.50 83 83.3% 1.00 0.0059 0.000 10 0 0.0100 25.0K 75.5% -0.00 0.0059 -0.001
3.85 4.00 3 8 72.4% 0.99 0.0094 0.000 10.5 0 0.0100 4 66.4% -0.01 0.0095 -0.001
3.35 3.50 6 79 62.0% 0.99 0.0155 0.000 11 0 0.0300 564 22.0K 57.7% -0.01 0.0155 -0.001
2.85 3.00 12 10 52.0% 0.98 0.0261 -0.001 11.5 0 0.0300 2 258 57.7% -0.02 0.0261 -0.002
2.36 2.50 84 737 46.3% 0.97 0.0449 -0.002 12 0.0100 0.0200 89 45.1K 48.3% -0.03 0.0450 -0.003
1.87 2.01 7 76 41.5% 0.95 0.0791 -0.003 12.5 0.0100 0.0300 16 689 41.3% -0.05 0.0793 -0.004
1.41 1.53 48 9,719 39.4% 0.91 0.1407 -0.005 13 0.0400 0.0500 442 25.6K 38.4% -0.09 0.1412 -0.006
0.9500 1.03 67 715 31.4% 0.83 0.2443 -0.008 13.5 0.0800 0.1000 515 2,947 34.5% -0.17 0.2455 -0.009
0.5900 0.6300 1,599 25.7K 30.9% 0.69 0.3777 -0.011 14 0.1900 0.2200 2,400 28.9K 33.0% -0.31 0.3800 -0.011
0.3100 0.3500 3,034 4,746 31.4% 0.48 0.4436 -0.012 14.5 0.4000 0.4300 534 314 32.0% -0.52 0.4471 -0.012
0.1300 0.1600 2,752 47.9K 30.5% 0.28 0.3661 -0.010 15 0.7100 0.7600 79 7,287 31.6% -0.72 0.3706 -0.010
0.0400 0.0700 240 882 30.4% 0.15 0.2412 -0.008 15.5 1.08 1.22 4 10 32.6% -0.85 0.2452 -0.007
0.0200 0.0400 864 33.0K 32.6% 0.09 0.1472 -0.005 16 1.55 1.69 11 2,320 35.7% -0.92 0.1492 -0.005
0.0100 0.0300 28 71 38.3% 0.05 0.0894 -0.004 16.5 2.04 2.18 1 40.4% -0.96 0.0964 -0.003
0.0100 0.0200 2,509 48.1K 42.8% 0.03 0.0555 -0.003 17 2.53 2.68 1 392 45.4% -0.98 0.0727 -0.002
0 0.0300 3 20 48.9% 0.02 0.0355 -0.002 17.5 3.00 3.20 48.9% -0.99 0.0426 -0.002
0 0.0200 3 13.0K 51.4% 0.01 0.0234 -0.001 18 3.50 3.70 35 54.8% -1.00 0.0152 -0.003
0 0.0200 56.8% 0.01 0.0158 -0.001 18.5 4.00 4.20 60.5% -1.00 0.0040 -0.004
0 0.0100 5,406 56.6% 0.01 0.0109 -0.001 19 4.50 4.70 2 66.0% -1.00 0.0000 -0.004
0 0.0200 66.7% 0.00 0.0077 -0.001 19.5 5.00 5.20 71.3% -1.00 0.0000 -0.004
0 0.0100 100 12.2K 65.6% 0.00 0.0056 -0.001 20 5.50 5.70 1 76.5% -1.00 0.0000 -0.004
0 0.0200 10.5K 80.4% 0.00 0.0031 -0.000 21 6.50 6.70 86.1% -1.00 0.0000 -0.004

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

28%36%43%51%14.3912.0016.50
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP