EXC chuỗi quyền chọn Exelon Corporation
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±2.8% (43.05–45.55) · ATM IV 17.3% · P/C open interest 0.15
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 20.30 | 21.40 | 1 | 1.00 | 0.0000 | -0.406 | 23 | 0 | 0.0500 | 1 | 133.5% | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | |||
| 18.30 | 20.00 | 3 | 1.00 | 0.0000 | -0.403 | 25 | 0 | 0.0500 | 117.7% | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||
| 15.30 | 17.00 | 1.00 | 0.0000 | -0.398 | 28 | 0 | 0.0500 | 2 | 96.0% | -0.00 | 0.0001 | -0.000 | ||||
| 13.30 | 15.00 | 1 | 1.00 | 0.0000 | -0.395 | 30 | 0 | 0.0500 | 1 | 82.7% | -0.00 | 0.0002 | -0.000 | |||
| 10.30 | 12.00 | 1 | 1.00 | 0.0000 | -0.390 | 33 | 0 | 0.1000 | 31 | 71.0% | -0.00 | 0.0010 | -0.001 | |||
| 8.30 | 10.00 | 1.00 | 0.0000 | -0.385 | 35 | 0 | 0.1000 | 135 | 58.2% | -0.00 | 0.0025 | -0.001 | ||||
| 5.30 | 7.00 | 1.00 | 0.0000 | -0.372 | 38 | 0 | 0.1000 | 72 | 39.9% | -0.01 | 0.0119 | -0.003 | ||||
| 4.30 | 6.00 | 1.00 | 0.0000 | -0.362 | 39 | 0 | 0.4000 | 9 | 46.6% | -0.02 | 0.0209 | -0.005 | ||||
| 3.30 | 5.00 | 22 | 1.00 | 0.0000 | -0.343 | 40 | 0 | 0.3500 | 795 | 37.7% | -0.04 | 0.0375 | -0.007 | |||
| 2.30 | 4.00 | 1.00 | 0.0000 | -0.307 | 41 | 0 | 0.2500 | 21 | 27.4% | -0.08 | 0.0681 | -0.010 | ||||
| 1.30 | 3.00 | 108 | 1.00 | 0.0071 | -0.230 | 42 | 0.1000 | 0.4000 | 417 | 25.8% | -0.15 | 0.1209 | -0.015 | |||
| 0.6000 | 1.65 | 11 | 0.87 | 0.3892 | -0.082 | 43 | 0.2500 | 0.5500 | 1 | 137 | 21.9% | -0.29 | 0.1947 | -0.020 | ||
| 0.5000 | 0.7000 | 223 | 17.7% | 0.49 | 0.2686 | -0.022 | 44 | 0.4500 | 0.8500 | 115 | 17.0% | -0.51 | 0.2429 | -0.022 | ||
| 0.1500 | 0.3500 | 1 | 1,345 | 17.9% | 0.27 | 0.1990 | -0.018 | 45 | 1.25 | 1.40 | 3 | 818 | 17.7% | -0.74 | 0.2032 | -0.018 |
| 0.0500 | 0.3500 | 5 | 2,650 | 23.7% | 0.13 | 0.1197 | -0.012 | 46 | 1.50 | 2.35 | 62 | -0.88 | 0.1230 | -0.011 | ||
| 0 | 0.1500 | 3,142 | 23.2% | 0.06 | 0.0633 | -0.007 | 47 | 2.25 | 4.40 | 126 | 32.5% | -0.95 | 0.0750 | -0.006 | ||
| 0 | 0.0500 | 192 | 23.1% | 0.03 | 0.0331 | -0.004 | 48 | 3.10 | 5.40 | 21 | 34.7% | -0.99 | 0.0343 | -0.007 | ||
| 0 | 0.1000 | 163 | 30.9% | 0.02 | 0.0178 | -0.003 | 49 | 4.20 | 6.40 | 43.5% | -1.00 | 0.0073 | -0.011 | |||
| 0 | 0.1000 | 6,638 | 35.5% | 0.01 | 0.0100 | -0.002 | 50 | 5.20 | 7.30 | 7 | 45.7% | -1.00 | 0.0007 | -0.012 | ||
| 0 | 0.2000 | 3,247 | 62.7% | 0.00 | 0.0010 | -0.000 | 55 | 10.20 | 12.40 | 1 | 73.7% | -1.00 | 0.0000 | -0.013 | ||
| 0 | 0.3500 | 44 | 90.2% | 0.00 | 0.0002 | -0.000 | 60 | 15.20 | 17.40 | 94.7% | -1.00 | 0.0000 | -0.013 | |||
| 0 | 0.3500 | 5 | 107.7% | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 65 | 20.00 | 22.40 | 100.9% | -1.00 | 0.0000 | -0.013 | |||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Sep 18, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.