ET chuỗi quyền chọn Energy Transfer LP
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±5.2% (20.35–22.57) · ATM IV 17.3% · P/C open interest —
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 4.65 | 5.60 | 44.9% | 0.98 | 0.0154 | 0.000 | 16.5 | 0 | 0.2600 | 51.7% | -0.02 | 0.0155 | -0.001 | ||||
| 4.15 | 5.10 | 40.4% | 0.98 | 0.0204 | 0.000 | 17 | 0 | 0.2600 | 47.1% | -0.02 | 0.0206 | -0.001 | ||||
| 3.70 | 4.60 | 38.8% | 0.97 | 0.0274 | 0.000 | 17.5 | 0 | 0.2500 | 42.2% | -0.03 | 0.0277 | -0.002 | ||||
| 3.25 | 4.10 | 36.6% | 0.96 | 0.0374 | 0.000 | 18 | 0 | 0.2500 | 37.8% | -0.04 | 0.0378 | -0.002 | ||||
| 2.79 | 3.60 | 33.6% | 0.95 | 0.0516 | -0.000 | 18.5 | 0 | 0.1100 | 10 | 27.3% | -0.05 | 0.0523 | -0.002 | |||
| 2.36 | 2.78 | 25 | 0.93 | 0.0721 | -0.001 | 19 | 0.0100 | 0.1200 | 10 | 24.4% | -0.08 | 0.0732 | -0.003 | |||
| 1.96 | 2.50 | 26.5% | 0.89 | 0.1014 | -0.002 | 19.5 | 0.0600 | 0.1200 | 136 | 22.4% | -0.11 | 0.1032 | -0.003 | |||
| 1.54 | 1.77 | 80 | 17.4% | 0.85 | 0.1422 | -0.003 | 20 | 0.0300 | 0.2400 | 20.7% | -0.16 | 0.1454 | -0.004 | |||
| 1.18 | 1.58 | 23.1% | 0.78 | 0.1949 | -0.004 | 20.5 | 0.2000 | 0.2400 | 19.8% | -0.23 | 0.2006 | -0.005 | ||||
| 0.8600 | 1.04 | 19.7% | 0.67 | 0.2509 | -0.005 | 21 | 0.2600 | 0.4000 | 11 | 18.2% | -0.34 | 0.2607 | -0.005 | |||
| 0.5100 | 0.6500 | 107 | 16.9% | 0.54 | 0.2864 | -0.005 | 21.5 | 0.4000 | 0.6600 | 1 | 17.7% | -0.48 | 0.3022 | -0.005 | ||
| 0.3300 | 0.5000 | 6 | 18.7% | 0.40 | 0.2786 | -0.005 | 22 | 0.6900 | 0.9100 | 17.1% | -0.63 | 0.3009 | -0.005 | |||
| 0.1600 | 0.3900 | 3 | 19.4% | 0.28 | 0.2354 | -0.005 | 22.5 | 0.9200 | 1.34 | 15.7% | -0.76 | 0.2626 | -0.005 | |||
| 0.0300 | 0.2800 | 18.9% | 0.19 | 0.1824 | -0.004 | 23 | 1.29 | 1.79 | -0.85 | 0.2090 | -0.004 | |||||
| 0.0100 | 0.2000 | 2 | 20.1% | 0.13 | 0.1360 | -0.003 | 23.5 | 1.67 | 2.34 | -0.92 | 0.1512 | -0.003 | ||||
| 0 | 0.1800 | 2 | 22.4% | 0.09 | 0.1003 | -0.003 | 24 | 2.03 | 2.95 | -0.97 | 0.1790 | -0.001 | ||||
| 0 | 0.2100 | 1 | 26.6% | 0.07 | 0.0742 | -0.002 | 24.5 | 2.49 | 3.45 | -0.99 | 0.0431 | -0.008 | ||||
| 0 | 0.2300 | 30.3% | 0.05 | 0.0554 | -0.002 | 25 | 3.00 | 3.95 | -1.00 | 0.0000 | -0.011 | |||||
| 0 | 0.2400 | 33.5% | 0.04 | 0.0418 | -0.002 | 25.5 | 3.50 | 4.45 | -1.00 | 0.0000 | -0.013 | |||||
| 0 | 0.2500 | 36.7% | 0.03 | 0.0319 | -0.001 | 26 | 4.00 | 4.95 | -1.00 | 0.0000 | -0.013 | |||||
| 0 | 0.2500 | 39.4% | 0.02 | 0.0247 | -0.001 | 26.5 | 4.50 | 5.45 | -1.00 | 0.0000 | -0.014 | |||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Oct 23, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.