EL chuỗi quyền chọn The Estée Lauder Companies Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±15.4% (89.53–122.03) · ATM IV 39.3% · Open interest P/C 1.16
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 49.20 | 53.30 | 161 | 68.3% | 0.99 | 0.0007 | 0.000 | 55 | 0 | 2.15 | 630 | 92.2% | -0.01 | 0.0008 | -0.004 | ||
| 45.00 | 48.40 | 628 | 72.9% | 0.99 | 0.0012 | 0.000 | 60 | 0 | 0.2500 | 2,635 | 57.8% | -0.01 | 0.0012 | -0.006 | ||
| 40.30 | 42.40 | 235 | 53.0% | 0.98 | 0.0020 | -0.001 | 65 | 0.1000 | 1.75 | 1,658 | 69.7% | -0.02 | 0.0020 | -0.008 | ||
| 35.50 | 37.50 | 400 | 48.9% | 0.96 | 0.0030 | -0.005 | 70 | 0.0500 | 2.40 | 1,921 | 65.5% | -0.04 | 0.0030 | -0.012 | ||
| 30.80 | 33.20 | 1,353 | 50.5% | 0.94 | 0.0045 | -0.011 | 75 | 0 | 0.7500 | 1 | 2,261 | 43.1% | -0.06 | 0.0045 | -0.016 | |
| 26.20 | 28.30 | 2 | 497 | 45.6% | 0.91 | 0.0065 | -0.017 | 80 | 0.7500 | 2.45 | 1 | 4,589 | 52.8% | -0.09 | 0.0066 | -0.022 |
| 21.90 | 24.50 | 2 | 353 | 46.9% | 0.87 | 0.0090 | -0.024 | 85 | 1.35 | 1.85 | 3 | 909 | 44.5% | -0.13 | 0.0091 | -0.028 |
| 18.60 | 19.80 | 1,972 | 45.5% | 0.81 | 0.0118 | -0.031 | 90 | 2.15 | 3.00 | 5 | 2,361 | 43.8% | -0.19 | 0.0120 | -0.034 | |
| 14.20 | 15.70 | 1 | 775 | 40.8% | 0.74 | 0.0146 | -0.037 | 95 | 3.40 | 4.60 | 1,326 | 43.6% | -0.26 | 0.0149 | -0.040 | |
| 11.70 | 12.20 | 12 | 2,585 | 41.5% | 0.66 | 0.0171 | -0.042 | 100 | 4.40 | 6.70 | 49 | 1,152 | 41.8% | -0.34 | 0.0174 | -0.044 |
| 8.80 | 9.50 | 374 | 598 | 40.7% | 0.57 | 0.0187 | -0.045 | 105 | 6.10 | 8.10 | 789 | 38.0% | -0.44 | 0.0191 | -0.047 | |
| 6.60 | 6.90 | 4 | 2,930 | 39.7% | 0.48 | 0.0192 | -0.046 | 110 | 9.80 | 10.70 | 991 | 183 | 39.8% | -0.53 | 0.0197 | -0.046 |
| 4.70 | 5.50 | 1 | 438 | 40.2% | 0.39 | 0.0186 | -0.044 | 115 | 12.70 | 14.30 | 421 | 39.7% | -0.62 | 0.0191 | -0.043 | |
| 3.10 | 4.00 | 203 | 758 | 39.3% | 0.31 | 0.0170 | -0.040 | 120 | 16.30 | 17.70 | 2 | 166 | 38.9% | -0.71 | 0.0175 | -0.039 |
| 1.40 | 3.50 | 55 | 2,123 | 38.8% | 0.24 | 0.0150 | -0.035 | 125 | 20.20 | 22.30 | 24 | 40.5% | -0.78 | 0.0154 | -0.033 | |
| 1.45 | 2.10 | 2,814 | 496 | 39.3% | 0.18 | 0.0127 | -0.030 | 130 | 24.40 | 26.30 | 40 | 39.5% | -0.84 | 0.0132 | -0.027 | |
| 0.7000 | 1.65 | 580 | 923 | 38.9% | 0.14 | 0.0105 | -0.025 | 135 | 29.00 | 31.00 | 41.1% | -0.88 | 0.0112 | -0.022 | ||
| 0.4500 | 1.35 | 178 | 40.1% | 0.10 | 0.0085 | -0.021 | 140 | 33.80 | 35.70 | 42.8% | -0.92 | 0.0098 | -0.018 | |||
| 0.3000 | 0.8000 | 1 | 149 | 39.2% | 0.08 | 0.0068 | -0.017 | 145 | 38.30 | 40.40 | 40.8% | -0.95 | 0.0087 | -0.016 | ||
| 0.0500 | 1.05 | 1 | 1,910 | 42.5% | 0.06 | 0.0054 | -0.014 | 150 | 42.80 | 45.50 | 750 | -0.98 | 0.0081 | -0.011 | ||
| 0.1500 | 0.5000 | 239 | 39.5% | 0.04 | 0.0043 | -0.011 | 155 | 47.00 | 51.20 | -0.99 | 0.0031 | -0.018 | ||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Jan 15, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.