Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

EBAY chuỗi quyền chọn eBay Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 00:34 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±4.8% (99.83–109.98) · ATM IV 28.6% · P/C open interest 1.14

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
49.40 51.90 182.8% 1.00 0.0001 0.000 55 0 0.1000 92 127.1% -0.00 0.0001 -0.001
44.50 46.50 150.9% 1.00 0.0001 0.000 60 0 0.0900 13 109.9% -0.00 0.0001 -0.001
42.15 43.85 141.0% 1.00 0.0002 0.000 62.5 0 0.0900 5 102.6% -0.00 0.0002 -0.002
39.30 40.55 6 1.00 0.0002 0.000 65 0 0.0900 254 95.5% -0.00 0.0002 -0.002
37.15 38.90 123.8% 1.00 0.0003 0.000 67.5 0 0.0900 186 88.7% -0.00 0.0003 -0.002
34.65 37.00 129.5% 1.00 0.0005 0.000 70 0 0.1000 5,043 83.2% -0.00 0.0005 -0.003
32.10 34.45 118.0% 1.00 0.0006 0.000 72.5 0 0.1000 739 76.7% -0.00 0.0006 -0.004
29.15 31.40 80.6% 1.00 0.0009 -0.001 75 0 0.1000 370 70.4% -0.00 0.0009 -0.005
27.20 29.60 104.7% 0.99 0.0012 -0.003 77.5 0 0.1000 331 64.3% -0.01 0.0013 -0.006
24.05 27.00 21 81.5% 0.99 0.0018 -0.005 80 0 0.1100 719 59.1% -0.01 0.0018 -0.007
21.55 24.50 73.7% 0.99 0.0026 -0.007 82.5 0 0.1100 358 53.2% -0.01 0.0026 -0.010
19.20 21.40 99 54.4% 0.98 0.0038 -0.010 85 0 0.1200 163 48.1% -0.02 0.0038 -0.012
17.35 18.90 298 62.2% 0.98 0.0056 -0.014 87.5 0 0.1400 276 43.3% -0.02 0.0056 -0.016
14.65 16.10 2,974 45.2% 0.96 0.0084 -0.019 90 0 0.1700 2 435 38.8% -0.04 0.0084 -0.021
13.25 15.90 49.9% 0.96 0.0098 -0.022 91 0 0.1900 37.2% -0.04 0.0099 -0.024
12.25 15.05 49.1% 0.95 0.0116 -0.025 92 0 0.2200 35.7% -0.05 0.0117 -0.026
11.65 14.45 39 44.7% 0.95 0.0126 -0.026 92.5 0.1000 0.2400 277 37.6% -0.05 0.0127 -0.028
11.30 13.95 45.4% 0.94 0.0137 -0.028 93 0.0300 0.2700 35.4% -0.06 0.0138 -0.029
10.55 12.75 43.0% 0.93 0.0162 -0.031 94 0.0600 0.3200 34.5% -0.07 0.0163 -0.033
10.05 11.55 58 43.5% 0.92 0.0192 -0.035 95 0.1500 0.3200 411 33.6% -0.08 0.0193 -0.036
8.40 11.20 40.3% 0.90 0.0226 -0.039 96 0.1100 0.4900 6 32.8% -0.10 0.0228 -0.040
7.55 9.75 33.8% 0.88 0.0267 -0.044 97 0.0500 0.6000 43 30.6% -0.12 0.0268 -0.045
7.75 9.05 315 37.3% 0.87 0.0289 -0.046 97.5 0.2300 0.4900 3 1,321 30.1% -0.13 0.0291 -0.047
6.55 9.35 36.6% 0.86 0.0313 -0.048 98 0.3100 0.7500 4 32.3% -0.14 0.0315 -0.050
5.65 8.25 33.1% 0.83 0.0365 -0.053 99 0.4700 0.7500 21 30.6% -0.17 0.0367 -0.055
5.70 6.20 4 173 29.6% 0.79 0.0421 -0.059 100 0.7200 0.8600 3 757 30.2% -0.21 0.0425 -0.060
4.50 5.65 3 27.9% 0.75 0.0480 -0.064 101 0.9300 1.10 15 29.9% -0.25 0.0484 -0.065
4.15 5.70 1 2 35.2% 0.70 0.0538 -0.068 102 1.20 1.37 3 29.5% -0.30 0.0543 -0.069
3.45 4.05 2 28.5% 0.65 0.0590 -0.072 103 1.52 1.70 11 29.2% -0.35 0.0596 -0.073
2.85 3.40 4 28.2% 0.59 0.0630 -0.074 104 1.75 2.18 4 28.6% -0.41 0.0637 -0.075
2.44 2.79 666 28.4% 0.53 0.0652 -0.075 105 2.32 2.60 3 867 28.9% -0.48 0.0660 -0.076
1.87 2.38 6 28.2% 0.46 0.0653 -0.075 106 2.59 3.15 27.5% -0.54 0.0662 -0.076
1.58 1.87 12 28.4% 0.40 0.0633 -0.073 107 3.10 3.70 1 127 26.6% -0.61 0.0643 -0.074
1.19 1.50 2 205 27.9% 0.34 0.0596 -0.069 108 3.75 4.50 4 27.4% -0.67 0.0606 -0.070
0.9500 1.15 2 14 27.9% 0.29 0.0547 -0.065 109 4.30 5.20 26.1% -0.72 0.0556 -0.066
0.7300 0.9400 13 1,027 28.2% 0.24 0.0491 -0.060 110 4.20 6.45 404 22.7% -0.77 0.0501 -0.061
0.5500 0.7100 33 28.0% 0.20 0.0435 -0.055 111 5.05 7.70 26.4% -0.81 0.0444 -0.056
0.3300 0.6500 182 28.3% 0.17 0.0380 -0.050 112 5.85 8.50 24.9% -0.84 0.0390 -0.050
0.2400 0.5900 2 29.4% 0.14 0.0330 -0.045 113 6.70 9.35 22.3% -0.87 0.0341 -0.046
0.2500 0.4400 6 30.2% 0.12 0.0285 -0.041 114 7.90 9.60 -0.89 0.0298 -0.041
0.1400 0.3800 1,593 30.3% 0.10 0.0246 -0.037 115 9.15 10.40 91 -0.91 0.0260 -0.037
0.0700 0.3000 1 30.0% 0.08 0.0212 -0.033 116 9.45 11.70 -0.93 0.0228 -0.034
0.0800 0.2300 6 213 30.9% 0.07 0.0182 -0.030 117 10.40 13.00 -0.94 0.0200 -0.032
0.0500 0.2000 1 31.5% 0.06 0.0157 -0.027 118 11.40 14.00 -0.95 0.0178 -0.029
0.0300 0.0800 887 30.6% 0.04 0.0118 -0.022 120 14.00 15.30 -0.97 0.0136 -0.024
0 0.1200 695 39.0% 0.02 0.0059 -0.013 125 18.25 20.95 -0.99 0.0052 -0.014
0 0.1000 490 45.2% 0.01 0.0032 -0.008 130 23.75 25.95 -1.00 0.0011 -0.011
0 0.1000 351 52.0% 0.01 0.0018 -0.005 135 28.75 30.95 -1.00 0.0001 -0.010
0 0.0900 718 57.6% 0.00 0.0011 -0.004 140 33.05 35.95 -1.00 0.0000 -0.010
0 0.0900 133 63.7% 0.00 0.0007 -0.003 145 38.30 40.95 -1.00 0.0000 -0.010
0 0.0900 93 69.4% 0.00 0.0005 -0.002 150 43.65 45.85 -1.00 0.0000 -0.010
0 0.0900 26 74.9% 0.00 0.0003 -0.001 155 48.30 50.95 -1.00 0.0000 -0.010

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

20%36%51%66%104.987.50120.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP