DOCU chuỗi quyền chọn DocuSign, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±31.9% (45.08–87.33) · ATM IV 55.6% · P/C open interest 2.64
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 30.05 | 33.65 | 31 | 58.0% | 0.95 | 0.0033 | -0.001 | 35 | 0.4500 | 0.7600 | 172 | 59.2% | -0.05 | 0.0034 | -0.007 | ||
| 28.00 | 31.75 | 1 | 61.4% | 0.94 | 0.0042 | -0.003 | 37.5 | 0.8200 | 1.20 | 40 | 61.2% | -0.06 | 0.0043 | -0.009 | ||
| 25.80 | 28.85 | 4 | 54.0% | 0.92 | 0.0052 | -0.005 | 40 | 1.05 | 1.51 | 6 | 1,108 | 59.5% | -0.08 | 0.0053 | -0.011 | |
| 24.30 | 27.75 | 54 | 63.0% | 0.90 | 0.0063 | -0.008 | 42.5 | 1.39 | 1.72 | 64 | 616 | 57.3% | -0.10 | 0.0064 | -0.012 | |
| 21.75 | 24.55 | 12 | 52.5% | 0.88 | 0.0074 | -0.010 | 45 | 1.72 | 2.41 | 152 | 394 | 57.2% | -0.13 | 0.0075 | -0.014 | |
| 20.55 | 22.55 | 6 | 55.3% | 0.85 | 0.0085 | -0.012 | 47.5 | 2.28 | 2.99 | 11 | 28 | 56.8% | -0.15 | 0.0087 | -0.016 | |
| 18.70 | 20.75 | 1 | 49 | 54.7% | 0.82 | 0.0096 | -0.014 | 50 | 2.86 | 3.60 | 1 | 270 | 55.8% | -0.18 | 0.0098 | -0.018 |
| 17.10 | 19.25 | 13 | 55.5% | 0.79 | 0.0107 | -0.016 | 52.5 | 3.75 | 4.50 | 2 | 15 | 56.4% | -0.22 | 0.0109 | -0.019 | |
| 15.55 | 17.45 | 251 | 54.6% | 0.76 | 0.0117 | -0.018 | 55 | 4.20 | 5.25 | 2 | 24 | 54.3% | -0.25 | 0.0120 | -0.021 | |
| 14.80 | 17.40 | 7 | 61.0% | 0.72 | 0.0126 | -0.020 | 57.5 | 5.60 | 6.55 | 1 | 100 | 56.4% | -0.28 | 0.0130 | -0.022 | |
| 13.00 | 14.45 | 1 | 174 | 54.7% | 0.68 | 0.0134 | -0.021 | 60 | 6.60 | 7.30 | 2 | 62 | 54.9% | -0.32 | 0.0138 | -0.023 |
| 12.00 | 13.15 | 177 | 55.2% | 0.65 | 0.0141 | -0.022 | 62.5 | 7.80 | 8.85 | 50 | 55.8% | -0.36 | 0.0146 | -0.024 | ||
| 10.80 | 11.85 | 183 | 54.6% | 0.61 | 0.0146 | -0.023 | 65 | 8.30 | 11.30 | 3 | 56 | 56.6% | -0.40 | 0.0152 | -0.025 | |
| 9.65 | 10.75 | 85 | 54.3% | 0.57 | 0.0150 | -0.024 | 67.5 | 10.40 | 12.70 | 3 | 70 | 58.4% | -0.44 | 0.0156 | -0.025 | |
| 8.65 | 11.10 | 1 | 295 | 57.6% | 0.54 | 0.0152 | -0.025 | 70 | 11.85 | 13.25 | 28 | 55.6% | -0.47 | 0.0160 | -0.025 | |
| 7.70 | 9.00 | 3 | 54.3% | 0.50 | 0.0153 | -0.025 | 72.5 | 13.05 | 14.85 | 1 | 54.6% | -0.51 | 0.0162 | -0.025 | ||
| 7.30 | 8.15 | 6 | 48 | 55.2% | 0.47 | 0.0153 | -0.025 | 75 | 14.70 | 16.55 | 7 | 54.6% | -0.55 | 0.0162 | -0.025 | |
| 5.55 | 6.65 | 2 | 30 | 54.0% | 0.41 | 0.0149 | -0.024 | 80 | 18.40 | 20.30 | 55.5% | -0.62 | 0.0160 | -0.024 | ||
| 4.45 | 6.10 | 1 | 61 | 55.9% | 0.35 | 0.0142 | -0.023 | 85 | 22.20 | 24.10 | 55.4% | -0.68 | 0.0155 | -0.022 | ||
| 3.55 | 4.50 | 1 | 3 | 54.2% | 0.30 | 0.0132 | -0.022 | 90 | 26.35 | 28.15 | 5 | 10 | 55.7% | -0.73 | 0.0148 | -0.020 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Mar 19, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.