Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

DKS chuỗi quyền chọn DICK'S Sporting Goods, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 15:36 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±40.1% (85.57–200.07) · ATM IV 46.9% · Open interest P/C 1.42

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
69.60 72.50 17 51.2% 0.94 0.0017 -0.003 75 2.80 3.50 12 50.3% -0.07 0.0018 -0.011
65.40 68.00 26 49.1% 0.92 0.0020 -0.005 80 3.60 4.40 1 443 50.0% -0.09 0.0021 -0.013
61.70 64.50 3 49.7% 0.91 0.0024 -0.007 85 4.40 5.50 6 49.5% -0.11 0.0024 -0.015
58.00 61.00 12 49.5% 0.89 0.0027 -0.010 90 5.50 6.60 4 49.1% -0.12 0.0028 -0.016
54.40 57.50 93 49.0% 0.87 0.0030 -0.012 95 6.70 8.10 553 49.1% -0.15 0.0031 -0.018
51.10 54.00 218 48.6% 0.84 0.0033 -0.014 100 8.20 9.40 290 48.8% -0.17 0.0034 -0.019
48.10 51.00 18 48.8% 0.82 0.0036 -0.016 105 9.60 11.00 61 48.4% -0.19 0.0037 -0.021
45.00 48.00 159 48.5% 0.80 0.0039 -0.018 110 11.30 12.70 542 48.1% -0.22 0.0040 -0.022
42.30 45.00 226 48.3% 0.77 0.0042 -0.020 115 13.10 14.60 30 47.8% -0.24 0.0042 -0.024
39.70 42.50 80 48.5% 0.75 0.0044 -0.021 120 15.10 16.70 626 47.7% -0.27 0.0045 -0.025
37.10 39.50 153 47.8% 0.72 0.0046 -0.023 125 17.20 19.10 391 47.7% -0.29 0.0047 -0.026
34.40 37.50 244 47.8% 0.69 0.0048 -0.024 130 19.50 21.50 270 47.6% -0.32 0.0049 -0.027
32.40 34.60 93 47.4% 0.67 0.0050 -0.025 135 22.30 23.90 123 47.7% -0.34 0.0051 -0.027
30.20 33.00 68 47.8% 0.64 0.0052 -0.026 140 24.50 26.50 37 47.2% -0.37 0.0053 -0.028
28.10 31.00 64 47.6% 0.62 0.0053 -0.027 145 26.00 29.40 42 46.2% -0.40 0.0054 -0.028
26.00 29.00 91 47.2% 0.59 0.0054 -0.028 150 30.00 32.10 78 46.9% -0.42 0.0056 -0.028
24.40 27.00 35 47.1% 0.57 0.0055 -0.028 155 32.80 35.20 81 46.7% -0.45 0.0057 -0.028
22.70 25.50 101 47.2% 0.54 0.0056 -0.029 160 36.10 38.30 33 46.7% -0.48 0.0058 -0.028
21.20 24.00 61 47.2% 0.52 0.0056 -0.029 165 39.00 41.50 10 46.3% -0.50 0.0059 -0.028
19.80 22.50 81 47.2% 0.50 0.0056 -0.029 170 42.10 44.90 65 46.1% -0.53 0.0059 -0.028
18.30 21.00 21 46.9% 0.47 0.0056 -0.029 175 45.70 48.30 2 46.1% -0.55 0.0060 -0.027
16.70 19.80 82 46.6% 0.45 0.0056 -0.029 180 48.90 51.90 6 45.8% -0.58 0.0060 -0.027
15.90 18.30 21 46.7% 0.43 0.0056 -0.028 185 52.50 55.40 30 45.5% -0.60 0.0060 -0.026
14.60 17.30 35 46.6% 0.41 0.0055 -0.028 190 56.10 59.40 11 45.6% -0.63 0.0061 -0.026
13.50 16.10 23 46.3% 0.39 0.0055 -0.028 195 60.70 63.00 23 46.0% -0.65 0.0061 -0.025
12.70 15.00 281 46.3% 0.37 0.0054 -0.027 200 64.00 67.10 18 45.5% -0.67 0.0061 -0.025
11.00 13.10 28 46.2% 0.33 0.0052 -0.026 210 72.30 75.10 6 37 45.5% -0.72 0.0060 -0.023

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Jan 21, 2028

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

42%45%48%51%142.8120.0165.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company