Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

DKS chuỗi quyền chọn DICK'S Sporting Goods, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 06:34 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±41.2% (80.79–193.89) · ATM IV 47.0% · P/C open interest 0.86

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
67.10 70.00 4 48.1% 0.94 0.0018 -0.002 70 3.00 3.90 9 51.0% -0.08 0.0018 -0.011
63.00 66.00 12 48.0% 0.92 0.0021 -0.005 75 3.90 5.00 2 50.9% -0.09 0.0022 -0.012
58.90 62.10 1 47.3% 0.90 0.0024 -0.007 80 4.90 6.20 206 50.6% -0.11 0.0025 -0.014
55.50 58.50 3 47.8% 0.88 0.0028 -0.009 85 6.10 7.50 2 50.3% -0.13 0.0028 -0.015
51.50 55.00 12 46.9% 0.86 0.0031 -0.011 90 7.40 8.70 4 49.7% -0.15 0.0031 -0.017
48.80 51.80 75 47.7% 0.83 0.0034 -0.013 95 8.80 9.90 5 275 48.8% -0.17 0.0034 -0.018
46.10 49.10 4 403 48.6% 0.81 0.0037 -0.015 100 10.50 11.60 6 186 48.7% -0.20 0.0037 -0.019
43.00 45.80 2 17 47.8% 0.79 0.0040 -0.016 105 12.30 13.30 39 48.3% -0.22 0.0040 -0.020
39.80 43.50 223 47.7% 0.76 0.0042 -0.018 110 14.30 16.20 535 49.1% -0.25 0.0043 -0.021
37.50 40.10 135 47.1% 0.74 0.0045 -0.019 115 16.40 18.40 23 48.9% -0.27 0.0045 -0.022
36.10 37.80 2 59 48.2% 0.71 0.0047 -0.021 120 18.60 19.80 3 71 47.9% -0.30 0.0048 -0.023
33.20 35.50 1 148 47.5% 0.68 0.0049 -0.022 125 21.10 22.30 75 47.9% -0.32 0.0050 -0.024
32.00 33.50 40 221 48.5% 0.66 0.0051 -0.023 130 22.20 25.70 1 72 47.2% -0.35 0.0051 -0.024
28.30 31.20 5 63 46.7% 0.63 0.0052 -0.024 135 25.80 27.80 78 39 47.4% -0.38 0.0053 -0.025
26.90 29.00 2 46 46.8% 0.61 0.0053 -0.024 140 28.40 30.40 11 43 46.9% -0.40 0.0054 -0.025
25.10 27.60 2 50 46.6% 0.58 0.0054 -0.025 145 31.30 34.00 33 47.4% -0.43 0.0055 -0.025
23.40 25.80 4 57 46.9% 0.56 0.0055 -0.025 150 33.20 36.50 25 45.8% -0.45 0.0056 -0.025
21.00 24.20 15 32 46.2% 0.53 0.0055 -0.026 155 38.00 40.50 4 47.8% -0.48 0.0057 -0.025
19.30 23.10 30 45.4% 0.51 0.0056 -0.026 160 41.10 43.20 10 41 47.0% -0.50 0.0058 -0.024
17.60 21.30 28 45.6% 0.49 0.0056 -0.026 165 43.50 46.90 15 46.4% -0.53 0.0058 -0.024
16.50 20.00 50 45.7% 0.47 0.0056 -0.026 170 46.50 50.40 58 46.0% -0.55 0.0058 -0.024
15.10 18.70 14 45.5% 0.44 0.0056 -0.026 175 51.50 54.00 2 47.1% -0.57 0.0059 -0.023
14.10 17.50 1 46 45.5% 0.42 0.0055 -0.026 180 54.50 57.90 5 46.6% -0.60 0.0059 -0.023
13.10 16.30 1 15 45.3% 0.40 0.0054 -0.025 185 58.00 61.50 30 46.2% -0.62 0.0059 -0.022
13.40 15.70 6 15 46.7% 0.38 0.0054 -0.025 190 62.00 65.50 8 46.4% -0.64 0.0058 -0.021
12.50 14.50 5 22 46.5% 0.37 0.0053 -0.025 195 66.60 69.50 2 47.0% -0.66 0.0058 -0.021
10.00 15.00 1 163 46.2% 0.35 0.0052 -0.024 200 70.40 73.50 19 46.8% -0.68 0.0058 -0.020

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Jan 21, 2028

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

42%45%49%52%137.3115.0160.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP