Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

DKNG chuỗi quyền chọn DraftKings Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 15:37 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±16.3% (16.53–22.97) · ATM IV 68.3% · Open interest P/C 0.10

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
8.40 10.45 0.98 0.0057 -0.003 10 0 0.2500 141.4% -0.02 0.0058 -0.004
7.55 9.45 0.98 0.0088 -0.004 11 0 0.2100 119.8% -0.02 0.0088 -0.005
6.80 8.20 0.96 0.0131 -0.006 12 0 0.2900 112.0% -0.04 0.0131 -0.007
6.35 7.75 1 0.96 0.0158 -0.007 12.5 0.0100 0.2500 313 101.8% -0.04 0.0158 -0.008
5.95 7.55 0.95 0.0189 -0.008 13 0.0300 0.2200 93.8% -0.05 0.0190 -0.009
4.90 6.50 0.93 0.0267 -0.010 14 0.0700 0.2900 87.6% -0.07 0.0267 -0.011
4.60 5.25 122 65.4% 0.90 0.0371 -0.013 15 0.1900 0.2800 20 4,230 79.5% -0.10 0.0372 -0.013
3.20 4.35 0.86 0.0508 -0.015 16 0.3100 0.4300 66 76.3% -0.15 0.0510 -0.016
2.62 3.65 57.6% 0.79 0.0667 -0.018 17 0.4900 0.6600 16 74.1% -0.21 0.0670 -0.019
2.70 3.15 5 2,694 67.4% 0.76 0.0746 -0.020 17.5 0.6500 0.7000 82 7,702 71.4% -0.24 0.0749 -0.020
2.54 2.74 70.0% 0.71 0.0818 -0.022 18 0.7600 1.13 76.4% -0.29 0.0822 -0.022
1.74 2.42 58.0% 0.67 0.0880 -0.023 18.5 0.9700 1.10 71.2% -0.33 0.0886 -0.023
1.91 2.16 1 69.2% 0.62 0.0930 -0.024 19 1.15 1.38 18 71.7% -0.38 0.0936 -0.024
1.64 1.85 1 67.8% 0.57 0.0965 -0.025 19.5 1.38 1.59 6 70.7% -0.43 0.0972 -0.025
1.49 1.56 159 5,479 68.4% 0.52 0.0985 -0.025 20 1.66 1.73 460 5,038 68.3% -0.48 0.0993 -0.025
1.19 1.40 4 67.5% 0.48 0.0990 -0.025 20.5 1.87 2.68 80.7% -0.53 0.0999 -0.025
1.08 1.13 40 67.3% 0.43 0.0981 -0.024 21 2.16 2.47 69.0% -0.57 0.0991 -0.024
0.8600 1.01 20 67.0% 0.38 0.0958 -0.023 21.5 2.52 2.80 1 69.4% -0.62 0.0970 -0.024
0.7900 0.8400 29 68.1% 0.34 0.0924 -0.022 22 2.85 3.75 82.4% -0.66 0.0936 -0.022
0.6400 0.7100 340 5,540 67.3% 0.30 0.0878 -0.021 22.5 3.25 3.55 2,384 70.0% -0.71 0.0892 -0.021
0.4600 0.6000 7 65.4% 0.26 0.0824 -0.020 23 3.50 5.00 92.4% -0.74 0.0840 -0.020
0.4000 0.5300 66.8% 0.23 0.0765 -0.018 23.5 4.00 5.25 92.1% -0.78 0.0782 -0.018
0.3400 0.4500 3 67.3% 0.20 0.0703 -0.017 24 4.40 5.85 97.4% -0.81 0.0721 -0.017
0.1800 0.3600 1 63.3% 0.17 0.0639 -0.015 24.5 4.75 6.35 98.7% -0.84 0.0659 -0.015
0.2500 0.3000 404 8,775 67.6% 0.14 0.0577 -0.014 25 5.35 6.45 11 3,986 95.6% -0.86 0.0598 -0.013
0.1100 0.2500 67.0% 0.11 0.0461 -0.011 26 6.20 7.75 108.5% -0.90 0.0485 -0.011
0.0400 0.2600 70.5% 0.08 0.0362 -0.009 27 7.15 8.65 112.6% -0.93 0.0389 -0.009
0.0900 0.1400 57 4,178 69.4% 0.07 0.0320 -0.008 27.5 7.50 8.60 589 93.7% -0.95 0.0348 -0.008
0.0200 0.1700 69.6% 0.06 0.0283 -0.007 28 8.15 9.65 120.2% -0.96 0.0310 -0.007
0.0200 0.1300 71.7% 0.04 0.0222 -0.006 29 9.05 10.60 122.9% -0.97 0.0257 -0.005

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

53%68%83%98%19.7517.0023.00
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company