DECK chuỗi quyền chọn Deckers Outdoor Corporation
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±9.5% (75.83–91.83) · ATM IV 33.9% · P/C open interest 0.96
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 32.10 | 36.20 | 1.00 | 0.0008 | 0.000 | 50 | 0 | 0.2000 | 2 | 71.6% | -0.00 | 0.0008 | -0.003 | ||||
| 27.20 | 31.30 | 44.2% | 0.99 | 0.0015 | 0.000 | 55 | 0 | 0.7500 | 20 | 75.4% | -0.01 | 0.0015 | -0.004 | |||
| 22.60 | 26.30 | 54.1% | 0.98 | 0.0031 | -0.003 | 60 | 0 | 0.9500 | 22 | 65.7% | -0.02 | 0.0031 | -0.007 | |||
| 18.50 | 21.40 | 2 | 57.5% | 0.96 | 0.0063 | -0.008 | 65 | 0.0500 | 0.2500 | 2 | 25 | 41.7% | -0.04 | 0.0064 | -0.011 | |
| 14.10 | 15.90 | 45.1% | 0.92 | 0.0125 | -0.016 | 70 | 0.3000 | 0.4500 | 4 | 28 | 38.4% | -0.08 | 0.0127 | -0.019 | ||
| 9.80 | 11.40 | 149 | 40.5% | 0.84 | 0.0230 | -0.027 | 75 | 0.5000 | 1.00 | 26 | 285 | 33.4% | -0.16 | 0.0234 | -0.029 | |
| 5.00 | 6.70 | 2 | 7 | 28.2% | 0.70 | 0.0354 | -0.038 | 80 | 2.00 | 2.20 | 43 | 241 | 34.2% | -0.31 | 0.0361 | -0.040 |
| 3.40 | 3.90 | 5 | 27 | 33.8% | 0.50 | 0.0412 | -0.043 | 85 | 4.10 | 4.60 | 9 | 310 | 34.1% | -0.51 | 0.0425 | -0.045 |
| 1.75 | 2.00 | 6 | 99 | 33.9% | 0.32 | 0.0360 | -0.040 | 90 | 7.20 | 8.30 | 6 | 306 | 35.6% | -0.70 | 0.0379 | -0.041 |
| 0.7500 | 1.15 | 15 | 130 | 35.1% | 0.19 | 0.0259 | -0.031 | 95 | 10.80 | 12.10 | 11 | 117 | 30.5% | -0.84 | 0.0280 | -0.032 |
| 0.4500 | 0.7500 | 10 | 798 | 38.7% | 0.11 | 0.0170 | -0.023 | 100 | 14.90 | 16.70 | 38 | -0.92 | 0.0196 | -0.022 | ||
| 0.1000 | 0.5000 | 8 | 142 | 40.8% | 0.06 | 0.0109 | -0.016 | 105 | 19.50 | 22.70 | 34 | -0.98 | 0.0132 | -0.022 | ||
| 0 | 0.2500 | 1 | 60 | 41.4% | 0.04 | 0.0070 | -0.011 | 110 | 24.20 | 28.00 | 4 | -1.00 | 0.0025 | -0.020 | ||
| 0 | 1.00 | 27 | 58.0% | 0.03 | 0.0046 | -0.008 | 115 | 29.20 | 33.00 | -1.00 | 0.0000 | -0.020 | ||||
| 0 | 0.3000 | 18 | 50.8% | 0.02 | 0.0031 | -0.006 | 120 | 34.20 | 38.20 | -1.00 | 0.0000 | -0.020 | ||||
| 0 | 2.15 | 25 | 81.5% | 0.01 | 0.0021 | -0.004 | 125 | 39.20 | 43.20 | -1.00 | 0.0000 | -0.020 | ||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Oct 16, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.