COP chuỗi quyền chọn ConocoPhillips
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±8.3% (125.61–148.21) · ATM IV 29.7% · P/C open interest 0.51
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 65.45 | 68.30 | 1.00 | 0.0000 | 0.000 | 70 | 0 | 1.35 | 114.9% | -0.00 | 0.0000 | -0.000 | |||||
| 60.50 | 63.65 | 1.00 | 0.0001 | 0.000 | 75 | 0 | 0.7200 | 93.2% | -0.00 | 0.0001 | -0.001 | |||||
| 55.50 | 58.45 | 1.00 | 0.0001 | 0.000 | 80 | 0 | 1.40 | 95.6% | -0.00 | 0.0001 | -0.001 | |||||
| 50.50 | 53.85 | 1.00 | 0.0002 | 0.000 | 85 | 0.0100 | 0.1000 | 76 | 58.1% | -0.00 | 0.0002 | -0.001 | ||||
| 45.75 | 48.95 | 45.7% | 1.00 | 0.0004 | 0.000 | 90 | 0 | 0.5400 | 107 | 64.9% | -0.00 | 0.0004 | -0.002 | |||
| 40.95 | 43.90 | 1 | 46.8% | 0.99 | 0.0007 | 0.000 | 95 | 0 | 0.5600 | 145 | 58.1% | -0.01 | 0.0007 | -0.003 | ||
| 35.65 | 39.35 | 14 | 44.2% | 0.99 | 0.0013 | 0.000 | 100 | 0 | 0.3900 | 233 | 48.0% | -0.01 | 0.0013 | -0.005 | ||
| 31.10 | 33.85 | 10 | 35.0% | 0.98 | 0.0024 | 0.000 | 105 | 0.0300 | 0.2200 | 494 | 38.8% | -0.02 | 0.0024 | -0.009 | ||
| 26.55 | 28.80 | 103 | 36.7% | 0.97 | 0.0042 | 0.000 | 110 | 0.1000 | 0.3300 | 1,167 | 36.1% | -0.03 | 0.0042 | -0.014 | ||
| 22.00 | 23.45 | 504 | 31.1% | 0.94 | 0.0071 | -0.005 | 115 | 0.3200 | 0.4300 | 3 | 730 | 33.6% | -0.06 | 0.0072 | -0.021 | |
| 17.20 | 18.75 | 3,891 | 28.7% | 0.90 | 0.0115 | -0.018 | 120 | 0.6400 | 0.9400 | 3 | 897 | 32.8% | -0.10 | 0.0116 | -0.031 | |
| 12.90 | 14.50 | 5 | 1,985 | 29.1% | 0.83 | 0.0173 | -0.033 | 125 | 1.30 | 1.44 | 9 | 1,342 | 30.7% | -0.17 | 0.0176 | -0.043 |
| 9.40 | 10.40 | 11 | 1,216 | 29.0% | 0.72 | 0.0235 | -0.048 | 130 | 2.43 | 2.66 | 512 | 30.1% | -0.28 | 0.0238 | -0.054 | |
| 6.80 | 7.10 | 2 | 1,660 | 29.9% | 0.59 | 0.0278 | -0.058 | 135 | 4.20 | 4.50 | 405 | 29.5% | -0.41 | 0.0284 | -0.061 | |
| 4.40 | 4.70 | 38 | 923 | 29.9% | 0.45 | 0.0286 | -0.060 | 140 | 6.80 | 7.10 | 12 | 87 | 29.5% | -0.56 | 0.0294 | -0.060 |
| 2.69 | 2.93 | 9 | 1,060 | 29.9% | 0.32 | 0.0256 | -0.056 | 145 | 9.85 | 11.00 | 19 | 30.5% | -0.69 | 0.0267 | -0.053 | |
| 1.63 | 1.78 | 31 | 460 | 30.3% | 0.22 | 0.0207 | -0.047 | 150 | 13.45 | 15.20 | 15 | 30.8% | -0.80 | 0.0220 | -0.042 | |
| 0.7900 | 1.15 | 101 | 30.5% | 0.15 | 0.0156 | -0.038 | 155 | 17.75 | 19.60 | 31.3% | -0.88 | 0.0168 | -0.029 | |||
| 0.4700 | 0.8400 | 97 | 32.3% | 0.10 | 0.0112 | -0.029 | 160 | 22.10 | 24.35 | 3 | 30.0% | -0.93 | 0.0120 | -0.015 | ||
| 0.2500 | 0.5500 | 3 | 17 | 33.1% | 0.06 | 0.0079 | -0.021 | 165 | 26.95 | 29.40 | 33.1% | -0.97 | 0.0107 | -0.008 | ||
| 0.1200 | 0.3900 | 2 | 34.2% | 0.04 | 0.0055 | -0.016 | 170 | 32.20 | 34.85 | 44.5% | -0.99 | 0.0048 | -0.040 | |||
| 0.0600 | 0.2800 | 34 | 35.4% | 0.03 | 0.0038 | -0.012 | 175 | 36.50 | 39.90 | 42.2% | -1.00 | 0.0000 | -0.076 | |||
| 0 | 1.03 | 54 | 47.2% | 0.02 | 0.0026 | -0.009 | 180 | 41.55 | 44.90 | 46.8% | -1.00 | 0.0000 | -0.088 | |||
| 0 | 0.6000 | 46.1% | 0.01 | 0.0019 | -0.006 | 185 | 46.50 | 49.90 | 49.8% | -1.00 | 0.0000 | -0.091 | ||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Oct 16, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.