Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

CMCSA chuỗi quyền chọn Comcast Corporation

Cboe delayed options data · tính đến 18:35 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±7.2% (20.47–23.65) · ATM IV 51.8% · Open interest P/C 6.64

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
5.95 7.90 2 0.99 0.0069 -0.003 15 0 0.9500 207.8% -0.01 0.0069 -0.004
5.00 7.10 0.99 0.0106 -0.004 16 0 1.19 196.8% -0.01 0.0107 -0.005
3.30 6.10 2 1 0.98 0.0173 -0.006 17 0 0.9700 2 158.1% -0.02 0.0173 -0.006
2.38 4.95 0.97 0.0298 -0.008 18 0 0.0500 93 62.5% -0.03 0.0299 -0.008
2.15 4.05 43.6% 0.94 0.0553 -0.012 19 0.0500 0.0800 20 166 58.7% -0.06 0.0555 -0.012
1.65 2.30 89 0.86 0.1047 -0.020 20 0.1400 0.1700 27 40.3K 54.8% -0.14 0.1052 -0.020
1.72 1.88 2 51.0% 0.80 0.1354 -0.026 20.5 0.2300 0.2400 37 184 53.2% -0.20 0.1362 -0.026
1.36 1.49 256 50.7% 0.72 0.1643 -0.031 21 0.3500 0.3800 39 1,016 52.9% -0.28 0.1653 -0.031
1.08 1.14 7 65 51.2% 0.63 0.1871 -0.035 21.5 0.5100 0.5500 1 71 52.1% -0.37 0.1882 -0.035
0.8000 0.8700 86 692 51.2% 0.54 0.1996 -0.036 22 0.7300 0.7800 29 2,413 52.3% -0.47 0.2009 -0.036
0.5800 0.6400 65 203 51.5% 0.44 0.1992 -0.036 22.5 0.9600 1.05 43 52.0% -0.57 0.2005 -0.036
0.4200 0.4500 261 2,584 50.6% 0.34 0.1866 -0.033 23 1.30 1.39 6 109 51.7% -0.66 0.1879 -0.033
0.2700 0.3200 24 777 51.3% 0.26 0.1646 -0.029 23.5 1.67 1.75 51.7% -0.75 0.1661 -0.029
0.1800 0.2000 77 927 50.7% 0.19 0.1374 -0.024 24 2.04 2.39 1 168 61.0% -0.82 0.1391 -0.024
0.1100 0.1400 170 51.1% 0.13 0.1089 -0.018 24.5 2.10 4.05 98.0% -0.87 0.1110 -0.018
0.0700 0.0900 42 416 51.4% 0.09 0.0827 -0.014 25 2.90 3.55 34 77.6% -0.92 0.0851 -0.014
0.0400 0.0600 23 5 51.6% 0.06 0.0613 -0.011 25.5 3.30 5.00 121.1% -0.95 0.0640 -0.011
0.0300 0.0400 22 73 53.2% 0.04 0.0458 -0.008 26 3.85 4.55 2 15 89.4% -0.96 0.0488 -0.008
0.0100 0.0500 1 56.6% 0.03 0.0352 -0.007 26.5 4.30 5.90 132.9% -0.97 0.0381 -0.007
0 0.0500 109 59.4% 0.03 0.0282 -0.006 27 4.10 6.85 1 129.6% -0.98 0.0306 -0.006
0 0.1400 94 81.7% 0.02 0.0198 -0.005 28 4.65 7.35 83.6% -0.99 0.0209 -0.005
0 0.4000 174 114.6% 0.02 0.0150 -0.004 29 6.60 8.50 162.6% -0.99 0.0149 -0.004
0 0.3000 67 116.6% 0.01 0.0117 -0.004 30 7.60 10.05 199.0% -0.99 0.0111 -0.004
0 0.4100 15 135.1% 0.01 0.0094 -0.004 31 8.55 10.95 204.4% -1.00 0.0083 -0.003
0 0.4000 143.3% 0.01 0.0078 -0.004 32 9.80 11.60 210.9% -1.00 0.0062 -0.003
0 0.6100 167.9% 0.01 0.0065 -0.003 33 10.15 12.20 161.8% -1.00 0.0046 -0.003

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Oct 30, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

40%70%99%128%22.0619.0026.00
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company