Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

CLSK chuỗi quyền chọn CleanSpark, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 09:33 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±13.5% (9.75–12.80) · ATM IV 80.3% · P/C open interest 0.36

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
4.70 7.15 23 346.1% 0.99 0.0084 -0.002 6 0 0.0500 411 155.3% -0.01 0.0082 -0.003
4.20 5.45 0.98 0.0121 -0.003 6.5 0 0.4300 220.2% -0.01 0.0119 -0.003
3.70 5.25 415 177.2% 0.98 0.0175 -0.004 7 0 0.0500 278 121.5% -0.02 0.0173 -0.004
2.95 4.30 0.97 0.0255 -0.005 7.5 0 0.1000 121.0% -0.03 0.0254 -0.005
2.85 3.50 132 0.96 0.0373 -0.006 8 0 0.0500 1 805 91.8% -0.04 0.0372 -0.007
2.27 3.40 62.5% 0.94 0.0545 -0.008 8.5 0.0100 0.0700 3 44 85.6% -0.06 0.0545 -0.009
2.06 2.94 3 586 105.5% 0.90 0.0786 -0.011 9 0 0.1100 32 1,919 76.8% -0.09 0.0786 -0.011
1.37 2.44 67.5% 0.86 0.1103 -0.014 9.5 0.1000 0.1900 60 117 83.0% -0.14 0.1104 -0.014
1.43 1.80 25 3,055 87.1% 0.79 0.1475 -0.017 10 0.1700 0.2700 104 9,599 77.9% -0.21 0.1477 -0.017
1.07 1.27 71 7 74.0% 0.71 0.1835 -0.020 10.5 0.3500 0.4400 35 501 81.1% -0.29 0.1838 -0.020
0.8700 0.9900 72 2,449 80.7% 0.60 0.2088 -0.022 11 0.5500 0.5900 90 10.2K 77.8% -0.40 0.2092 -0.022
0.6500 0.7200 424 234 81.4% 0.50 0.2165 -0.023 11.5 0.7900 0.8900 61 400 79.2% -0.50 0.2170 -0.023
0.4100 0.4800 6,100 18.6K 75.0% 0.40 0.2068 -0.022 12 1.05 1.22 63 4,993 77.8% -0.60 0.2074 -0.022
0.2800 0.3600 9 893 77.1% 0.31 0.1855 -0.021 12.5 1.05 1.98 8 237 80.7% -0.69 0.1862 -0.021
0.2100 0.2500 901 10.7K 78.5% 0.24 0.1592 -0.019 13 1.77 2.06 36 6,474 82.0% -0.76 0.1600 -0.019
0.1400 0.1800 190 674 80.3% 0.18 0.1328 -0.016 13.5 2.10 2.89 10 46 105.4% -0.82 0.1337 -0.016
0.0700 0.1400 420 11.7K 80.2% 0.14 0.1089 -0.014 14 2.65 2.90 35 10.3K 81.4% -0.86 0.1098 -0.014
0.0200 0.1000 16 109 78.0% 0.11 0.0885 -0.012 14.5 2.90 3.85 109.7% -0.89 0.0893 -0.012
0.0500 0.1500 859 19.1K 96.8% 0.08 0.0715 -0.010 15 3.55 4.10 5 984 110.1% -0.92 0.0723 -0.010
0 0.2600 1 39 111.9% 0.07 0.0577 -0.008 15.5 3.35 5.10 93.9% -0.94 0.0586 -0.008
0.0400 0.0500 28 5,760 95.1% 0.05 0.0465 -0.007 16 4.25 5.25 751 109.0% -0.95 0.0477 -0.007
0.0100 0.3100 8 267 134.1% 0.04 0.0376 -0.006 16.5 4.70 6.15 154.2% -0.96 0.0392 -0.005

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

62%72%82%92%11.289.5013.00
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP