CLSK chuỗi quyền chọn CleanSpark, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±21.7% (6.84–10.64) · ATM IV 91.8% · Open interest P/C 0.29
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 3.00 | 4.15 | 1,029 | 0.95 | 0.0297 | -0.005 | 5 | 0 | 0.2100 | 7 | 140.5% | -0.05 | 0.0297 | -0.005 | |||
| 2.06 | 3.35 | 3 | 0.90 | 0.0584 | -0.007 | 6 | 0.0800 | 0.1400 | 4 | 109 | 103.8% | -0.10 | 0.0585 | -0.008 | ||
| 1.78 | 2.71 | 0.87 | 0.0785 | -0.009 | 6.5 | 0.1100 | 0.9800 | 159.4% | -0.13 | 0.0787 | -0.009 | |||||
| 1.88 | 2.24 | 4 | 101.2% | 0.82 | 0.1016 | -0.011 | 7 | 0.2200 | 0.3000 | 2 | 732 | 95.8% | -0.18 | 0.1019 | -0.011 | |
| 1.57 | 1.77 | 95.4% | 0.76 | 0.1256 | -0.012 | 7.5 | 0.3500 | 0.4300 | 31 | 93.6% | -0.25 | 0.1261 | -0.013 | |||
| 1.26 | 1.45 | 234 | 94.7% | 0.68 | 0.1475 | -0.014 | 8 | 0.5400 | 0.6000 | 12 | 850 | 92.7% | -0.32 | 0.1481 | -0.014 | |
| 1.03 | 1.18 | 1 | 9 | 92.7% | 0.60 | 0.1636 | -0.015 | 8.5 | 0.7500 | 0.8400 | 4 | 24 | 91.0% | -0.40 | 0.1645 | -0.015 |
| 0.8200 | 0.9000 | 34 | 6,260 | 91.6% | 0.52 | 0.1716 | -0.015 | 9 | 1.04 | 1.08 | 11 | 1,366 | 92.5% | -0.49 | 0.1727 | -0.015 |
| 0.6100 | 0.7300 | 2 | 2 | 93.5% | 0.43 | 0.1708 | -0.014 | 9.5 | 1.32 | 1.42 | 5 | 5 | 89.1% | -0.57 | 0.1722 | -0.014 |
| 0.4700 | 0.5400 | 26 | 1,250 | 90.4% | 0.36 | 0.1626 | -0.014 | 10 | 1.63 | 1.76 | 13 | 4,780 | 90.0% | -0.65 | 0.1643 | -0.014 |
| 0.3600 | 0.4100 | 43 | 89.6% | 0.29 | 0.1491 | -0.013 | 10.5 | 2.01 | 2.24 | 5 | 93.0% | -0.71 | 0.1512 | -0.013 | ||
| 0.2600 | 0.2900 | 109 | 4,788 | 89.7% | 0.24 | 0.1330 | -0.011 | 11 | 2.36 | 2.56 | 1 | 2,072 | 87.8% | -0.77 | 0.1354 | -0.011 |
| 0.1800 | 0.2500 | 8 | 122 | 91.2% | 0.19 | 0.1162 | -0.010 | 11.5 | 2.75 | 3.60 | 50 | 120.9% | -0.82 | 0.1188 | -0.010 | |
| 0.1200 | 0.1900 | 20 | 5,878 | 90.3% | 0.15 | 0.1000 | -0.009 | 12 | 3.15 | 3.40 | 11 | 2,248 | 71.5% | -0.85 | 0.1029 | -0.009 |
| 0 | 0.5700 | 4 | 118.3% | 0.12 | 0.0852 | -0.007 | 12.5 | 3.50 | 5.05 | 151.7% | -0.89 | 0.0882 | -0.007 | |||
| 0.0500 | 0.1100 | 1 | 1,571 | 89.4% | 0.10 | 0.0721 | -0.006 | 13 | 4.20 | 4.35 | 830 | 92.2% | -0.91 | 0.0754 | -0.006 | |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Nov 20, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.