Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

CI chuỗi quyền chọn Cigna Corporation

Cboe delayed options data · tính đến 21:53 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±7.2% (277.28–320.08) · ATM IV 40.4% · Open interest P/C 0.08

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
112.70 116.10 118.4% 1.00 0.0001 0.000 185 0 2.15 124.4% -0.00 0.0001 -0.005
107.60 111.10 111.1% 1.00 0.0001 0.000 190 0 2.15 118.4% -0.00 0.0001 -0.007
102.70 106.10 106.5% 1.00 0.0002 0.000 195 0 2.15 112.6% -0.00 0.0002 -0.009
97.70 101.10 100.8% 1.00 0.0002 0.000 200 0 1.95 104.9% -0.00 0.0002 -0.011
92.70 96.10 95.2% 0.99 0.0003 -0.001 205 0 2.15 101.3% -0.00 0.0003 -0.014
87.70 91.10 89.8% 0.99 0.0004 -0.005 210 0 2.15 95.9% -0.01 0.0004 -0.017
82.80 86.20 86.4% 0.99 0.0005 -0.010 215 0 2.15 90.5% -0.01 0.0005 -0.021
77.80 81.20 81.1% 0.99 0.0006 -0.016 220 0 2.20 4 85.6% -0.01 0.0006 -0.027
72.90 76.20 76.8% 0.99 0.0008 -0.023 225 0 2.20 80.4% -0.01 0.0008 -0.034
67.90 71.30 72.4% 0.98 0.0011 -0.032 230 0 2.25 13 75.7% -0.02 0.0011 -0.042
63.00 66.20 1 67.3% 0.98 0.0014 -0.042 235 0 2.25 4 70.6% -0.02 0.0014 -0.051
58.10 61.40 64.4% 0.97 0.0019 -0.055 240 0 0.7500 4 52.9% -0.03 0.0019 -0.063
53.30 56.30 60.0% 0.96 0.0024 -0.070 245 0 2.45 4 61.8% -0.04 0.0024 -0.077
48.90 51.30 58.3% 0.95 0.0031 -0.087 250 0.0500 2.30 5 56.3% -0.05 0.0031 -0.094
44.10 46.50 55.1% 0.93 0.0039 -0.107 255 0.1000 2.65 21 53.4% -0.07 0.0040 -0.114
39.30 42.20 53.7% 0.91 0.0050 -0.130 260 0.9500 3.00 102 53.5% -0.09 0.0050 -0.136
34.30 37.40 48.9% 0.89 0.0062 -0.156 265 0.7500 2.30 4 29 44.6% -0.11 0.0062 -0.161
29.90 32.80 55 46.7% 0.85 0.0076 -0.183 270 1.00 3.60 15 45.0% -0.15 0.0076 -0.188
25.70 28.20 50 44.4% 0.81 0.0091 -0.211 275 2.25 4.00 3 44.2% -0.19 0.0091 -0.215
23.40 26.80 44.8% 0.79 0.0099 -0.225 277.5 1.65 4.20 40.1% -0.21 0.0099 -0.229
22.20 24.70 500 45.8% 0.77 0.0107 -0.238 280 3.20 4.20 3 9 41.1% -0.23 0.0107 -0.242
19.70 23.10 44.5% 0.74 0.0115 -0.251 282.5 3.20 5.20 40.3% -0.26 0.0115 -0.254
18.50 21.10 15 44.9% 0.71 0.0122 -0.263 285 4.60 5.50 2 7 40.8% -0.29 0.0123 -0.266
16.70 19.60 44.8% 0.68 0.0129 -0.273 287.5 4.00 6.90 39.0% -0.32 0.0130 -0.276
15.00 16.90 5 18 42.1% 0.64 0.0135 -0.282 290 4.60 7.10 36.9% -0.36 0.0136 -0.284
13.90 15.20 42.4% 0.61 0.0141 -0.288 292.5 6.00 8.70 38.9% -0.39 0.0141 -0.291
12.60 13.80 40 42.5% 0.57 0.0145 -0.293 295 6.80 9.10 1 37.0% -0.43 0.0146 -0.295
11.00 12.50 41.9% 0.54 0.0148 -0.295 297.5 8.60 10.70 39.0% -0.46 0.0148 -0.297
9.30 10.90 3 105 40.2% 0.50 0.0149 -0.295 300 10.20 11.40 4 38.4% -0.50 0.0150 -0.297
8.50 10.30 41.8% 0.46 0.0149 -0.293 302.5 10.70 13.60 38.3% -0.54 0.0150 -0.294
6.90 9.60 506 41.3% 0.43 0.0148 -0.288 305 12.90 14.80 5 39.1% -0.57 0.0149 -0.289
5.90 8.40 40.7% 0.39 0.0145 -0.282 307.5 13.70 16.40 37.7% -0.61 0.0146 -0.283
4.90 6.80 8 38.9% 0.36 0.0141 -0.273 310 15.20 17.90 37.0% -0.65 0.0142 -0.274
4.80 6.70 41.7% 0.32 0.0136 -0.263 312.5 17.50 19.30 37.4% -0.68 0.0137 -0.263
4.20 5.10 15 40.0% 0.29 0.0130 -0.251 315 18.90 21.40 37.0% -0.71 0.0131 -0.252
3.20 5.10 40.5% 0.26 0.0123 -0.239 317.5 20.00 22.90 33.9% -0.74 0.0124 -0.239
2.15 4.00 2 37.9% 0.24 0.0115 -0.226 320 22.70 24.90 35.5% -0.77 0.0117 -0.225
2.30 3.70 40.0% 0.21 0.0108 -0.212 322.5 24.90 27.50 37.4% -0.79 0.0109 -0.211
2.25 2.90 2 11 40.1% 0.19 0.0100 -0.198 325 26.30 28.90 32.6% -0.82 0.0102 -0.197
1.60 2.75 1 40.0% 0.15 0.0085 -0.171 330 31.00 33.30 32.8% -0.86 0.0087 -0.170
0.8000 2.85 43.8% 0.12 0.0071 -0.146 335 35.00 38.50 31.5% -0.89 0.0073 -0.144
0.5500 1.30 12 1,621 40.0% 0.09 0.0059 -0.123 340 39.80 42.40 -0.91 0.0061 -0.121
0.2500 1.35 2 42.0% 0.07 0.0048 -0.104 345 45.10 47.20 -0.93 0.0050 -0.101
0.2500 2.60 51.6% 0.06 0.0039 -0.087 350 50.00 52.80 -0.95 0.0041 -0.084
0.1500 1.50 1 48.6% 0.04 0.0032 -0.072 355 55.20 57.80 -0.96 0.0034 -0.069
0.0500 1.35 1 50.0% 0.04 0.0026 -0.060 360 59.30 63.30 -0.97 0.0028 -0.057
0 0.7500 47.2% 0.03 0.0021 -0.050 365 64.30 68.00 -0.98 0.0023 -0.045
0 0.7500 49.8% 0.02 0.0017 -0.042 370 69.30 72.90 -0.99 0.0019 -0.037
0 0.7500 52.3% 0.02 0.0014 -0.035 375 74.30 77.90 -0.99 0.0016 -0.029
0 0.7500 54.9% 0.01 0.0011 -0.030 380 79.30 83.00 -0.99 0.0012 -0.024
0 0.7500 57.3% 0.01 0.0009 -0.025 385 84.30 87.90 -1.00 0.0008 -0.022
0 0.7500 59.7% 0.01 0.0008 -0.021 390 89.30 92.90 -1.00 0.0004 -0.019
0 0.9500 64.4% 0.01 0.0006 -0.018 395 94.30 97.90 -1.00 0.0002 -0.020

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 06, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

29%41%53%66%298.7245.0350.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company