CCL chuỗi quyền chọn Carnival Corporation & plc
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±11.2% (21.02–26.32) · ATM IV 43.6% · P/C open interest 0.46
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 13 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 14 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 15 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 7.05 | 8.60 | 0.98 | 0.0104 | -0.003 | 16 | 0 | 0.8100 | 106.3% | -0.02 | 0.0105 | -0.003 | |||||
| 6.05 | 7.60 | 0.97 | 0.0150 | -0.003 | 17 | 0 | 0.7500 | 93.5% | -0.03 | 0.0151 | -0.004 | |||||
| 5.45 | 6.45 | 57.9% | 0.96 | 0.0223 | -0.004 | 18 | 0.0400 | 0.1000 | 2 | 53.4% | -0.04 | 0.0224 | -0.005 | |||
| 4.30 | 5.50 | 41.6% | 0.93 | 0.0340 | -0.006 | 19 | 0 | 0.1700 | 32 | 31 | 46.7% | -0.07 | 0.0342 | -0.007 | ||
| 3.40 | 4.60 | 11 | 43.5% | 0.89 | 0.0514 | -0.009 | 20 | 0.1200 | 0.2800 | 2 | 49.8% | -0.11 | 0.0518 | -0.009 | ||
| 2.60 | 3.80 | 45.8% | 0.83 | 0.0729 | -0.012 | 21 | 0.2800 | 0.4800 | 2 | 5 | 47.8% | -0.18 | 0.0736 | -0.012 | ||
| 2.26 | 2.65 | 45.5% | 0.74 | 0.0941 | -0.015 | 22 | 0.4700 | 0.7300 | 41 | 46.9% | -0.27 | 0.0951 | -0.015 | |||
| 1.60 | 1.98 | 10 | 119 | 44.2% | 0.63 | 0.1104 | -0.017 | 23 | 0.6600 | 1.13 | 11 | 47 | 43.1% | -0.37 | 0.1118 | -0.018 |
| 1.00 | 1.37 | 64 | 83 | 41.2% | 0.51 | 0.1179 | -0.018 | 24 | 1.31 | 1.62 | 5 | 53 | 45.9% | -0.49 | 0.1199 | -0.018 |
| 0.7700 | 0.9900 | 12 | 56 | 44.3% | 0.40 | 0.1150 | -0.018 | 25 | 1.84 | 2.16 | 2 | 27 | 43.6% | -0.61 | 0.1175 | -0.018 |
| 0.4500 | 0.8100 | 7 | 37 | 46.0% | 0.30 | 0.1032 | -0.016 | 26 | 2.41 | 2.94 | 1 | 6 | 42.2% | -0.71 | 0.1063 | -0.016 |
| 0.2900 | 0.5000 | 60 | 79 | 45.2% | 0.21 | 0.0863 | -0.013 | 27 | 2.91 | 3.95 | 2 | 26 | 39.4% | -0.80 | 0.0900 | -0.013 |
| 0.1800 | 0.2900 | 5 | 22 | 44.4% | 0.15 | 0.0684 | -0.011 | 28 | 4.30 | 4.95 | 8 | 56.7% | -0.87 | 0.0722 | -0.011 | |
| 0.1000 | 0.2600 | 25 | 47.1% | 0.11 | 0.0523 | -0.008 | 29 | 5.05 | 6.05 | 60.1% | -0.91 | 0.0565 | -0.008 | |||
| 0.0600 | 0.1500 | 1 | 106 | 46.6% | 0.07 | 0.0394 | -0.007 | 30 | 5.90 | 6.75 | 2 | 1 | 53.3% | -0.95 | 0.0453 | -0.007 |
| 0 | 0.7500 | 71.0% | 0.05 | 0.0299 | -0.005 | 31 | 5.85 | 9.40 | 93.7% | -0.97 | 0.0383 | -0.007 | ||||
| 0 | 0.4800 | 68.0% | 0.04 | 0.0232 | -0.004 | 32 | 7.15 | 10.40 | 81.5% | -0.98 | 0.0267 | -0.006 | ||||
| 0 | 0.9500 | 87.9% | 0.03 | 0.0186 | -0.004 | 33 | 8.15 | 11.40 | 87.1% | -0.99 | 0.0170 | -0.003 | ||||
| 0 | 0.7500 | 87.1% | 0.03 | 0.0152 | -0.003 | 34 | 9.15 | 12.40 | 102.2% | -1.00 | 0.0093 | -0.003 | ||||
| 0 | 0.3800 | 78.1% | 0.02 | 0.0128 | -0.003 | 35 | 10.15 | 13.35 | 2 | 83.0% | -1.00 | 0.0049 | -0.003 | |||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Oct 09, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.