Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

CCJ chuỗi quyền chọn Cameco Corporation

Cboe delayed options data · tính đến 06:33 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±28.5% (68.93–123.83) · ATM IV 48.9% · P/C open interest 1.25

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
46.40 49.20 52 40.8% 0.98 0.0016 0.000 50 0.1800 0.4900 5 50.7% -0.02 0.0016 -0.005
41.75 44.45 42.4% 0.96 0.0024 0.000 55 0.4600 0.7900 33 50.1% -0.04 0.0024 -0.007
37.25 40.00 1 44.3% 0.94 0.0034 -0.003 60 0.8400 1.47 117 50.5% -0.06 0.0035 -0.010
33.15 35.90 1 46.8% 0.91 0.0047 -0.007 65 1.48 1.96 12 49.1% -0.09 0.0048 -0.014
28.90 32.05 3 6 46.6% 0.88 0.0060 -0.012 70 2.27 2.77 34 48.1% -0.13 0.0062 -0.018
25.50 28.05 31 46.9% 0.83 0.0074 -0.016 75 2.70 4.95 3 168 48.7% -0.17 0.0076 -0.021
22.80 24.85 20 9 49.1% 0.79 0.0087 -0.021 80 4.95 5.70 5 74 48.5% -0.22 0.0090 -0.025
19.30 21.05 37 46.6% 0.73 0.0099 -0.024 85 6.20 7.60 7 540 47.4% -0.28 0.0102 -0.028
16.60 18.20 4 93 46.7% 0.67 0.0108 -0.028 90 8.70 9.20 6 121 47.0% -0.34 0.0112 -0.030
14.35 16.95 34 43 49.4% 0.62 0.0114 -0.030 95 11.25 12.35 6 59 48.5% -0.40 0.0119 -0.032
12.05 14.60 3 212 48.8% 0.56 0.0117 -0.031 100 13.75 14.50 92 46.9% -0.46 0.0123 -0.033
10.30 11.80 206 47.5% 0.51 0.0118 -0.032 105 15.90 19.20 6 20 48.2% -0.51 0.0125 -0.033
8.95 9.90 55 47.6% 0.45 0.0117 -0.032 110 20.10 21.75 30 48.4% -0.57 0.0124 -0.032
7.40 9.05 67 48.5% 0.40 0.0114 -0.032 115 23.75 25.30 16 48.6% -0.62 0.0122 -0.031
6.40 7.35 1 50 48.1% 0.36 0.0110 -0.031 120 27.55 29.25 1 49.1% -0.67 0.0119 -0.030
5.25 6.65 64 48.6% 0.32 0.0104 -0.030 125 31.75 33.40 5 50.1% -0.71 0.0115 -0.028
4.55 5.55 58 48.7% 0.28 0.0098 -0.028 130 35.10 37.60 48.6% -0.76 0.0111 -0.026
3.80 4.70 4 9 48.6% 0.25 0.0092 -0.027 135 39.85 42.05 50.3% -0.79 0.0106 -0.024
3.15 4.20 48 49.0% 0.22 0.0085 -0.025 140 44.10 46.45 50.0% -0.83 0.0101 -0.022

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Mar 19, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

43%46%49%52%96.3880.00110.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP